Chương II. §5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 20h:37' 16-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Ngày gửi: 20h:37' 16-11-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
Bài toán: Một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với
lãi suất 8,4%/ năm theo hình thức lãi kép.
a)Số tiền cả vốn và lãi có được sau 3 năm?
b)Sau bao nhiêu năm người đó có được 100 triệu?
Sau n năm số tiền mà người đó thu được là:
Pn P (1 r ) n
3
8, 4
3
a) P3 10 1
10.1, 084 12, 74 Triệu
100 n
8, 4
n
b) 100 10 1
1, 084 10 n
x100
1
1
x
x
3 2; 1;
4
5 0; x
x
4
9
?
?
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1) Phương trình mũ cơ bản
a b a, b ; a 0; a 1
x
Câu hỏi:Trong các phương trình sau phương trình
nào là phương trình mũ cơ bản?
3
A. x 32.
B. 3 10.
x
C . 2 x 16.
C
D. x3 125.
y
y
y a x
b
a
a
1
logab
O
0< a <1
y a x x
1
b
1
O
a >1
1 b
log
a
x
TH1: Nếu b ≤ 0: PT vô nghiệm
TH2: Nếu b > 0, ta có:
x
a b x log a b
CHÚ Ý:
a
u( x)
b u ( x) log a b
Ví Dụ 1: Giải phương trình sau:
a )3x 27 x log 3 27 x 3
b) 23 x 1 16 3 x 1 log 2 16 3 x 1 4 x 1.
2) Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
a
u( x)
a
v( x)
u ( x) v( x)
Ví dụ 2: Giải phương trình 2
5 x 6
3
b) Đặt ẩn phụ
) A.a 2 x B.a x C 0
1
2
3
x 2
Đặt a t ; t 0
x
2
1
A
.
t
B.t C 0
1
) A.a B.a C 0 A.a B. x C 0 2
a
x
Đặt
x
a x t ; t 0
x
1
2 A.t B. C 0 At 2 Ct B 0
t
VÍ DỤ 3
Giải các phương trình mũ sau:
x 2
1
x 6 x 2
a)3
3
x
x
b) 25 6.5 5 0
2
x
x
c) 6 6.6 5 0
d) 2
x 2 6 x 8
1
Nhóm 1: a) - Nhóm 2: b)
Nhóm 3: c) - Nhóm 4: d)
)a
u( x)
a
v( x)
u ( x) v( x)
1
) A.a 2 x B.a x C 0
x
Đặt a t ; t 0
1
2
A.t B.t C 0
) A.a x B.a x C 0
Đặt a x t ; t 0
1
2 A.t B. C 0
t
At 2 Ct B 0
2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình 2
5 x 1
8 có nghiệm:
AA. Vô nghiệm
B. x 4.
C. x 1.
D. x 2.
6 x 3
Câu 2: Phương trình 3
A. x 2.
B.
B x 1.
C. x 2.
D. x 1.
1
Câu 3: Phương trình
4
1
4
27 có nghiệm:
x 2 4
1
16
2 x2
có tập nghiệm:
2;4 .
A. 0;2 .
B.
C 0;4 .
C.
D. 0; 4 .
x 2 4
1
4
2
2 x 2
1
4
x2 4
1
4
4 x 4
x 0
x 4 4 x 4
x 4
2
Câu 4: x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình
32 x 10.3x 9 0. Tổng x1 x2 bằng:
A. 2.
B. 4.
C. 0.
D
D. 2.
x
Đặt 3 t t 0 ta có PT:
t 1
t 10t 9 0
t 9
2
3x 1
x
3 9
x1 log 3 1 0
x log 9 2 x1 x2 2
3
2
lãi suất 8,4%/ năm theo hình thức lãi kép.
a)Số tiền cả vốn và lãi có được sau 3 năm?
b)Sau bao nhiêu năm người đó có được 100 triệu?
Sau n năm số tiền mà người đó thu được là:
Pn P (1 r ) n
3
8, 4
3
a) P3 10 1
10.1, 084 12, 74 Triệu
100 n
8, 4
n
b) 100 10 1
1, 084 10 n
x100
1
1
x
x
3 2; 1;
4
5 0; x
x
4
9
?
?
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1) Phương trình mũ cơ bản
a b a, b ; a 0; a 1
x
Câu hỏi:Trong các phương trình sau phương trình
nào là phương trình mũ cơ bản?
3
A. x 32.
B. 3 10.
x
C . 2 x 16.
C
D. x3 125.
y
y
y a x
b
a
a
1
logab
O
0< a <1
y a x x
1
b
1
O
a >1
1 b
log
a
x
TH1: Nếu b ≤ 0: PT vô nghiệm
TH2: Nếu b > 0, ta có:
x
a b x log a b
CHÚ Ý:
a
u( x)
b u ( x) log a b
Ví Dụ 1: Giải phương trình sau:
a )3x 27 x log 3 27 x 3
b) 23 x 1 16 3 x 1 log 2 16 3 x 1 4 x 1.
2) Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
a
u( x)
a
v( x)
u ( x) v( x)
Ví dụ 2: Giải phương trình 2
5 x 6
3
b) Đặt ẩn phụ
) A.a 2 x B.a x C 0
1
2
3
x 2
Đặt a t ; t 0
x
2
1
A
.
t
B.t C 0
1
) A.a B.a C 0 A.a B. x C 0 2
a
x
Đặt
x
a x t ; t 0
x
1
2 A.t B. C 0 At 2 Ct B 0
t
VÍ DỤ 3
Giải các phương trình mũ sau:
x 2
1
x 6 x 2
a)3
3
x
x
b) 25 6.5 5 0
2
x
x
c) 6 6.6 5 0
d) 2
x 2 6 x 8
1
Nhóm 1: a) - Nhóm 2: b)
Nhóm 3: c) - Nhóm 4: d)
)a
u( x)
a
v( x)
u ( x) v( x)
1
) A.a 2 x B.a x C 0
x
Đặt a t ; t 0
1
2
A.t B.t C 0
) A.a x B.a x C 0
Đặt a x t ; t 0
1
2 A.t B. C 0
t
At 2 Ct B 0
2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình 2
5 x 1
8 có nghiệm:
AA. Vô nghiệm
B. x 4.
C. x 1.
D. x 2.
6 x 3
Câu 2: Phương trình 3
A. x 2.
B.
B x 1.
C. x 2.
D. x 1.
1
Câu 3: Phương trình
4
1
4
27 có nghiệm:
x 2 4
1
16
2 x2
có tập nghiệm:
2;4 .
A. 0;2 .
B.
C 0;4 .
C.
D. 0; 4 .
x 2 4
1
4
2
2 x 2
1
4
x2 4
1
4
4 x 4
x 0
x 4 4 x 4
x 4
2
Câu 4: x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình
32 x 10.3x 9 0. Tổng x1 x2 bằng:
A. 2.
B. 4.
C. 0.
D
D. 2.
x
Đặt 3 t t 0 ta có PT:
t 1
t 10t 9 0
t 9
2
3x 1
x
3 9
x1 log 3 1 0
x log 9 2 x1 x2 2
3
2
 








Các ý kiến mới nhất