Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ánh Lửa
Ngày gửi: 09h:37' 24-11-2022
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Ánh Lửa
Ngày gửi: 09h:37' 24-11-2022
Dung lượng: 17.5 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Quan hệ từ là gì?
A. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ và các
câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa
những từ ngữ và những câu ấy với nhau.
B. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các
câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những
từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Cặp quan hệ từ “ Vì …. nên”
biểu thị quan hệ:
A. Nguyên nhân – kết quả
B. Điều kiện– kết quả
C. Tương phản
D. Tăng tiến
Cặp quan hệ từ trong câu: “Tuy thân
hình nhỏ nhưng sóc lại rất nhanh
nhẹn.” là:
A. Tuy ….. lại …..
B. Tuy….. rất ……
C. Tuy ….. nhưng…
Quan hệ từ trong câu: “Mai và Lan
đi học vẽ ở nhà văn hóa.” là:
A. và
B. ở
C. và, vẽ
D. và, ở
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu
dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng
cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
A
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
B
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Bài 1.
a. Đọc đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu bên dưới.
Thành phần môi trường là các yếu tốt tạo hành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng , lòng đất,
núi, rừng,sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên
nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái sinh
vật khác.
Phân biệt nghĩa của các cụm từ
Khu dân
cư
Khu sản
xuất
Khu bảo
tồn thiên
nhiên
Khu dân
cư
Khu bảo
tồn thiên
nhiên
Khu sản
xuất
Mời các em trình
bày ý kiến!
Khu dân cư:
Khu vực
dành cho
nhân dân ăn
ở, sinh
hoạt...
Khu vực sản
xuất
Khu làm việc
của nhà máy,
xí nghiệp....
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Khu vực trong đó
các loài cây, con vật
và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ,
gìn giữ lâu dài.
Bản làng vùng Tây Bắc
Chợ nổi
Xóm làng vùng Bắc Bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực sản xuất
Khu bảo tồn Sao La (TT Huế)
Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà (Đà Nẵng)
Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
(Hậu Giang)
Khu bảo tồn thiên nhiên Vườn Quốc gia Bạch Mã (TT Huế)
b. Nối từ với ý nghĩa tương ứng
Làm vở bài tập TV
Sinh vật
Hình thái
Sinh thái
Tên gọi chung các sinh vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra
bên ngoài của sự vật
có thể quan sát được.
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả
người) với môi trường xung quanh.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường
dùng kính hiển vi mới nhìn
thấy được.
b. Nối từ với ý nghĩa tương ứng
Tên gọi chung các sinh vật sống, bao
Làm vở bài tập TV
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra lớn lên và chết.
Sinh vật
Hình thái
Sinh thái
Hình thức biểu hiện ra
bên ngoài của sự vật
có thể quan sát được.
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả
người) với môi trường xung quanh.
Bài 2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách
nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và
tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển
tiếng Việt).
• đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
Các từ phức
bảo đảm
bảo hiểm
bảo quản
bảo toàn
bảo tồn
bảo trợ
bảo tàng
bảo vệ
Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
A
B
a) bảo đảm
1) làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
b) bảo hiểm
2) cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
c) bảo tàng
3) giữ lại, không để cho mất đi.
d) bảo quản
4) đỡ đầu và giúp đỡ.
e) bảo toàn
5) giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
g) bảo tồn
6) giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
h) bảo trợ
7) chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
i) bảo vệ
8) giữ gìn để phòng tai nạn.
Bài 3. Thay thế từ in đậm trong câu bằng một
từ đồng nghĩa:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
giữ gìn
Từ
nghĩa là những
từ mọi
có nghĩa
giống
nhau
Bảođồng
vệ: Nghĩa
chống lại
sự xâm
phạm
để
giống
. vẹn.
giữ chohoặc
luôngần
luôn
đượcnhau
nguyên
Đặt câu:
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
03
03
Củng cố
Xin chào các bạn, tôi là Môi trường trên Trái đất!
Đây là tôi của trước kia và hiện tại.
Hiện
tại
Trước
kia
“Màu xanh” của tôi đang dần biến mất và
bây giờ hãy giúp tôi tìm lại nó nhé !!!
Hãy tìm những đáp án phù hợp để tìm lại môi
trường xanh
1. Săn bắt thú quý hiếm
2. Khai thác chặt phá rừng
3. Xả rác chất thải bừa bãi
7. Xả nước thải công
nghiệp chưa qua xử lý
5. Lạm dụng thuốc trừ sâu và
8. Đốt rừng
phân bón hoá học
9. Hạn chế sử dụng túi nilon
6. Vứt rác đúng nơi quy định,
10.Tích cực trồng cây xanh
không xả rác bừa bãi
11.Tiết kiệm điện nước
trong sinh hoạt
“Màu xanh” cuối cùng đã
quay trở lại rồi. Cảm ơn
KHỞI ĐỘNG
Quan hệ từ là gì?
A. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ và các
câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa
những từ ngữ và những câu ấy với nhau.
B. Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các
câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những
từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Cặp quan hệ từ “ Vì …. nên”
biểu thị quan hệ:
A. Nguyên nhân – kết quả
B. Điều kiện– kết quả
C. Tương phản
D. Tăng tiến
Cặp quan hệ từ trong câu: “Tuy thân
hình nhỏ nhưng sóc lại rất nhanh
nhẹn.” là:
A. Tuy ….. lại …..
B. Tuy….. rất ……
C. Tuy ….. nhưng…
Quan hệ từ trong câu: “Mai và Lan
đi học vẽ ở nhà văn hóa.” là:
A. và
B. ở
C. và, vẽ
D. và, ở
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu
dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng
cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B?
A
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
B
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Bài 1.
a. Đọc đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu bên dưới.
Thành phần môi trường là các yếu tốt tạo hành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng , lòng đất,
núi, rừng,sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên
nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái sinh
vật khác.
Phân biệt nghĩa của các cụm từ
Khu dân
cư
Khu sản
xuất
Khu bảo
tồn thiên
nhiên
Khu dân
cư
Khu bảo
tồn thiên
nhiên
Khu sản
xuất
Mời các em trình
bày ý kiến!
Khu dân cư:
Khu vực
dành cho
nhân dân ăn
ở, sinh
hoạt...
Khu vực sản
xuất
Khu làm việc
của nhà máy,
xí nghiệp....
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Khu vực trong đó
các loài cây, con vật
và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ,
gìn giữ lâu dài.
Bản làng vùng Tây Bắc
Chợ nổi
Xóm làng vùng Bắc Bộ
Thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực sản xuất
Khu bảo tồn Sao La (TT Huế)
Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà (Đà Nẵng)
Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
(Hậu Giang)
Khu bảo tồn thiên nhiên Vườn Quốc gia Bạch Mã (TT Huế)
b. Nối từ với ý nghĩa tương ứng
Làm vở bài tập TV
Sinh vật
Hình thái
Sinh thái
Tên gọi chung các sinh vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra
bên ngoài của sự vật
có thể quan sát được.
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả
người) với môi trường xung quanh.
Vi sinh vật
Sinh vật rất nhỏ bé, thường
dùng kính hiển vi mới nhìn
thấy được.
b. Nối từ với ý nghĩa tương ứng
Tên gọi chung các sinh vật sống, bao
Làm vở bài tập TV
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra lớn lên và chết.
Sinh vật
Hình thái
Sinh thái
Hình thức biểu hiện ra
bên ngoài của sự vật
có thể quan sát được.
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả
người) với môi trường xung quanh.
Bài 2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách
nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và
tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển
tiếng Việt).
• đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
Các từ phức
bảo đảm
bảo hiểm
bảo quản
bảo toàn
bảo tồn
bảo trợ
bảo tàng
bảo vệ
Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
A
B
a) bảo đảm
1) làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
b) bảo hiểm
2) cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
c) bảo tàng
3) giữ lại, không để cho mất đi.
d) bảo quản
4) đỡ đầu và giúp đỡ.
e) bảo toàn
5) giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
g) bảo tồn
6) giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
h) bảo trợ
7) chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
i) bảo vệ
8) giữ gìn để phòng tai nạn.
Bài 3. Thay thế từ in đậm trong câu bằng một
từ đồng nghĩa:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
giữ gìn
Từ
nghĩa là những
từ mọi
có nghĩa
giống
nhau
Bảođồng
vệ: Nghĩa
chống lại
sự xâm
phạm
để
giống
. vẹn.
giữ chohoặc
luôngần
luôn
đượcnhau
nguyên
Đặt câu:
Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
03
03
Củng cố
Xin chào các bạn, tôi là Môi trường trên Trái đất!
Đây là tôi của trước kia và hiện tại.
Hiện
tại
Trước
kia
“Màu xanh” của tôi đang dần biến mất và
bây giờ hãy giúp tôi tìm lại nó nhé !!!
Hãy tìm những đáp án phù hợp để tìm lại môi
trường xanh
1. Săn bắt thú quý hiếm
2. Khai thác chặt phá rừng
3. Xả rác chất thải bừa bãi
7. Xả nước thải công
nghiệp chưa qua xử lý
5. Lạm dụng thuốc trừ sâu và
8. Đốt rừng
phân bón hoá học
9. Hạn chế sử dụng túi nilon
6. Vứt rác đúng nơi quy định,
10.Tích cực trồng cây xanh
không xả rác bừa bãi
11.Tiết kiệm điện nước
trong sinh hoạt
“Màu xanh” cuối cùng đã
quay trở lại rồi. Cảm ơn
 







Các ý kiến mới nhất