Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị hồng thắm
Ngày gửi: 16h:48' 28-11-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: trần thị hồng thắm
Ngày gửi: 16h:48' 28-11-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
1 người
(trần thị hồng thắm)
Chào mừng các em
tới tiết học Địa lý
hôm nay
Kiểm tra bài cũ
Nam Á có mấy miền địa hình?
Nêu đặc điểm của mỗi miền?
- Phía bắc : Hệ thống núi
Himalaya cao đồ sộ dài 2600
km, bề rộng 320 - 400 km,
hướng tây bắc đông nam.
- Ở giữa: Đồng bằng Ấn
Hằng dài hơn 3000km, rộng
350km
- Phía nam: Sơn nguyên Đê
can tương đối thấp và bằng
phẳng. Hai rìa phía Đông và
phía Tây Sơn nguyênnâng
cao thành dãy Gát đông và
Gát tây.
Hình 10.1 Lược đồ tự nhiên Nam Á.
TIẾT 13. Bài 11
DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH
TẾ KHU VỰC NAM Á
Nê-pan
Kể tên các nước thuộc
khu vực Nam Á?
Bu-tan
Pa-ki-xtan
* Gồm 7 quốc gia:
- Ấn Độ
Ấn Độ
- Pa-ki-xtan
- Băng-la-đét
- Nê-pan
- Bu-tan
- Xri Lan-ca
- Man-đi-vơ
Băng-la-đét
Man-đi-vơ
Xri Lan-ca
Bản đồ hành chính các nước Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Bảng 11.1. Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2017 (triệu
người)
11762
Đông Á
4489
1648
Nam
ĐôngÁNam Á
4495
1868
648
Trung Á
4002
70.8
Tây Nam Á
7016
267
Kể tên hai khu vực đông dân nhất châu Á?
Nam Á : - Dân số 1868 triệu người (2017)
-Là một trong những khu vực đông dân nhất của Châu Á.
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Bảng 11.1. Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2017
(triệu người)
Đông Á
11762
1648
Nam Á
4489
1868
Đông Nam Á
4495
648
Trung Á
4002
70.8
Tây Nam Á
7016
267
Mật độ dân số
(người/km2)
140.1
416.1
144.2
17.7
38.1
Trong hai khu vực đó, khu vực nào có mật độ dân số cao hơn?
Nhận xét gì về mật độ dân số của khu vực Nam Á?
- Là khu vực có mật độ dân số cao nhất Châu Á, mật độ 416,1
người/km2 (2017) .
Quan sát H10.1, 11.1, nhận xét về sự phân bố dân cư của Nam Á?
H10.1: Lược đồ tự nhiên khu vực
Nam Á
H11.1: Lược đồ phân bố dân cư khu vực
Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
- Dân cư phân bố không đều
- Tập trung đông ở vùng đồng
bằng, vùng có mưa lớn, ven
biển.
Carasi
Niu®ªli
C«ncata
MumBai
Xác định các đô thị có trên
8 triệu dân?
Hình 11.1 Lược đồ phân bố dân cư Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Dân cư Nam Á chủ yếu
theo những tôn giáo nào?
- Tôn giáo: dân cư chủ yếu theo
Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
Bản đồ hành chính các nước
Nam Á
Đền Tat Ma-han
Nhà thờ Hồi giáo
Nhà thờ Thiên Chúa giáo
Nhà thờ Ấn Độ giáo
Chùa Phật giáo
Ấn Độ giáo (Đạo Hin-đu)
Lớp học nhạc và múa của người theo Ấn Độ giáo
Đền thờ
Mahal
- Một
trong được
những công
văn trên
hóa nổi
tiếng ởphố
Ấn Độ
BòTaj
- con
vật
thiêng
đi lạitrình
tự do
đường
Hồi giáo
Tháng ăn chay
Ramadan bắt đầu
vào tháng thứ 9
theo lịch mặt trăng
và kéo dài trong 29
hoặc 30 ngày liên
tiếp. Vào lễ này,
các tín đồ không
được ăn trong suốt
thời gian từ trước
lúc mặt trời mọc
tới sau mặt trời lặn.
Cầu
nguyện
Thức
ănHồi
chay
trong tháng Ramada
Nhà
thờ
giáo
Tôn giáo ảnh hưởng như thế nào đến đời sống xã hội Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Dựa vào kênh chữ tr.38 và 39, hãy cho biết:
Đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước Nam Á trước năm 1947
và sau năm 1947?
- Trước năm 1947: Đế quốc Anh đô hộ, là nơi cung cấp nguyên liệu,
nông sản nhiệt đới và là thị trường tiêu thụ hàng công nghiệp của
Anh.
