ÔN TẬP CHƯƠNG V

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Thọ
Ngày gửi: 22h:57' 28-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 487
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Thọ
Ngày gửi: 22h:57' 28-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG V
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC:
Khái
niệm
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức
năng của mọi cơ thể sống
Tế bào có hình dạng và kích thước đa
dạng tế bào: bảo vệ và kiểm soát
-Màng
TẾ
BÀO
các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Chất tế bào: chứa các bào quan, là nơi
diễn ra các hoạt động sống của tế
bào. tế bào (hoặc vùng nhân): chứa vật
Nhân
chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
I. HỆTHỐNG KIẾN THỨC:
Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn
chỉnh(vùng nhân) không có màng nhân.
TẾ
BÀO
Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng
nhân bao bọc.
• Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
(4)
II. BÀITẬP
1. Quan sát hình ảnh bên và trả lời các câu hỏi sau:
a. Thành phần nào là màng tế bào?
A.(l)
B. (2)
C.(3)
D. (4)
b. Thành phần nào có chức năng điểu khiển hoạt
động của tế bào?
A.(l)
B. (2)
C.(3)
D. (4)
• . Sự sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm
nào?
Tế bào thực vật: chất tế bào phân chia→ hình thành
vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào
mới tách rời nhau.
2. Cho bảng sau:
Hãy cho biết trong các tế bào (1), (2), (3):
a. Tế bào nào là tế bào nhân sơ?
(1)
(2), (3)
b. Tế bào nào là tế bào nhân thực?
(2)
c. Tế bào nào là tế bào động vật?
(3)
d. Tế bào nào là tế bào thực vật?
3. Hãy quan sát các thành phần cấu tạo của ba tế bào để hoàn thành các yêu cầu sau:
a. Gọi tên các thành phần cấu tạo tương ứng với số từ (1 ) đến (5).
b. Đặt tên cho các tế bào (A), (B), (C) và cho biết tại sao em lại đặt tên như vậy?
c. Các thành phần nào chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào (B). Nêu
chức năng các thành phẩn này.
d. Nêu hai chức năng chính của màng tế bào.
a) (1 ) màng tế bào, (2) chất tế bào, (3) vùng nhân, (4) nhân, (5)
lục lạp.
b. (A)Tế bào nhân sơ vì có vùng nhân,
(B)Tế bào động vật vì có nhân và không có lục lạp,
(C)Tế bào thực vật vì có nhân và có lục lạp.
c. Thành phần chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào
(B) là lục lạp. Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp để tổng
hợp các chất cho tế bào.
d. Hai chức năng chính của màng tế bào là bảo vệ và kiểm soát
các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
4. Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Tế bào động Tế bào thực
Cấu trúc
Tế bào
Cấu
trúc
vậtđộng vật Tế bào thực vật Chức năng Chức năng
vật
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và
Màng tế bào
Có
Có
Bảođivệ
và tế bào.
ra khỏi
kiểm soát các
Màng tế
chất đi vào và
có
có
bào
Chất
tế bào
Có
Có
đi ra
tế ra các hoạt động sống của tế
Là khỏi
nơi diễn
bào.
bào.
Chất
tế
Nhân
tế bào
bào
Nhân tế
Lục lạp
bào
?
Có
?
không
?
Có
? Có
Điểu khiển mọi hoạt động sống của tế
bào. ?
Thực?hiện chức năng quang hợp.
III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRONG SÁCH BÀI TẬP:
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Các thành phần
Màng tế bào
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã
học.
- Đọc trước bài 22: CƠ THỂ SINH VẬT
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC:
Khái
niệm
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức
năng của mọi cơ thể sống
Tế bào có hình dạng và kích thước đa
dạng tế bào: bảo vệ và kiểm soát
-Màng
TẾ
BÀO
các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Chất tế bào: chứa các bào quan, là nơi
diễn ra các hoạt động sống của tế
bào. tế bào (hoặc vùng nhân): chứa vật
Nhân
chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
I. HỆTHỐNG KIẾN THỨC:
Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn
chỉnh(vùng nhân) không có màng nhân.
TẾ
BÀO
Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng
nhân bao bọc.
• Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật
(4)
II. BÀITẬP
1. Quan sát hình ảnh bên và trả lời các câu hỏi sau:
a. Thành phần nào là màng tế bào?
A.(l)
B. (2)
C.(3)
D. (4)
b. Thành phần nào có chức năng điểu khiển hoạt
động của tế bào?
A.(l)
B. (2)
C.(3)
D. (4)
• . Sự sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm
nào?
Tế bào thực vật: chất tế bào phân chia→ hình thành
vách ngăn→ tạo 2 tế bào mới không tách rời nhau
Tế bào động vật: hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào
mới tách rời nhau.
2. Cho bảng sau:
Hãy cho biết trong các tế bào (1), (2), (3):
a. Tế bào nào là tế bào nhân sơ?
(1)
(2), (3)
b. Tế bào nào là tế bào nhân thực?
(2)
c. Tế bào nào là tế bào động vật?
(3)
d. Tế bào nào là tế bào thực vật?
3. Hãy quan sát các thành phần cấu tạo của ba tế bào để hoàn thành các yêu cầu sau:
a. Gọi tên các thành phần cấu tạo tương ứng với số từ (1 ) đến (5).
b. Đặt tên cho các tế bào (A), (B), (C) và cho biết tại sao em lại đặt tên như vậy?
c. Các thành phần nào chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào (B). Nêu
chức năng các thành phẩn này.
d. Nêu hai chức năng chính của màng tế bào.
a) (1 ) màng tế bào, (2) chất tế bào, (3) vùng nhân, (4) nhân, (5)
lục lạp.
b. (A)Tế bào nhân sơ vì có vùng nhân,
(B)Tế bào động vật vì có nhân và không có lục lạp,
(C)Tế bào thực vật vì có nhân và có lục lạp.
c. Thành phần chỉ có trong tế bào (C) mà không có trong tế bào
(B) là lục lạp. Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp để tổng
hợp các chất cho tế bào.
d. Hai chức năng chính của màng tế bào là bảo vệ và kiểm soát
các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
4. Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Tế bào động Tế bào thực
Cấu trúc
Tế bào
Cấu
trúc
vậtđộng vật Tế bào thực vật Chức năng Chức năng
vật
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và
Màng tế bào
Có
Có
Bảođivệ
và tế bào.
ra khỏi
kiểm soát các
Màng tế
chất đi vào và
có
có
bào
Chất
tế bào
Có
Có
đi ra
tế ra các hoạt động sống của tế
Là khỏi
nơi diễn
bào.
bào.
Chất
tế
Nhân
tế bào
bào
Nhân tế
Lục lạp
bào
?
Có
?
không
?
Có
? Có
Điểu khiển mọi hoạt động sống của tế
bào. ?
Thực?hiện chức năng quang hợp.
III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRONG SÁCH BÀI TẬP:
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Các thành phần
Màng tế bào
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã
học.
- Đọc trước bài 22: CƠ THỂ SINH VẬT
 







Các ý kiến mới nhất