Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết Lan
Ngày gửi: 07h:56' 21-11-2022
Dung lượng: 454.5 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Câu hỏi :
- Quan hệ từ là gì ? Đặt một câu với quan hệ từ : và.
- Hãy nêu các cặp quan hệ từ thường gặp và đặt câu
với cặp quan hệ từ : Vì … nên …

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

BÀI TẬP 1 : Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên
dưới :
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường
: không
khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các
hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ : khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU,
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

khu dân cư

khu bảo tồn thiên nhiên

a) phân biệt nghĩa của các cụm từ :
, khu bảo tồn thiên nhiên

khu sản xuất

khu dân cư , khu sản xuất

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?

A

B

sinh vaät

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.

sinh thaùi

tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra, lớn lên và chết.

hình thaùi

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
sinh vaät

teân goïi chung caùc vaät soáng, bao
goàm ñoäng vaät, thöïc vaät vaø vi sinh
vaät, coù sinh ra, lôùn leân vaø cheát.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
sinh thaùi

quan heä giöõa sinh vaät (keå caû ngöôøi)
vôùi moâi tröôøng xung quanh.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

A
hình thái

hình thức biểu hiện raBbên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.

sinh vaät

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.

sinh thaùi

teân goïi chung caùc vaät soáng, bao goàm
ñoäng vaät, thöïc vaät vaø vi sinh vaät, coù
sinh ra, lôùn leân vaø cheát.
hình thöùc bieåu hieän ra beân ngoaøi cuûa
söï vaät, coù theå quan saùt ñöôïc.

hình thaùi

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi
tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
(có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Bảo đảm : Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm : Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận khi
có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm.
Bảo quản : Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
Bảo toàn : Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát.
Bảo tồn : Giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo trợ : Đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ : Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên vẹn.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BÀI 3 : Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với
nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

Chúng em . . . . . . môi trường sạch đẹp.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

THI ĐUA
Viết từ ngữ vừa học.
468x90
 
Gửi ý kiến