Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương dung
Ngày gửi: 11h:11' 03-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương dung
Ngày gửi: 11h:11' 03-12-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia
cho số có một chữ số.
2. Năng lực chung:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng
lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất:
Bồi dưỡng đức tính cẩn thận, có trách nhiệm trong công việc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu bài tập, bảng phụ.
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Toán
Chia cho số có một chữ số
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472 6
21412
08
24
07
12
0
128472 : 6 = 21412
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
- Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
-Hạ 7; 7 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
- Hạ 2, được 12; 12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
Ví dụ 2:
230 859 : 5 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
230859 5
30
46171
08
35
09
4
230859 : 5 = 46171( dư 4)
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
128472 6
08
21412
24
07
12
0
230859 5
30
46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì
* Lưu
ý:Trong
các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn
giống
và khác
nhau?
nhỏ hơn số chia
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn
phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3
304968 : 4
b) 158735 : 3
475908 : 5
278157 3
08
92719
21
05
27
0
304968 4
24
76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3
158735 3
08
52911
27
03
05
2
475908 : 5
475908 5
25
95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 l xăng
*Chọn ý
đúng :
426 127
2
A
A . 213
063 (dư 1)
B. 213
062 (dư 3)
C. 213
061 (dư 5)
*Chọn câu đúng:
A
4567
9
B
4567
067 57
0 67
4
4
C
4567
067
13
9
506
9
507
Dặn dò: Về nhà học
bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
1. Năng lực đặc thù:- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia
cho số có một chữ số.
2. Năng lực chung:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực, năng lực
giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng
lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất:
Bồi dưỡng đức tính cẩn thận, có trách nhiệm trong công việc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu bài tập, bảng phụ.
Tính bằng hai cách
(32 + 16): 4
Toán
Chia cho số có một chữ số
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472 6
21412
08
24
07
12
0
128472 : 6 = 21412
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
- Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
-Hạ 7; 7 chia 6 được 1, viết 1.
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
- Hạ 2, được 12; 12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
Ví dụ 2:
230 859 : 5 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
230859 5
30
46171
08
35
09
4
230859 : 5 = 46171( dư 4)
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
128472 6
08
21412
24
07
12
0
230859 5
30
46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì
* Lưu
ý:Trong
các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn
giống
và khác
nhau?
nhỏ hơn số chia
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn
phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
a) 278157: 3
304968 : 4
b) 158735 : 3
475908 : 5
278157 3
08
92719
21
05
27
0
304968 4
24
76242
09
16
08
0
b) 158735 : 3
158735 3
08
52911
27
03
05
2
475908 : 5
475908 5
25
95181
09
40
08
3
Bài 2.
Tóm tắt :
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : …….l xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l )
Đáp số : 21 435 l xăng
*Chọn ý
đúng :
426 127
2
A
A . 213
063 (dư 1)
B. 213
062 (dư 3)
C. 213
061 (dư 5)
*Chọn câu đúng:
A
4567
9
B
4567
067 57
0 67
4
4
C
4567
067
13
9
506
9
507
Dặn dò: Về nhà học
bài và chuẩn bị bài
tiếp theo.
 









Các ý kiến mới nhất