- Sau năm 1947: Giành được độc lập, các nước tiến hành xây dựng
nền kinh tế tự chủ.
Hiện nay, trở ngại lớn nhất ảnh hưởng đến sự phát triển
kinh tế của các nước Nam Á là gì?
-Tình hình chính trị - xã hội: không ổn định, luôn xảy ra mâu thuẫn
xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
-
* Hoạt động nhóm: 3 phút
Câu 1: Phân tích nội dung hình 11.3 và hình
11.4?
- Nhà ở, đường xá được xây dựng như thế nào?
- Diện tích canh tác? Trình độ sản xuất?
- Hoạt động kinh tế nào là phổ biến?
Câu 2: Qua đó nhận xét gì về kinh tế các nước
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
-
- Nhà ở nông thôn, thấp, nhỏ; đường xá nhỏ hẹp.
- Diện tích sản xuất nhỏ.
- Trình độ sản xuất đơn giản, thủ công.
- Hoạt động kinh tế nông nghiệp lạc hậu.
=> Nền kinh tế đang phát triển. Chủ yếu sản xuất nông nghiệp.
Nước nào có nền KT phát triển nhất ?
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ
cấu ngành kinh tế của Ấn Độ?
(- Tỉ trọng GDP của ngành nào tăng? Tăng bao nhiêu %?
- Tỉ trọng GDP của ngành nào giảm? Giảm bao nhiêu %?)
- Tỉ trọng GDP ngành nông – lâm - ngư nghiệp giảm từ 28,4% xuống
còn 25,0% (giảm 3,4%)
- Tỉ trọng GDP ngành dịch vụ tăng từ 44,5% lên 48% (tăng 3,5%)
-> Giảm tỉ trọng GDP của ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng
GDP của ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Sự chuyển dịch đó phản ánh xu hướng phát triển kinh
tế như thế nào của Ấn Độ?
-> Phản ảnh xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại
hóa nền kinh tế của Ấn Độ.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Quan sát vào bảng 11.2 và nội dung SGK cho biết các dấu
hiệu thể hiện sự phát triển của nền kinh tế Ấn Độ?
- Công nghiệp?
- Nông nghiệp?
- Dịch vụ?
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Công nghiệp
Hiện đại, đa dạng
sản lượng công nghiệp
đứng thứ 10 thế giới
Sản xuất máy bay
Công nghiệp dệt
nghiệp
luyện
kim
Một hìnhCông
ảnh quảng
cáo
cho sản
Xưởng
sản mềm
xuất
Ôtô
ở Mum-bai
Công
nghiệp
quân
phẩm
phần
vi sự
tính
của Ấn Độ
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Nông nghiệp
-Tiến hành 2 cuộc cách
mạng lớn :
Cách mạng xanh trong
trồng trọt và Cách mạng
trắng trong chăn nuôi
Đồng cỏ chăn nuôi bò sữa
Sản xuất lúa
Bừa ruộng
Nông dân đang thái ớt để xuất khẩu
Em biết gì về cuộc “cách mạng xanh” và cuộc “cách
mạng trắng” của Ấn Độ ?
“Cách mạng xanh”: Tiến hành trong ngành trồng trọt:
thay đổi giống cây trồng, cơ khí hoá,điện khí hoá nông nghiệp
làm tăng sản lượng lương thực của Ấn Độ.
“Cách mạng trắng”: Tập trung vào ngành chăn nuôi
làm tăng sản lượng sữa, món ăn ưa thích của người Ấn Độ.
Nhờ hai cuộc “cách mạng” này mà Ấn Độ không những cung cấp
đủ nhu cầu lương thực, thực phẩm cho nhân dân mà còn dư thừa
để xuất khẩu.
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Dịch vụ
Đang phát triển, chiếm
48% GDP, nhiều ngành
dịch vụ rất phát triển như
sản xuất phim, du lịch...
GDP đầu người đạt 460
USD.
Lễ hội đua voi
Bollywood (Được mệnh danh là
Bollywood
(Được
mệnh
danh là
Hollyood
của
Ấn Độ
Hollyood của Ấn Độ
3. LUYỆN TẬP
Điền các từ, cụm từ thích hợp vào phần trống phía dưới.
cao nhất
Nam Á có mật độ dân số……………………… trong các khu vực của
đang phát triển
Châu Á. Các nước trong khu vực có nền kinh tế……………………….
Ấn Độ
Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất ở Nam Á là…………
DẶN DÒ
- Học nội dung bài cũ. Đọc trước nội dung bài 12
- Chuẩn bị tranh ảnh về núi Phú Sĩ,
sông Trường Giang, các hình ảnh về động đất, núi lửa….
