Tìm kiếm Bài giảng
Xem đồng hồ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 16h:57' 27-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Lê Khánh Tiên
Ngày gửi: 16h:57' 27-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HƯNG
ECOLE CANTONALE DE TAN CHÂU 1880
TIẾT 1
• Theo kim phút, từ một số đến số
liền nó tương ứng với 5 phút.
•
Theo kim phút, từ một vạch đến
vạch liền nó tương ứng với 1 phút.
22
26
• Theo chiều kim đồng hồ:
1 phút
• Ngược chiều kim đồng hồ:
1, 2 (kém 2 phút)
5, 10, 11, 12, 13, 14 (14 phút) 5, 10, 11, 12, 13 (kém 13 phút).
5, 10, 15, 20, 21, 22 (22 phút) 5, 10, 15, 20, 25, 26 (kém 26 phút).
XEM ĐỒNG HỒ
Trang 71
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ
số 12 đến số 6 và từ số 6 đến 12
02
Thực hành
1. Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 12 đến số 6 và
từ số 6 đến 12 (theo chiều kim đồng hồ)
* Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 12 đến số 6
Khi kim giờ ở vị trí giữa hai số thì đọc giờ theo số bé hơn (riêng
trường hợp giữa số 12 và 1 thì đọc giờ theo 12).
• Đọc theo kim giờ
12 giờ
5 giờ
8 giờ
11 giờ
• Đọc theo kim phút
17 phút
4 phút
18 phút
29 phút
• Đọc cả giờ và phút
12 giờ 17 phút
5 giờ 4 phút
8 giờ 18 phút
11 giờ 29 phút
• Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 6 đến số 12
( theo chiều kim đồng hồ)
Đọc theo hai cách
12 giờ 55 phút
1 giờ kém 5 phút
5 giờ 46 phút
2 giờ 38 phút
11 giờ 32 phút
6 giờ kém 14 phút 3 giờ kém 22 phút 12 giờ kém 28 phút
2. Thực hành
1
Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
7 giờ 8 phút
4 giờ 13 phút
2 giờ 48 phút
3 giờ kém 12 phút
10 giờ 37 phút
12 giờ 54 phút
12 giờ 38 phút
11 giờ kém 23 phút. 1 giờ kém 6 phút. 1 giờ kém 22 phút.
2
Xoay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 21 phút
b) 7 giờ 54 phút
c) 11 giờ kém 18 phút.
3 giờ 21 phút
7 giờ 54 phút
11 giờ kém 18 phút
1.Cá nhân:
Nhận xét lớp
2. Nhóm:
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
ECOLE CANTONALE DE TAN CHÂU 1880
TIẾT 1
• Theo kim phút, từ một số đến số
liền nó tương ứng với 5 phút.
•
Theo kim phút, từ một vạch đến
vạch liền nó tương ứng với 1 phút.
22
26
• Theo chiều kim đồng hồ:
1 phút
• Ngược chiều kim đồng hồ:
1, 2 (kém 2 phút)
5, 10, 11, 12, 13, 14 (14 phút) 5, 10, 11, 12, 13 (kém 13 phút).
5, 10, 15, 20, 21, 22 (22 phút) 5, 10, 15, 20, 25, 26 (kém 26 phút).
XEM ĐỒNG HỒ
Trang 71
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ
số 12 đến số 6 và từ số 6 đến 12
02
Thực hành
1. Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 12 đến số 6 và
từ số 6 đến 12 (theo chiều kim đồng hồ)
* Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 12 đến số 6
Khi kim giờ ở vị trí giữa hai số thì đọc giờ theo số bé hơn (riêng
trường hợp giữa số 12 và 1 thì đọc giờ theo 12).
• Đọc theo kim giờ
12 giờ
5 giờ
8 giờ
11 giờ
• Đọc theo kim phút
17 phút
4 phút
18 phút
29 phút
• Đọc cả giờ và phút
12 giờ 17 phút
5 giờ 4 phút
8 giờ 18 phút
11 giờ 29 phút
• Xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ số 6 đến số 12
( theo chiều kim đồng hồ)
Đọc theo hai cách
12 giờ 55 phút
1 giờ kém 5 phút
5 giờ 46 phút
2 giờ 38 phút
11 giờ 32 phút
6 giờ kém 14 phút 3 giờ kém 22 phút 12 giờ kém 28 phút
2. Thực hành
1
Mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ?
7 giờ 8 phút
4 giờ 13 phút
2 giờ 48 phút
3 giờ kém 12 phút
10 giờ 37 phút
12 giờ 54 phút
12 giờ 38 phút
11 giờ kém 23 phút. 1 giờ kém 6 phút. 1 giờ kém 22 phút.
2
Xoay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 21 phút
b) 7 giờ 54 phút
c) 11 giờ kém 18 phút.
3 giờ 21 phút
7 giờ 54 phút
11 giờ kém 18 phút
1.Cá nhân:
Nhận xét lớp
2. Nhóm:
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 









Các ý kiến mới nhất