Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Vùng Bắc Trung Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 20h:02' 29-11-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 781
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 20h:02' 29-11-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 781
Số lượt thích:
0 người
Bài 23 :
Bộ
Vùng Bắc Trung
Vùng Trung du và
miền núi Bắc bộ
Vùng Đồng bằng
sông Hồng
Vùng Bắc trung bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
KHÁI QUÁT CHUNG
Các Tỉnh:Thanh
Hóa, Nghệ An, Hà
Tĩnh,Quảng
Bình,Quảng Trị,Thừa
Thiên Huế
Thanh Hoá
-
- Diện Tích: 51
513km2
- Dân Số :10,3
triệu người
Nghệ An
Diện tích: 51 513
Hà
km2
Dân số : 10,3 triệu
Tĩnh
người (năm 2002)
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa T Huế
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
- Giới hạn lãnh
thổ từ dãy Tam
Điệp đến dãy
Bạch Mã.
- Lãnh thổ hẹp
ngang.
Dãy Tam Điệp.
Dãy Bạch mã
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
+ Phía BắcTDMNBB, ĐBSH
+ Phía Nam DHNTB
Vùng Bắc
Trung Bộ
.
+Phía Đông giáp biển
+Phía Tây giáp Lào
2. Ý nghĩa
- Là cầu nối giữa miền Bắc và miền
Nam
- Là cửa ngõ của các nước láng
giềng
hướng ra Biển đông và ngược lại,
LƯỢC
ĐỒ TỰ
-Là cửa ngõ hành lang Đông
Tây
của tiểu vùng sông Mê Công
NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG
BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
a.Địa hình
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Một số dạng địa hình của vùng Bắc Trung Bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
a.Địa hình
- Từ
Tây xang Đông ,các tỉnh đều có núi ,gò
đồi, đồng bằng,biển và Hải đảo
b.Khí hậu
-Nhiệt đới gió mùa ẩm
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
- Mùa hạ: chịu ảnh hưởng của hiệu ứng phơn
Tây nam khô, nóng.
- Dãy Trường Sơn Bắc
vuông góc với hướng
gió.
y
Dã
ờn
ư
Tr
g
n
Sơ
c
Bắ
Gió tây nam
- Mùa đông: đón gió mùa
Đông bắc gây mưa lớn.
y
Dã
Hoà
n
ư
Tr
h sơ
n
ờ
ng
Sơ
n
B
ắc
- Dãy Trường Sơn
Bắc vuông góc với
hướng gió.
Gió đông bắc
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tư nhiên
a.Địa hình
b.Khí hậu
- Dãy Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu
sắc tới khí hậu của vùng
+Sườn đón gió mùa đông Bắc gây mưa
lớn ,đón bão
+Sườn đón gió Tây Nam chịu ảnh hưởng
của hiệu ứng phơn nên nhiệt độ cao,khô nóng
LŨ QUÉT
BÃO LỤT
Một số biện pháp phòng chống khó khăn
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
1.Điều kiện tư
nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
2. Tài Nguyên thiên nhiên
Biểu đồ tỉ lệ đất lâm nghiệp có rừng phân
theo phía bắc và phía nam Hoành Sơn.
Bắc Hoành Sơn
Rừng: ?
-Khoáng sản: ?
-Tài nguyên du lịch: ?
Nam Hoành
Sơn
-Rừng: ?
-Khoáng sản: ?
-Tài nguyên du lịch
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Rừng
Phía bắc
Hoành
Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
Khoáng sản
Tài nguyên
du lịch
H
o
µ
n
h
S¬
n
Lîc ®å tù nhiªn vïng B¾c Trung Bé
Rừng
Phía bắc
Hoành
Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
61 %
Khoáng sản
Nhiều
khoáng
sản
Tài nguyên
du lịch
Nhiều
bãi biển
đẹp
Rừng
Khoáng sản
Tài nguyên
du lịch
Ít
khoán
g sản
hơ n
Nhiều
bãi biển
đẹp hơn
Phía Bắc
Hoành Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
39%
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
1.Điều kiện tư nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên
- Tài nguyên rừng, khoáng sản
tập trung phía Bắc dãy Hoành
Sơn, tài nguyên du lịch phát
triển phía Nam dãy Hoành
Sơn.
