Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Điện năng - Công của dòng điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hà
Ngày gửi: 05h:11' 18-11-2022
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 594
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Hà
Ngày gửi: 05h:11' 18-11-2022
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 594
Số lượt thích:
0 người
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP
05:11
Tiết 17- Bài 13:
ĐIỆN NĂNG CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
Trường: THCS ĐỒNG THỊNH
GV: KHỔNG THỊ HÀ
A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ
trong trong thời gian 1 phút.
B. Công mà dòng điện thực hiện khi
dụng cụ hoạt động bình thường.
C. Công suất mà dụng cụ đó tiêu thụ
khi hoạt động bình thường.
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
2
4
5
6
1
26
12
15
29
30
19
20
24
25
16
17
98
3
7
D. Công suất điện của dụng cụ khi sử
dụng với những hiệu điện thế không
vượt quá hiệu điện thế định mức.
Bắt đầu
A. P = U.I
C. P =
I2.R
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
A. 110W; 0,5 A
B. 100W; 2 A
C. 90W; 0,5 A
D. 80W; 2 A
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
A. Dưới 500 000 đồng
B. Từ 500 000đ đến 1 000 000đ
C. Từ 1 000 000đ đến 2 000 000đ
D. Trên 2 000 000
đồng
E. Em không biết
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG
? Để tính được
số tiền điện
hàng tháng
người ta căn cứ
vào đâu?
Số đếm trên công tơ điện
cho biết công suất điện
hay lượng điện năng đã
sử dụng?
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
C1: Quan sát hình 13.1 và cho biết:
I. ĐIỆN NĂNG
+ Dòng điện thực hiện công cơ học
1. Dòng điện có mang năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ và
C1:
+ Dòng điện thực hiện công cơ học
trong: Máy khoan, máy bơm nước,
quạt điện…
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng
trong: nồi cơm điện, bàn là điện, mỏ
hàn…
thiết bị điện nào?
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng
trong hoạt động của các dụng cụ và
thiết bị điện nào?
Nồi
cơm điện
* Nhận xét:
- Dòng điện có mang năng lượng vì:
+ Có khả năng thực hiện công
+ Có thể làm thay đổi nhiệt năng của Bàn là điện
các vật
- Năng lượng của dòng điện gọi là
điện năng
Máy khoan
Máy
bơm nước
Mỏ hàn
Quạt điện
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
1. Dòng điện có mang năng lượng
* Nhận xét: Điện năng là năng
lượng của dòng điện.
2. Sự chuyển hóa điện năng
thành các dạng năng lượng khác
HOẠT ĐỘNG NHÓM
C2 - C3: Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi điện năng
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng
được biến đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở
bảng dưới đây. Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi
từ điện năng là có ích, là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Điện năng được
biến đổi thành dạng
năng lượng nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
HOẠT ĐỘNG NHÓM
C2 - C3: Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi điện năng
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng
được biến đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở
bảng dưới đây. Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi
từ điện năng là có ích, là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Điện năng được
biến đổi thành dạng
năng lượng nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
C2 – C3:
Dụng cụ Điện năng được biến
đổi thành
điện
Bóng đèn
dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm
điện, bàn
là
Quạt điện,
máy bơm
nước
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Cơ năng và nhiệt
năng
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng
Nhiệt năng,
Năng lượng
năng lượng ánh ánh sáng
sáng
Cơ năng
Nhiệt năng
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
1. Dòng điện có mang năng lượng
* Định nghĩa: điện năng là năng
lượng của dòng điện.
2. Sự chuyển hóa điện năng
thành các dạng năng lượng khác
3. Kết luận (SGK – 38)
Hiệu suất của đồ dùng điện:
Trong đó:
Ai: năng lượng có ích
Atp: toàn bộ điện năng tiêu thụ
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A
C4: P =
=> A = P . t; P = U. I
t
* Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
Trong đó: U: Hiệu điện thế (V)
I: Cường độ dòng điện (A)
t: Thời gian tiêu thụ (s)
A: Công của dòng điện (J)
(Điện năng tiêu thụ)
* Đơn vị: 1J = 1W. 1s = 1V. 1A. 1s
1 kWh = 1 kW. 1h = 1000 W. 3600 s
= 3,6 . 106 J
* Nhận xét:
+Công
P (W)
t =>
của ; dòng
điệnAsản
(s) trong
+
P (kW)
t (J)
(h)
=>mạch
A là
ra
một; đoạn
số đo lượng điện(kWh)
năng mà
đoạn mạch tiêu thụ để
chuyển hóa thành các
dạng năng lượng khác.
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
Công tơ điện
C6: Bảng 2 ghi lại số đếm của công tơ khi sử dụng một số dụng
cụ điện?
Lần sử
dụng
Dụng cụ
điện
Công suất
sử dụng
Thời gian Số đếm của
sử dụng
công tơ
Điện năng
đã sử dụng
1
Bóng đèn 100W=0,1kW
3 giờ
0,3
A= 0,3 kWh
2
Nồi cơm
điện
500W=0,5 kW
1 giờ
0,5
A= 0,5 kWh
3
Bàn là
điện
1000W
=1,0kW
0,5 giờ
0,5
A= 0,5 kWh
? Từ bảng này hãy cho biết mỗi số đếm của công tơ (số chỉ của
công tơ tăng thêm 1 đơn vị) ứng với lượng điện năng đã sử dụng
là bao nhiêu?
=> Mỗi số đếm của công tơ ứng với lượng điện năng là 1kW.h
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
Biết: A = P . t
? Hãy nêu các biện pháp để tiết kiệm điện năng ở gia
đình em?
Biện pháp tiết kiệm điện năng:
- Sử dụng đồ dùng điện
có công suất phù hợp
- Tiết kiệm thời gian sử
dụng điện năng: tắt
điện, tắt quạt khi ra khỏi
phòng, sử dụng hợp lí
điều hòa, bình nóng
lạnh….
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
III. VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM: 3 PHÚT
C7: Một bóng đèn có ghi 220V-75W được thắp sáng liên
tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ. Tính lượng điện
năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm của công tơ
trong trường này.
HOẠT ĐỘNG NHÓM: 3 PHÚT
C7: Một bóng đèn có ghi 220V-75W được thắp sáng liên
tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ. Tính lượng điện
năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm của công tơ
trong trường này.
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện: (SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
III. VẬN DỤNG
C7: Tóm tắt:
Đèn (220V – 75W)
U = 220V
t = 4h
A=?
n=?
Giải
Vì U = 220V nên P =
75W
=> P = 0,075 kW
Lượng điện năng mà bóng
đèn này sử dụng là:
A=P .t = 0,075.4 = 0,3
(kWh)
Số đếm của công tơ là: 0,3
số.
Tiết 17- Bài 13. ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
Điện năng là năng lượng của dòng
điện
ĐIỆN NĂNG
CÔNG CỦA
DÒNG ĐIỆN
Công thức tính công của dòng điện
( Điện năng tiêu thụ):
A = P.t = U.I.t
Mỗi số đếm của công tơ điện cho biết
lượng điện năng tiêu thụ là 1kWh
1kWh = 3,6.106 J
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc phần ghi nhớ SGK - 39
Làm C8 và bài tập 13.2 đến 13.5/Tr. 38
(SBT)
Ôn lại công thức tính công suất điện và công
của dòng điện để tiết sau làm bài tập.
Cảm ơn thầy cô giáo
và các em học sinh!
DỰ GIỜ THĂM LỚP
05:11
Tiết 17- Bài 13:
ĐIỆN NĂNG CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
Trường: THCS ĐỒNG THỊNH
GV: KHỔNG THỊ HÀ
A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ
trong trong thời gian 1 phút.
B. Công mà dòng điện thực hiện khi
dụng cụ hoạt động bình thường.
C. Công suất mà dụng cụ đó tiêu thụ
khi hoạt động bình thường.
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
2
4
5
6
1
26
12
15
29
30
19
20
24
25
16
17
98
3
7
D. Công suất điện của dụng cụ khi sử
dụng với những hiệu điện thế không
vượt quá hiệu điện thế định mức.
