Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 06h:27' 29-11-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 06h:27' 29-11-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÁ CHÉP
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đại bàng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chim chích bông
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bà mối
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ba hoa
Ánh sáng mặt trời
H2O + CO2 C6H12O6 + O2
Saccarôzơ
Tinh bột
CO2
H2O
Quang hợp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ Đề:
Quang hợp
Pha sáng
Thực vật
C3
Xảy ra
Lục lạp
Pha tối
Thực vật
C4
Thực vật
CAM
I/ Khái quát chung
Nội dung
1/ Nơi diễn ra
2/ Nguyên liệu
3/ Sản phẩm
4/ Khái niệm
Pha tối
( pha cố định CO2)
Phiếu học tập 2: Qúa trình cố định CO2 ở các nhóm thực vật
NỘI DUNG
Đại diện
Chất nhận CO2
đầu tiên
TG cố định CO2
KG cố định CO2
Sản phẩm cố định
CO2 đầu tiên
Các loại lục lạp
Năng suất sinh
học
TV C3
TV C4
TV CAM
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
2. Đặc điểm chung của pha tối
Nội dung so sánh
Pha tối
( pha cố định CO2)
1/ Nơi diễn ra
Chất nền của lục lạp
2/ Nguyên liệu
CO2 ,ATP, NADPH
3/ Sản phẩm
Glucozo, ADP, NADP
4/ Khái niệm
Pha cố định CO2.
Thực
vật C3
Đa số các loài thực vật từ cây rêu -> cây
gỗ lớn trong rừng
Câây rêu
Cây gỗ lớn
Thực
vật C3
Thực
vật C3
APG
( 3C )
(Axit photphoglixêric)
Gđ
RiDP
Chu trình
Canvin
( ct C3)
h
Gđ tái sin
(Ribulôzơ-1,5chất nhận
diphotphat)
hử
cố
địn
h
CO
2
2
k
Gđ
CO
ATP
NADPH
C6H12O6
AlPG
Alđêhit
phôtphoglixêric)
Thực
vật C4
Thực vật sống vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Rau
dền
Mía
BẮP
Tế bào mô giậu
có cấu trúc hạt
phát triển.
Tế bào bao bó mạch
không phát triển.
Tế bào mô giậu xếp
xung quanh.
Tế bào bao bó mạch
có nhiều lục lạp lớn, ít
grana, nhiều hạt tinh bột.
Thực
vật C4
Tế bào
mô giậu
CO2
PEP
CHU
AOA (4C) TRÌNH
(axit oâxaloâaxeâtic) C4
AM (axit malic)
Chaát 3C
CO2
(axit piruvic)
Rib-1,5-ñiP
C6H12O6
CHU TRÌNH C3
(CANVIN) APG
AlPG
Thực vật
CAM
XÖÔNG ROÀNG
THANH LONG
DÖÙA
Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài. Vì lấy
được ít nước nên để tránh mất nước do thoát hơi nước, cây
đóng khí khổng vào ban ngày mở vào ban đêm để nhận
CO2.
Thực vật
CAM
Tế bào mô giậu
Ngày
Đêm
( GĐ cố định – khí khổng mở ) (GĐ tái cố định – khí khổng đóng)
CO2
PEP
Tinh bột
CHU TRÌNH C3
(CANVIN)
AOA
AM
AM
CO2
Phiếu học tập 2: Qúa trình cố định CO2 ở các nhóm thực vật
NỘI DUNG
Đại diện
TV C3
Nhóm 2
TV C4
Nhóm 3
TV CAM
Nhóm 4
Đa số các loài Vùng nhiệt đới, cận TV mọng
nhiệt đới: Mía, rau nước:
thực vật
dền, ngô, cao lương
Chất nhận CO2
đầu tiên
RiDP
PEP
PEP
TG cố định CO2
Ngày
Ngày
Đêm, ngày
KG cố định CO2 Lục lạp của tế TB mô giậu, TB
bào mô giậu
bao bó mạch
TB mô giậu
SP cố định CO2
đầu tiên
APG (3C)
AOA, AM (4C)
AOA (4C)
Các loại lục lạp
1
2
1
TB
Cao
Thấp
Năng suất SH
1
Cố
2
Củ n g
3
23
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm
nào của pha sáng? A. O2 ,ATP, NADPH; B. O2,NADPH;
C. ATP, NADPH;
D. O2 ,ATP;
2. Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng
lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
A. diệp lục a;
B. diệp lục b;
C. caroten;
D. xantophyl.
3. Trong chu trình Canvil, chất nhận CO2 đầu tiên là
A. AlPG;
B. APG;
C. AM;
D. RiDP.
4. Sản phẩm đầu tiên của chu trình C3 là
A. ATP, NADPH; B. APG;
C. AlPG;
D. RiDP
5. Quá trình quang hợp của thực vật C3,C4, CAM có điểm giống
nhau là A. Chất nhận CO2 đầu tiên;
B. Sản phẩm đầu tiên là
APG;
C. có chu thình Canvil; D. Diễn ra trên cùng loại tế bào.
Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống sao cho nội dung chính
xác nhất.
1. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra .......
trên màng tilacôit của lục lạp
………………...........................
3. Pha sáng của quá trình quang hợp cung cấp cho chu
ATP và NADPH
trình Canvin……………………..