Lăng Cô (Thừa-Thiên-Huế)
Cửa Lò (Nghệ An)
Thiên Cầm
(Hà Tĩnh)
Sầm Sơn (Thanh Hóa)
Động Phong Nha (Quảng Bình)
Lăng Tự Đức (Huế)
Lăng Minh Mạn (Huế)
ĐÁNH GIÁ CHUNG
+ Thuận lợi: Có
nhiều tiềm năng để
phát triển khai thác
và chế biến khoáng
sản,nghề
rừng,nghề cá và
phát triển du lịch
+ Khó khăn: Địa
hình dốc , có nhiều
thiên tai xảy ra như
bão lũ lụt, hạn hán ,
nạn cát bay, cát lấn
Hình 32.1. Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Là địa bàn cư trú của 25 dân
tộc (như: Thái, Mường, Tày,
Mông, Bru-Vân Kiều…)
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
Dân tộc Mường
Dân tộc Thái Dân tộc Bru-Vân Kiều
Dân tộc Mông
Dân tộc Tày
? Quan sát bảng 23.1, hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt
động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc Trung Bộ?
Các dân tộc
Đồng
Chủ yếu là
bằng ven người Kinh
biển phía
đông
Hoạt động kinh tế
Sản xuất lương thực,
cây công nghiệp hàng
năm, đánh bắt và nuôi
trồng thuỷ sản. Sản
xuất công nghiệp,
thương mại, dịch vụ.
Miền núi, Chủ yếu là các Nghề rừng, trồng cây
gò đồi
dân tộc: Thái, công nghiệp lâu năm,
phía tây Mường, Tày,
canh tác trên nương
Mông, Bru-Vân rẫy, chăn nuôi trâu, bò
Kiều,…
đàn.
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự
khác biệt từ Đông xag Tây
+ Dân tộc kinh ở phía Đông hoạt động kinh
tế chủ yếu là sản xuất lương thực ,công
nghiệp và dịch vụ
+ Dân tộc khác ở phía Tây hoạt động kinh tế
chủ yếu là nông nghiệp và lâm nghiệp
? Dựa vào bảng 23.2 hãy nhận xét sự chênh lệch các chỉ tiêu
của vùng so với cả nước.
Tiêu chí
Đơn vị tính Bắc
Cả
Trung Bộ nước
Mật độ dân số
Người/km2
195
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số.
%
1,5
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
19,3
13,3
Thu nhập bình quân đầu
người /tháng
Nghìn đồng
212,4
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
91,3
90,3
Năm
70,2
70,9
%
12,4
23,6
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Các chỉ tiêu còn rất chênh lệch so với cả
nước, đời sống nhân dân còn nhiều khó
khăn
- Người dân có truyền thống lao động cần cù
dũng cảm giàu nghị lực trong đấu tranh với
thiên tai và giặc ngoại xâm
- Vùng còn có nhiều di tích lịch sử, di
sản văn hóa
CỐ ĐÔ HUẾ
NHÃ NHẠC CUNG ĐÌNH HUẾ
• ĐỘNG PHONG NHA
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
Trung du và miền
núi Bắc Bộ
I
Bài 1:
Nêu tên các vùng
tiếp giáp với vùng
Bắc Trung Bộ và
các tỉnh trong
vùng theo các số
thứ tự trên lược
đồ ?
THANH HÓA
NGHỆ AN
Đồng bằng
sông Hồng
II
1
2
HÀ TĨNH
3
QUẢNG BÌNH
4
QUẢNG TRỊ
5
Duyên hải Nam
Trung Bộ
THỪA THIÊN- HUẾ
6
III
BÀI TÂP 2
a
b
1.VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
A.- Từ Tây xang Đông các tỉnh đều có núi
Gó đồi , đồng bằng và biển hải đảo,
có nhiều tài nguyên thiên nhiên ,
2.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
B.- Hoạt động kinh tế có sự khác
biệt giữa phía Đông và phía Tây của vùng
3.ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI
A.-Từ dãy tam điệp, tới dãy Bạch Mã
- Là cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam
-Là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông
Mê công
* Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho giờ sau:
- Làm câu hỏi trong vở bài tập, tập bản đồ.
- Tìm những bài hát, bài thơ viết về Bắc Trung Bộ.
- Sưu tầm tư liệu (bài viết, ảnh) và viết tóm tắt, giới thiệu về vườn quốc
gia Phong Nha – Kẻ Bàng hoặc thành phố Huế.
- Đọc và nghiên cứu trước nội dung bài 24 “Vùng Bắc Trung Bộ - (tiếp
theo)”
Bộ
Vùng Bắc Trung
Vùng Trung du và
miền núi Bắc bộ
Vùng Đồng bằng
sông Hồng
Vùng Bắc trung bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
KHÁI QUÁT CHUNG
Các Tỉnh:Thanh
Hóa, Nghệ An, Hà
Tĩnh,Quảng
Bình,Quảng Trị,Thừa
Thiên Huế
Thanh Hoá
-
- Diện Tích: 51
513km2
- Dân Số :10,3
triệu người
Nghệ An
Diện tích: 51 513
Hà
km2
Dân số : 10,3 triệu
Tĩnh
người (năm 2002)
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa T Huế
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
- Giới hạn lãnh
thổ từ dãy Tam
Điệp đến dãy
Bạch Mã.
- Lãnh thổ hẹp
ngang.
Dãy Tam Điệp.
Dãy Bạch mã
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
+ Phía BắcTDMNBB, ĐBSH
+ Phía Nam DHNTB
Vùng Bắc
Trung Bộ
.
+Phía Đông giáp biển
+Phía Tây giáp Lào
2. Ý nghĩa
- Là cầu nối giữa miền Bắc và miền
Nam
- Là cửa ngõ của các nước láng
giềng
hướng ra Biển đông và ngược lại,
LƯỢC
ĐỒ TỰ
-Là cửa ngõ hành lang Đông
Tây
của tiểu vùng sông Mê Công
NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG
BỘ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
a.Địa hình
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Một số dạng địa hình của vùng Bắc Trung Bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
a.Địa hình
- Từ
Tây xang Đông ,các tỉnh đều có núi ,gò
đồi, đồng bằng,biển và Hải đảo
b.Khí hậu
-Nhiệt đới gió mùa ẩm
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
- Mùa hạ: chịu ảnh hưởng của hiệu ứng phơn
Tây nam khô, nóng.
- Dãy Trường Sơn Bắc
vuông góc với hướng
gió.
y
Dã
ờn
ư
Tr
g
n
Sơ
c
Bắ
Gió tây nam
- Mùa đông: đón gió mùa
Đông bắc gây mưa lớn.
y
Dã
Hoà
n
ư
Tr
h sơ
n
ờ
ng
Sơ
n
B
ắc
- Dãy Trường Sơn
Bắc vuông góc với
hướng gió.
Gió đông bắc
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tư nhiên
a.Địa hình
b.Khí hậu
- Dãy Trường Sơn Bắc có ảnh hưởng sâu
sắc tới khí hậu của vùng
+Sườn đón gió mùa đông Bắc gây mưa
lớn ,đón bão
+Sườn đón gió Tây Nam chịu ảnh hưởng
của hiệu ứng phơn nên nhiệt độ cao,khô nóng
LŨ QUÉT
BÃO LỤT
Một số biện pháp phòng chống khó khăn
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
1.Điều kiện tư
nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
1.Điều kiện tự nhiên
2. Tài Nguyên thiên nhiên
Biểu đồ tỉ lệ đất lâm nghiệp có rừng phân
theo phía bắc và phía nam Hoành Sơn.
Bắc Hoành Sơn
Rừng: ?
-Khoáng sản: ?
-Tài nguyên du lịch: ?
Nam Hoành
Sơn
-Rừng: ?
-Khoáng sản: ?
-Tài nguyên du lịch
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Rừng
Phía bắc
Hoành
Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
Khoáng sản
Tài nguyên
du lịch
H
o
µ
n
h
S¬
n
Lîc ®å tù nhiªn vïng B¾c Trung Bé
Rừng
Phía bắc
Hoành
Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
61 %
Khoáng sản
Nhiều
khoáng
sản
Tài nguyên
du lịch
Nhiều
bãi biển
đẹp
Rừng
Khoáng sản
Tài nguyên
du lịch
Ít
khoán
g sản
hơ n
Nhiều
bãi biển
đẹp hơn
Phía Bắc
Hoành Sơn
Phía Nam
Hoành
Sơn
39%
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
1.Điều kiện tư nhiên
2.Tài nguyên thiên nhiên
- Tài nguyên rừng, khoáng sản
tập trung phía Bắc dãy Hoành
Sơn, tài nguyên du lịch phát
triển phía Nam dãy Hoành
Sơn.