Bắt đầu
A. P = U.I
C. P =
I2.R
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
A. 110W; 0,5 A
B. 100W; 2 A
C. 90W; 0,5 A
D. 80W; 2 A
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
A. Dưới 500 000 đồng
B. Từ 500 000đ đến 1 000 000đ
C. Từ 1 000 000đ đến 2 000 000đ
D. Trên 2 000 000
đồng
E. Em không biết
00
28
18
13
27
21
22
23
10
11
28
4
5
6
1
15
26
12
29
30
19
20
24
25
16
17
9
3
7
Bắt đầu
HOẠT ĐỘNG: KHỞI ĐỘNG
? Để tính được
số tiền điện
hàng tháng
người ta căn cứ
vào đâu?
Số đếm trên công tơ điện
cho biết công suất điện
hay lượng điện năng đã
sử dụng?
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
C1: Quan sát hình 13.1 và cho biết:
I. ĐIỆN NĂNG
+ Dòng điện thực hiện công cơ học
1. Dòng điện có mang năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ và
C1:
+ Dòng điện thực hiện công cơ học
trong: Máy khoan, máy bơm nước,
quạt điện…
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng
trong: nồi cơm điện, bàn là điện, mỏ
hàn…
thiết bị điện nào?
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng
trong hoạt động của các dụng cụ và
thiết bị điện nào?
Nồi
cơm điện
* Nhận xét:
- Dòng điện có mang năng lượng vì:
+ Có khả năng thực hiện công
+ Có thể làm thay đổi nhiệt năng của Bàn là điện
các vật
- Năng lượng của dòng điện gọi là
điện năng
Máy khoan
Máy
bơm nước
Mỏ hàn
Quạt điện
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
1. Dòng điện có mang năng lượng
* Nhận xét: Điện năng là năng
lượng của dòng điện.
2. Sự chuyển hóa điện năng
thành các dạng năng lượng khác
HOẠT ĐỘNG NHÓM
C2 - C3: Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi điện năng
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng
được biến đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở
bảng dưới đây. Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi
từ điện năng là có ích, là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Điện năng được
biến đổi thành dạng
năng lượng nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
HOẠT ĐỘNG NHÓM
C2 - C3: Các dụng cụ điện khi hoạt động đều biến đổi điện năng
thành các dạng năng lượng khác. Hãy chỉ ra các dạng năng lượng
được biến đổi từ điện năng trong hoạt động của mỗi dụng cụ điện ở
bảng dưới đây. Trong đó, chỉ ra phần năng lượng nào được biến đổi
từ điện năng là có ích, là vô ích.
Dụng cụ điện
Bóng đèn dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm điện,
bàn là
Quạt điện, máy
bơm nước
Điện năng được
biến đổi thành dạng
năng lượng nào?
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
C2 – C3:
Dụng cụ Điện năng được biến
đổi thành
điện
Bóng đèn
dây tóc
Đèn LED
Nồi cơm
điện, bàn
là
Quạt điện,
máy bơm
nước
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Nhiệt năng và năng
lượng ánh sáng
Cơ năng và nhiệt
năng
Năng lượng
có ích
Năng lượng
vô ích
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng
Năng lượng
ánh sáng
Nhiệt năng
Nhiệt năng,
Năng lượng
năng lượng ánh ánh sáng
sáng
Cơ năng
Nhiệt năng
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
1. Dòng điện có mang năng lượng
* Định nghĩa: điện năng là năng
lượng của dòng điện.
2. Sự chuyển hóa điện năng
thành các dạng năng lượng khác
3. Kết luận (SGK – 38)
Hiệu suất của đồ dùng điện:
Trong đó:
Ai: năng lượng có ích
Atp: toàn bộ điện năng tiêu thụ
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A
C4: P =
=> A = P . t; P = U. I
t
* Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
Trong đó: U: Hiệu điện thế (V)
I: Cường độ dòng điện (A)
t: Thời gian tiêu thụ (s)
A: Công của dòng điện (J)
(Điện năng tiêu thụ)
* Đơn vị: 1J = 1W. 1s = 1V. 1A. 1s
1 kWh = 1 kW. 1h = 1000 W. 3600 s
= 3,6 . 106 J
* Nhận xét:
+Công
P (W)
t =>
của ; dòng
điệnAsản
(s) trong
+
P (kW)
t (J)
(h)
=>mạch
A là
ra
một; đoạn
số đo lượng điện(kWh)
năng mà
đoạn mạch tiêu thụ để
chuyển hóa thành các
dạng năng lượng khác.