4. Quá trình cố định CO2 ở thực vât C4 diễn ra trong chất
mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch
nền của lục lạpTB
…………………………………………
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÁ CHÉP
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đại bàng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chim chích bông
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bà mối
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ba hoa
Ánh sáng mặt trời
H2O + CO2 C6H12O6 + O2
Saccarôzơ
Tinh bột
CO2
H2O
Quang hợp
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Chủ Đề:
Quang hợp
Pha sáng
Thực vật
C3
Xảy ra
Lục lạp
Pha tối
Thực vật
C4
Thực vật
CAM
I/ Khái quát chung
Nội dung
1/ Nơi diễn ra
2/ Nguyên liệu
3/ Sản phẩm
4/ Khái niệm
Pha tối
( pha cố định CO2)
Phiếu học tập 2: Qúa trình cố định CO2 ở các nhóm thực vật
NỘI DUNG
Đại diện
Chất nhận CO2
đầu tiên
TG cố định CO2
KG cố định CO2
Sản phẩm cố định
CO2 đầu tiên
Các loại lục lạp
Năng suất sinh
học
TV C3
TV C4
TV CAM
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
2. Đặc điểm chung của pha tối
Nội dung so sánh
Pha tối
( pha cố định CO2)
1/ Nơi diễn ra
Chất nền của lục lạp
2/ Nguyên liệu
CO2 ,ATP, NADPH
3/ Sản phẩm
Glucozo, ADP, NADP
4/ Khái niệm
Pha cố định CO2.
Thực
vật C3
Đa số các loài thực vật từ cây rêu -> cây
gỗ lớn trong rừng
Câây rêu
Cây gỗ lớn
Thực
vật C3
Thực
vật C3
APG
( 3C )
(Axit photphoglixêric)
Gđ
RiDP
Chu trình
Canvin
( ct C3)
h
Gđ tái sin
(Ribulôzơ-1,5chất nhận
diphotphat)
hử
cố
địn
h
CO
2
2
k
Gđ
CO
ATP
NADPH
C6H12O6
AlPG
Alđêhit
phôtphoglixêric)
Thực
vật C4
Thực vật sống vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Rau
dền
Mía
BẮP
Tế bào mô giậu
có cấu trúc hạt
phát triển.
Tế bào bao bó mạch
không phát triển.
Tế bào mô giậu xếp
xung quanh.
Tế bào bao bó mạch
có nhiều lục lạp lớn, ít
grana, nhiều hạt tinh bột.
Thực
vật C4
Tế bào
mô giậu
CO2
PEP
CHU
AOA (4C) TRÌNH
(axit oâxaloâaxeâtic) C4
AM (axit malic)
Chaát 3C
CO2
(axit piruvic)
Rib-1,5-ñiP
C6H12O6
CHU TRÌNH C3
(CANVIN) APG
AlPG
Thực vật
CAM
XÖÔNG ROÀNG
THANH LONG
DÖÙA
Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài. Vì lấy
được ít nước nên để tránh mất nước do thoát hơi nước, cây
đóng khí khổng vào ban ngày mở vào ban đêm để nhận
CO2.
Thực vật
CAM
Tế bào mô giậu
Ngày
Đêm
( GĐ cố định – khí khổng mở ) (GĐ tái cố định – khí khổng đóng)
CO2
PEP
Tinh bột
CHU TRÌNH C3
(CANVIN)
AOA
AM
AM
CO2
Phiếu học tập 2: Qúa trình cố định CO2 ở các nhóm thực vật
NỘI DUNG
Đại diện
TV C3
Nhóm 2
TV C4
Nhóm 3
TV CAM
Nhóm 4
Đa số các loài Vùng nhiệt đới, cận TV mọng
nhiệt đới: Mía, rau nước:
thực vật
dền, ngô, cao lương
Chất nhận CO2
đầu tiên
RiDP
PEP
PEP
TG cố định CO2
Ngày
Ngày
Đêm, ngày
KG cố định CO2 Lục lạp của tế TB mô giậu, TB
bào mô giậu
bao bó mạch
TB mô giậu
SP cố định CO2
đầu tiên
APG (3C)
AOA, AM (4C)
AOA (4C)
Các loại lục lạp
1
2
1
TB
Cao
Thấp
Năng suất SH
1
Cố
2
Củ n g
3
23
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Quá trình quang hợp có 2 pha, pha tối sử dụng loại sản phẩm
nào của pha sáng? A. O2 ,ATP, NADPH; B. O2,NADPH;
C. ATP, NADPH;
D. O2 ,ATP;
2. Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng
lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
A. diệp lục a;
B. diệp lục b;
C. caroten;
D. xantophyl.
3. Trong chu trình Canvil, chất nhận CO2 đầu tiên là
A. AlPG;
B. APG;
C. AM;
D. RiDP.
4. Sản phẩm đầu tiên của chu trình C3 là
A. ATP, NADPH; B. APG;
C. AlPG;
D. RiDP
5. Quá trình quang hợp của thực vật C3,C4, CAM có điểm giống
nhau là A. Chất nhận CO2 đầu tiên;
B. Sản phẩm đầu tiên là
APG;
C. có chu thình Canvil; D. Diễn ra trên cùng loại tế bào.
Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống sao cho nội dung chính
xác nhất.
1. Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra .......
trên màng tilacôit của lục lạp
………………...........................
3. Pha sáng của quá trình quang hợp cung cấp cho chu
ATP và NADPH
trình Canvin……………………..
4. Quá trình cố định CO2 ở thực vât C4 diễn ra trong chất
mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch
nền của lục lạpTB
…………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất