Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đỗ Tường Khanh
Ngày gửi: 09h:46' 25-11-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán

KHỞI ĐỘNG

Giá trị của biểu thức
7 + a với a = 7 là:

A

14
28

C

10

B

7

D

15

10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

Giá trị của biểu thức
92 – b với b = 6 là:

A
B

84
98

C

90

D

86

10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

Giá trị của biểu thức
66 x c + 32 với c = 0 là:

A

32

C

33

B

34

D

35

10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

Giá trị của biểu thức
3 x n + 33 với n = 7 là:

A

56

C

55

B

54

D

57

10
09
08
07
06
05
04
03
02
01

BÀI MỚI

Thứ hai, ngày 12 tháng 09 năm 2022
Toán:
Các số có sáu chữ số

a) Đơn vị - Chục - Trăm

1 đơn vị.

1 chục

Viết số : 1

Viết số : 10

Lớp đơn vị

1 trăm
Viết số : 100

b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 lần 1 trăm

1 trăm
10 trăm = 1 nghìn

b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000

1 Nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000

10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000

lần
10
n
10
ìn
gh

10 nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết: 100 000

b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000

Lớp nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000

Trăm nghìn Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị
1

100 000

100

1

100

1

100

1
1

100 000

10 000

100 000

10 000

1000

100

100 000

10 000

1000

100

10

1

?4

?3

2
?

5
?

?1

6?

Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

THỰC HÀNH

Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
Trăm nghìn

Chục nghìn

100 000
100 000
100 000

10 000

3

1

Nghìn

1000
1000
1000
3

Trăm

Chục

Đơn vị

100
100

10

1
1
1
1

2

1

4

313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.

Bài 1b.
Trăm nghìn Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

10

100 000
100

100 000
1000

100 000

10

100

10

1

100 000

10 000

1000

100

10

1

100 000

10 000

1000

100

10

1

3
5
2
4
3
5
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
425 671
369 815

579 623
786 612

Trăm
nghìn

4

Chục
Đơn
Nghìn Trăm Chục
nghìn
vị

2

5

6

7

1

3

6

9

8

1

5

5

7

9

6

2

3

7

8

6

6

1

2

Đọc số
bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba

bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai

Bài 3: Đọc các số sau:
96 315; 796 315; 106 315; 106 827
96 315 :

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.

796 315 :

Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.

106 315 :

Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.

106 827 :

Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Vở
Toán

Bài 4. Viết các số sau:

Vở
Toán

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :

63 115

b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :

723 936

Dặn dò
1
2

Xem lại bài
Hoàn thành bài tập vào vở

3 Chuẩn bị bài mới: Hàng và lớp (tr.11)
 
Gửi ý kiến