Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dũng
Ngày gửi: 14h:22' 22-11-2022
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dũng
Ngày gửi: 14h:22' 22-11-2022
Dung lượng: 592.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Vậy:
2 3 5 40
, , ,
3 4 10 100
Là các phân số
Chú ý:
1. Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5
5= 1
15
15 =
1
2009
2009 =
1
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
mẫu số bằng nhau và khác 0.
9
1=
9
15
1=
15
100
1=
100
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số
là 0 và mẫu số khác 0.
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
2010
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: a. Đọc các phân số sau:
5 25 91 60
85
;
;
;
;
7 100 38 17 1000
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Bài 1:
5
: Năm phần bảy
7
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3
75
9
3:5=
75 : 100 =
9 : 17 =
100
5
17
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số:
32
32 =
1
105
105 = 1
1000
1000 = 1
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
1=
6
0=
0
5
Củng cố, dặn dò
Chú ý :
1. Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia
đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu
số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số
là 0 và mẫu số khác 0.
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Vậy:
2 3 5 40
, , ,
3 4 10 100
Là các phân số
Chú ý:
1. Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5
5= 1
15
15 =
1
2009
2009 =
1
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
mẫu số bằng nhau và khác 0.
9
1=
9
15
1=
15
100
1=
100
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số
là 0 và mẫu số khác 0.
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
2010
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Bài 1: a. Đọc các phân số sau:
5 25 91 60
85
;
;
;
;
7 100 38 17 1000
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Bài 1:
5
: Năm phần bảy
7
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3
75
9
3:5=
75 : 100 =
9 : 17 =
100
5
17
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số:
32
32 =
1
105
105 = 1
1000
1000 = 1
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
1=
6
0=
0
5
Củng cố, dặn dò
Chú ý :
1. Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia
đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu
số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số
là 0 và mẫu số khác 0.
 









Các ý kiến mới nhất