Lăng Cô (Thừa-Thiên-Huế)
Cửa Lò (Nghệ An)
Thiên Cầm
(Hà Tĩnh)
Sầm Sơn (Thanh Hóa)
Động Phong Nha (Quảng Bình)
Lăng Tự Đức (Huế)
Lăng Minh Mạn (Huế)
ĐÁNH GIÁ CHUNG
+ Thuận lợi: Có
nhiều tiềm năng để
phát triển khai thác
và chế biến khoáng
sản,nghề
rừng,nghề cá và
phát triển du lịch
+ Khó khăn: Địa
hình dốc , có nhiều
thiên tai xảy ra như
bão lũ lụt, hạn hán ,
nạn cát bay, cát lấn
Hình 32.1. Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Là địa bàn cư trú của 25 dân
tộc (như: Thái, Mường, Tày,
Mông, Bru-Vân Kiều…)
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
Dân tộc Mường
Dân tộc Thái Dân tộc Bru-Vân Kiều
Dân tộc Mông
Dân tộc Tày
? Quan sát bảng 23.1, hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt
động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc Trung Bộ?
Các dân tộc
Đồng
Chủ yếu là
bằng ven người Kinh
biển phía
đông
Hoạt động kinh tế
Sản xuất lương thực,
cây công nghiệp hàng
năm, đánh bắt và nuôi
trồng thuỷ sản. Sản
xuất công nghiệp,
thương mại, dịch vụ.
Miền núi, Chủ yếu là các Nghề rừng, trồng cây
gò đồi
dân tộc: Thái, công nghiệp lâu năm,
phía tây Mường, Tày,
canh tác trên nương
Mông, Bru-Vân rẫy, chăn nuôi trâu, bò
Kiều,…
đàn.
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự
khác biệt từ Đông xag Tây
+ Dân tộc kinh ở phía Đông hoạt động kinh
tế chủ yếu là sản xuất lương thực ,công
nghiệp và dịch vụ
+ Dân tộc khác ở phía Tây hoạt động kinh tế
chủ yếu là nông nghiệp và lâm nghiệp
? Dựa vào bảng 23.2 hãy nhận xét sự chênh lệch các chỉ tiêu
của vùng so với cả nước.
Tiêu chí
Đơn vị tính Bắc
Cả
Trung Bộ nước
Mật độ dân số
Người/km2
195
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số.
%
1,5
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
19,3
13,3
Thu nhập bình quân đầu
người /tháng
Nghìn đồng
212,4
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
91,3
90,3
Năm
70,2
70,9
%
12,4
23,6
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Các chỉ tiêu còn rất chênh lệch so với cả
nước, đời sống nhân dân còn nhiều khó
khăn
- Người dân có truyền thống lao động cần cù
dũng cảm giàu nghị lực trong đấu tranh với
thiên tai và giặc ngoại xâm
- Vùng còn có nhiều di tích lịch sử, di
sản văn hóa
CỐ ĐÔ HUẾ
NHÃ NHẠC CUNG ĐÌNH HUẾ
• ĐỘNG PHONG NHA
HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
Trung du và miền
núi Bắc Bộ
I
Bài 1:
Nêu tên các vùng
tiếp giáp với vùng
Bắc Trung Bộ và
các tỉnh trong
vùng theo các số
thứ tự trên lược
đồ ?
THANH HÓA
NGHỆ AN
Đồng bằng
sông Hồng
II
1
2
HÀ TĨNH
3
QUẢNG BÌNH
4
QUẢNG TRỊ
5
Duyên hải Nam
Trung Bộ
THỪA THIÊN- HUẾ
6
III
BÀI TÂP 2
a
b
1.VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
A.- Từ Tây xang Đông các tỉnh đều có núi
Gó đồi , đồng bằng và biển hải đảo,
có nhiều tài nguyên thiên nhiên ,
2.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
B.- Hoạt động kinh tế có sự khác
biệt giữa phía Đông và phía Tây của vùng
3.ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI
A.-Từ dãy tam điệp, tới dãy Bạch Mã
- Là cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam
-Là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông
Mê công
* Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho giờ sau:
- Làm câu hỏi trong vở bài tập, tập bản đồ.
- Tìm những bài hát, bài thơ viết về Bắc Trung Bộ.
- Sưu tầm tư liệu (bài viết, ảnh) và viết tóm tắt, giới thiệu về vườn quốc
gia Phong Nha – Kẻ Bàng hoặc thành phố Huế.
- Đọc và nghiên cứu trước nội dung bài 24 “Vùng Bắc Trung Bộ - (tiếp
theo)”
 








Các ý kiến mới nhất