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
MÔN ĐỊA LÍ
tới tiết học Địa lý
hôm nay
Kiểm tra bài cũ
Nam Á có mấy miền địa hình?
Nêu đặc điểm của mỗi miền?
- Phía bắc : Hệ thống núi
Himalaya cao đồ sộ dài 2600
km, bề rộng 320 - 400 km,
hướng tây bắc đông nam.
- Ở giữa: Đồng bằng Ấn
Hằng dài hơn 3000km, rộng
350km
- Phía nam: Sơn nguyên Đê
can tương đối thấp và bằng
phẳng. Hai rìa phía Đông và
phía Tây Sơn nguyênnâng
cao thành dãy Gát đông và
Gát tây.
Hình 10.1 Lược đồ tự nhiên Nam Á.
TIẾT 13. Bài 11
DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH
TẾ KHU VỰC NAM Á
Nê-pan
Kể tên các nước thuộc
khu vực Nam Á?
Bu-tan
Pa-ki-xtan
* Gồm 7 quốc gia:
- Ấn Độ
Ấn Độ
- Pa-ki-xtan
- Băng-la-đét
- Nê-pan
- Bu-tan
- Xri Lan-ca
- Man-đi-vơ
Băng-la-đét
Man-đi-vơ
Xri Lan-ca
Bản đồ hành chính các nước Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Bảng 11.1. Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2017 (triệu
người)
11762
Đông Á
4489
1648
Nam
ĐôngÁNam Á
4495
1868
648
Trung Á
4002
70.8
Tây Nam Á
7016
267
Kể tên hai khu vực đông dân nhất châu Á?
Nam Á : - Dân số 1868 triệu người (2017)
-Là một trong những khu vực đông dân nhất của Châu Á.
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Bảng 11.1. Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2017
(triệu người)
Đông Á
11762
1648
Nam Á
4489
1868
Đông Nam Á
4495
648
Trung Á
4002
70.8
Tây Nam Á
7016
267
Mật độ dân số
(người/km2)
140.1
416.1
144.2
17.7
38.1
Trong hai khu vực đó, khu vực nào có mật độ dân số cao hơn?
Nhận xét gì về mật độ dân số của khu vực Nam Á?
- Là khu vực có mật độ dân số cao nhất Châu Á, mật độ 416,1
người/km2 (2017) .
Quan sát H10.1, 11.1, nhận xét về sự phân bố dân cư của Nam Á?
H10.1: Lược đồ tự nhiên khu vực
Nam Á
H11.1: Lược đồ phân bố dân cư khu vực
Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
- Dân cư phân bố không đều
- Tập trung đông ở vùng đồng
bằng, vùng có mưa lớn, ven
biển.
Carasi
Niu®ªli
C«ncata
MumBai
Xác định các đô thị có trên
8 triệu dân?
Hình 11.1 Lược đồ phân bố dân cư Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
1. Dân cư
Dân cư Nam Á chủ yếu
theo những tôn giáo nào?
- Tôn giáo: dân cư chủ yếu theo
Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
Bản đồ hành chính các nước
Nam Á
Đền Tat Ma-han
Nhà thờ Hồi giáo
Nhà thờ Thiên Chúa giáo
Nhà thờ Ấn Độ giáo
Chùa Phật giáo
Ấn Độ giáo (Đạo Hin-đu)
Lớp học nhạc và múa của người theo Ấn Độ giáo
Đền thờ
Mahal
- Một
trong được
những công
văn trên
hóa nổi
tiếng ởphố
Ấn Độ
BòTaj
- con
vật
thiêng
đi lạitrình
tự do
đường
Hồi giáo
Tháng ăn chay
Ramadan bắt đầu
vào tháng thứ 9
theo lịch mặt trăng
và kéo dài trong 29
hoặc 30 ngày liên
tiếp. Vào lễ này,
các tín đồ không
được ăn trong suốt
thời gian từ trước
lúc mặt trời mọc
tới sau mặt trời lặn.
Cầu
nguyện
Thức
ănHồi
chay
trong tháng Ramada
Nhà
thờ
giáo
Tôn giáo ảnh hưởng như thế nào đến đời sống xã hội Nam Á
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Dựa vào kênh chữ tr.38 và 39, hãy cho biết:
Đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước Nam Á trước năm 1947
và sau năm 1947?
- Trước năm 1947: Đế quốc Anh đô hộ, là nơi cung cấp nguyên liệu,
nông sản nhiệt đới và là thị trường tiêu thụ hàng công nghiệp của
Anh.
- Sau năm 1947: Giành được độc lập, các nước tiến hành xây dựng
nền kinh tế tự chủ.
Hiện nay, trở ngại lớn nhất ảnh hưởng đến sự phát triển
kinh tế của các nước Nam Á là gì?