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
Công tơ điện
C6: Bảng 2 ghi lại số đếm của công tơ khi sử dụng một số dụng
cụ điện?
Lần sử
dụng
Dụng cụ
điện
Công suất
sử dụng
Thời gian Số đếm của
sử dụng
công tơ
Điện năng
đã sử dụng
1
Bóng đèn 100W=0,1kW
3 giờ
0,3
A= 0,3 kWh
2
Nồi cơm
điện
500W=0,5 kW
1 giờ
0,5
A= 0,5 kWh
3
Bàn là
điện
1000W
=1,0kW
0,5 giờ
0,5
A= 0,5 kWh
? Từ bảng này hãy cho biết mỗi số đếm của công tơ (số chỉ của
công tơ tăng thêm 1 đơn vị) ứng với lượng điện năng đã sử dụng
là bao nhiêu?
=> Mỗi số đếm của công tơ ứng với lượng điện năng là 1kW.h
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
Biết: A = P . t
? Hãy nêu các biện pháp để tiết kiệm điện năng ở gia
đình em?
Biện pháp tiết kiệm điện năng:
- Sử dụng đồ dùng điện
có công suất phù hợp
- Tiết kiệm thời gian sử
dụng điện năng: tắt
điện, tắt quạt khi ra khỏi
phòng, sử dụng hợp lí
điều hòa, bình nóng
lạnh….
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện:(SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
III. VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM: 3 PHÚT
C7: Một bóng đèn có ghi 220V-75W được thắp sáng liên
tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ. Tính lượng điện
năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm của công tơ
trong trường này.
HOẠT ĐỘNG NHÓM: 3 PHÚT
C7: Một bóng đèn có ghi 220V-75W được thắp sáng liên
tục với hiệu điện thế 220V trong 4 giờ. Tính lượng điện
năng mà bóng đèn này sử dụng và số đếm của công tơ
trong trường này.
Tiết 17- Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I. ĐIỆN NĂNG
II. CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1. Công của dòng điện: (SGK – 38)
2. Công thức tính công của dòng điện:
A = P . t = U.I.t
* Đơn vị: 1 kWh = 3,6 . 106 J
+ P (W) ; t
=> A
(s)
(J)
+ P (kW) ; t (h)
=> A
3. Đo công của dòng
điện:
(kWh)
- Sử dụng công tơ điện
- Mỗi số đếm của công tơ (n) ứng với
lượng điện năng tiêu thụ (A) là 1kW.h
III. VẬN DỤNG
C7: Tóm tắt:
Đèn (220V – 75W)
U = 220V
t = 4h
A=?
n=?
Giải
Vì U = 220V nên P =
75W
=> P = 0,075 kW
Lượng điện năng mà bóng
đèn này sử dụng là:
A=P .t = 0,075.4 = 0,3
(kWh)
Số đếm của công tơ là: 0,3
số.
Tiết 17- Bài 13. ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
Điện năng là năng lượng của dòng
điện
ĐIỆN NĂNG
CÔNG CỦA
DÒNG ĐIỆN
Công thức tính công của dòng điện
( Điện năng tiêu thụ):
A = P.t = U.I.t
Mỗi số đếm của công tơ điện cho biết
lượng điện năng tiêu thụ là 1kWh
1kWh = 3,6.106 J
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc phần ghi nhớ SGK - 39
Làm C8 và bài tập 13.2 đến 13.5/Tr. 38
(SBT)
Ôn lại công thức tính công suất điện và công
của dòng điện để tiết sau làm bài tập.
Cảm ơn thầy cô giáo
và các em học sinh!
 









Các ý kiến mới nhất