Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Bá Thắng
Ngày gửi: 21h:38' 22-11-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Đào Bá Thắng
Ngày gửi: 21h:38' 22-11-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ MƯỜNG THAN
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 5A3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên: Đào Bá Thắng
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mời bạn xem
Câu đố: Bạn thử đoán xem đây là hiện tượng gì?
Nó xảy ra khi nào?
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Hoạt động 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện
nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,
danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các
hình thái vật chất khác.
Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Suối
Biển
Núi
Đồi
Sông
Di tích lịch sử
Gò
ĐềnĐống
Ngọc Đa
Sơn
Danh lam thắng cảnh
Vịnh Hạ Long
Khu dân cư
Sa Pa
Khu sản xuất
Nhà máy giấy
Khu bảo tồn thiên nhiên
Động Phong Nha
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển
vi mới nhìn thấy được.
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
HOẠT ĐỘNG 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa
“giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau
để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của
mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
Thảo luận
nhóm đôi (3 phút)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
hiểm
quản
toàn
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
suyển, mất mát
tồn
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
trợ
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
vệ
tàng
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
• Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
• Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N
B Ú P T R Ê N
V Ệ S I N H T R Ư
T U Y Ê N T R
Ă M
C À N H
Ờ N G L Ớ P
U Y Ề N
Việc Một
nêu
ra
các
thông
tin
với mục đích
Mùa
xuân
là…
…………….
Vì
lợi
ích
trồng
cây
trong
Trẻ
em
những
như
việc
….
làm
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
Làm
cho
đất
nước
ngày
càng
xuân.
cho
nhiều
người
biết.
Vì
lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hàng
Biết
ngày
ăn,
ngủ,
ở
lớp
biếtcàng
của
học
các
hành
bạn
làhọc
ngoan.
sinh.
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 5A3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên: Đào Bá Thắng
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mời bạn xem
Câu đố: Bạn thử đoán xem đây là hiện tượng gì?
Nó xảy ra khi nào?
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Hoạt động 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện
nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,
danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các
hình thái vật chất khác.
Những yếu tố nào tạo thành môi trường?
Suối
Biển
Núi
Đồi
Sông
Di tích lịch sử
Gò
ĐềnĐống
Ngọc Đa
Sơn
Danh lam thắng cảnh
Vịnh Hạ Long
Khu dân cư
Sa Pa
Khu sản xuất
Nhà máy giấy
Khu bảo tồn thiên nhiên
Động Phong Nha
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển
vi mới nhìn thấy được.
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
HOẠT ĐỘNG 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa
“giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau
để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của
mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
Thảo luận
nhóm đôi (3 phút)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
hiểm
quản
toàn
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
suyển, mất mát
tồn
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
trợ
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
vệ
tàng
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
• Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
• Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N
B Ú P T R Ê N
V Ệ S I N H T R Ư
T U Y Ê N T R
Ă M
C À N H
Ờ N G L Ớ P
U Y Ề N
Việc Một
nêu
ra
các
thông
tin
với mục đích
Mùa
xuân
là…
…………….
Vì
lợi
ích
trồng
cây
trong
Trẻ
em
những
như
việc
….
làm
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
Làm
cho
đất
nước
ngày
càng
xuân.
cho
nhiều
người
biết.
Vì
lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hàng
Biết
ngày
ăn,
ngủ,
ở
lớp
biếtcàng
của
học
các
hành
bạn
làhọc
ngoan.
sinh.
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2020
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường?
 







Các ý kiến mới nhất