-Tình hình chính trị - xã hội: không ổn định, luôn xảy ra mâu thuẫn
xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
-
* Hoạt động nhóm: 3 phút
Câu 1: Phân tích nội dung hình 11.3 và hình
11.4?
- Nhà ở, đường xá được xây dựng như thế nào?
- Diện tích canh tác? Trình độ sản xuất?
- Hoạt động kinh tế nào là phổ biến?
Câu 2: Qua đó nhận xét gì về kinh tế các nước
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
-
- Nhà ở nông thôn, thấp, nhỏ; đường xá nhỏ hẹp.
- Diện tích sản xuất nhỏ.
- Trình độ sản xuất đơn giản, thủ công.
- Hoạt động kinh tế nông nghiệp lạc hậu.
=> Nền kinh tế đang phát triển. Chủ yếu sản xuất nông nghiệp.
Nước nào có nền KT phát triển nhất ?
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ
cấu ngành kinh tế của Ấn Độ?
(- Tỉ trọng GDP của ngành nào tăng? Tăng bao nhiêu %?
- Tỉ trọng GDP của ngành nào giảm? Giảm bao nhiêu %?)
- Tỉ trọng GDP ngành nông – lâm - ngư nghiệp giảm từ 28,4% xuống
còn 25,0% (giảm 3,4%)
- Tỉ trọng GDP ngành dịch vụ tăng từ 44,5% lên 48% (tăng 3,5%)
-> Giảm tỉ trọng GDP của ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng
GDP của ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Sự chuyển dịch đó phản ánh xu hướng phát triển kinh
tế như thế nào của Ấn Độ?
-> Phản ảnh xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại
hóa nền kinh tế của Ấn Độ.
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Bảng 11.2. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông - Lâm - Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp - Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Quan sát vào bảng 11.2 và nội dung SGK cho biết các dấu
hiệu thể hiện sự phát triển của nền kinh tế Ấn Độ?
- Công nghiệp?
- Nông nghiệp?
- Dịch vụ?
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Công nghiệp
Hiện đại, đa dạng
sản lượng công nghiệp
đứng thứ 10 thế giới
Sản xuất máy bay
Công nghiệp dệt
nghiệp
luyện
kim
Một hìnhCông
ảnh quảng
cáo
cho sản
Xưởng
sản mềm
xuất
Ôtô
ở Mum-bai
Công
nghiệp
quân
phẩm
phần
vi sự
tính
của Ấn Độ
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Nông nghiệp
-Tiến hành 2 cuộc cách
mạng lớn :
Cách mạng xanh trong
trồng trọt và Cách mạng
trắng trong chăn nuôi
Đồng cỏ chăn nuôi bò sữa
Sản xuất lúa
Bừa ruộng
Nông dân đang thái ớt để xuất khẩu
Em biết gì về cuộc “cách mạng xanh” và cuộc “cách
mạng trắng” của Ấn Độ ?
“Cách mạng xanh”: Tiến hành trong ngành trồng trọt:
thay đổi giống cây trồng, cơ khí hoá,điện khí hoá nông nghiệp
làm tăng sản lượng lương thực của Ấn Độ.
“Cách mạng trắng”: Tập trung vào ngành chăn nuôi
làm tăng sản lượng sữa, món ăn ưa thích của người Ấn Độ.
Nhờ hai cuộc “cách mạng” này mà Ấn Độ không những cung cấp
đủ nhu cầu lương thực, thực phẩm cho nhân dân mà còn dư thừa
để xuất khẩu.
BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
2. Đặc điểm kinh tế - xã hội
Dịch vụ
Đang phát triển, chiếm
48% GDP, nhiều ngành
dịch vụ rất phát triển như
sản xuất phim, du lịch...
GDP đầu người đạt 460
USD.
Lễ hội đua voi
Bollywood (Được mệnh danh là
Bollywood
(Được
mệnh
danh là
Hollyood
của
Ấn Độ
Hollyood của Ấn Độ
3. LUYỆN TẬP
Điền các từ, cụm từ thích hợp vào phần trống phía dưới.
cao nhất
Nam Á có mật độ dân số……………………… trong các khu vực của
đang phát triển
Châu Á. Các nước trong khu vực có nền kinh tế……………………….
Ấn Độ
Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất ở Nam Á là…………
DẶN DÒ
- Học nội dung bài cũ. Đọc trước nội dung bài 12
- Chuẩn bị tranh ảnh về núi Phú Sĩ,
sông Trường Giang, các hình ảnh về động đất, núi lửa….
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
MÔN ĐỊA LÍ
 








Các ý kiến mới nhất