Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đỗ Tường Khanh
Ngày gửi: 09h:46' 25-11-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Trần Đỗ Tường Khanh
Ngày gửi: 09h:46' 25-11-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
KHỞI ĐỘNG
Giá trị của biểu thức
7 + a với a = 7 là:
A
14
28
C
10
B
7
D
15
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
92 – b với b = 6 là:
A
B
84
98
C
90
D
86
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
66 x c + 32 với c = 0 là:
A
32
C
33
B
34
D
35
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
3 x n + 33 với n = 7 là:
A
56
C
55
B
54
D
57
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
BÀI MỚI
Thứ hai, ngày 12 tháng 09 năm 2022
Toán:
Các số có sáu chữ số
a) Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
1 chục
Viết số : 1
Viết số : 10
Lớp đơn vị
1 trăm
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 lần 1 trăm
1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
1 Nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
lần
10
n
10
ìn
gh
10 nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết: 100 000
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
Lớp nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Trăm nghìn Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100
1
100
1
100
1
1
100 000
10 000
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
1
?4
?3
2
?
5
?
?1
6?
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
100 000
100 000
100 000
10 000
3
1
Nghìn
1000
1000
1000
3
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
1
1
1
1
2
1
4
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b.
Trăm nghìn Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
100 000
100
100 000
1000
100 000
10
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
3
5
2
4
3
5
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
425 671
369 815
579 623
786 612
Trăm
nghìn
4
Chục
Đơn
Nghìn Trăm Chục
nghìn
vị
2
5
6
7
1
3
6
9
8
1
5
5
7
9
6
2
3
7
8
6
6
1
2
Đọc số
bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
Bài 3: Đọc các số sau:
96 315; 796 315; 106 315; 106 827
96 315 :
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 315 :
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 827 :
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Vở
Toán
Bài 4. Viết các số sau:
Vở
Toán
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
723 936
Dặn dò
1
2
Xem lại bài
Hoàn thành bài tập vào vở
3 Chuẩn bị bài mới: Hàng và lớp (tr.11)
KHỞI ĐỘNG
Giá trị của biểu thức
7 + a với a = 7 là:
A
14
28
C
10
B
7
D
15
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
92 – b với b = 6 là:
A
B
84
98
C
90
D
86
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
66 x c + 32 với c = 0 là:
A
32
C
33
B
34
D
35
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Giá trị của biểu thức
3 x n + 33 với n = 7 là:
A
56
C
55
B
54
D
57
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
BÀI MỚI
Thứ hai, ngày 12 tháng 09 năm 2022
Toán:
Các số có sáu chữ số
a) Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
1 chục
Viết số : 1
Viết số : 10
Lớp đơn vị
1 trăm
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 lần 1 trăm
1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
1 Nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
lần
10
n
10
ìn
gh
10 nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết: 100 000
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số: 1 000
Lớp nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 100 000
Trăm nghìn Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100
1
100
1
100
1
1
100 000
10 000
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
1
?4
?3
2
?
5
?
?1
6?
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu
a. Mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
100 000
100 000
100 000
10 000
3
1
Nghìn
1000
1000
1000
3
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
1
1
1
1
2
1
4
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b.
Trăm nghìn Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10
100 000
100
100 000
1000
100 000
10
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
3
5
2
4
3
5
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
425 671
369 815
579 623
786 612
Trăm
nghìn
4
Chục
Đơn
Nghìn Trăm Chục
nghìn
vị
2
5
6
7
1
3
6
9
8
1
5
5
7
9
6
2
3
7
8
6
6
1
2
Đọc số
bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
Bài 3: Đọc các số sau:
96 315; 796 315; 106 315; 106 827
96 315 :
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 :
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 315 :
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 827 :
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Vở
Toán
Bài 4. Viết các số sau:
Vở
Toán
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu :
723 936
Dặn dò
1
2
Xem lại bài
Hoàn thành bài tập vào vở
3 Chuẩn bị bài mới: Hàng và lớp (tr.11)
 







Các ý kiến mới nhất