Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 21h:42' 03-12-2022
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 631
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 21h:42' 03-12-2022
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích:
0 người
Bài 12
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
a. Địa hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Biển
Hoàng
Hải
Biển
Nhật
Bản
Biển Hoa
Đông
Biển
Đông
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Khu vực
Đông Á giáp
với các khu
vực, biển và
đại dương
nào?
530B
750Đ
210B
Hình 12.1: Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
1450Đ
TRIỀU TIÊN
HÀN QUỐC
16,3 %
83,7%
Trung Quốc
Nhật Bản
VLT Đài Loan
Đ.Hải Nam - TQ
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào? Kể tên các quốc gia trong khu vực.
HÀN QUỐC
TRIỀU TIÊN
Trung Quốc
Nhật Bản
Vùng LT Đài
Loan
Đ.Hải Nam - TQ
Lược đồ các nước khu vực Đông Á
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
- Nằm trong khoảng 210B - 530B.
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
+ Đất liền: Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên.
+ Hải đảo: quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan, đảo Hải Nam.
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên
khu vực Đông Á ( mục 2 )
a. Đia hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Hoàn thành các nội dung
ở bảng…
Kết hợp các lược đồ sgk + nội
dung kênh chữ trang 42, 43
- Địa hình và sông ngòi
( Hình 12.1 sgk trang 41 )
- Khí hậu sgk trang 7
- Cảnh quan sgk trang 11
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Phía tây
Phía
đông
Phía Tây
Ranh giới tây và
đông
- Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
PhÝa Đ«ng
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Dãy Thiên Sơn
ĐB Tùng Hoa
SN Tây Tạng
ĐB.Hoa Trung
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng
phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa.
Ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2011, trËn ®éng ®Êt 9 ®é Ricter ở NhËt B¶n ®· lµm chÕt 15.893
người, 6.152 người bị thương, 2.572 người mất tích vµ hơn 125.000 công trình bị
hư hại.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên
tai gây ra?
- Lập
các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra.
Trẻ em
Nhật Bản
được học cách
tránh tác hại
của động đất
Núi phú Sĩ: Ngọn núi lửa cao nhất Nhật Bản (3776m)
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng Là miền núi trẻ, thường
bằng rộng và bằng phẳng. xuyên có động đất và núi
lửa.
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Tây
Đông
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Khí hậu
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Cảnh quan
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng
bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường
xuyên có động đất và
núi lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng
Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết
mát, ẩm, mưa nhiều.
- Kể tên các cảnh quan phía tây và phía đông khu vực Đông Á.
- Tại sao có sự khác biệt cảnh quan ở phía tây và phía đông ?
THẢO NGUYÊN KHÔ
BÁN HOANG MẠC
HOANG MẠC
NÚI CAO
Xa van
Thảo nguyên khô
RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Đất liền
Hải đảo
Phía tây
Phía đông
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Đồi, núi thấp xen các
đồng bằng rộng và bằng
phẳng.
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang
mạc, bán hoang mạc.
Là miền núi trẻ,
thường xuyên có động
đất và núi lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô.
Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời
tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận
nhiệt đới ẩm.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn)
A-mua
à
H
g
n
Hoà
g
n
a
i
gG
n
ờ
Trư
Đặc điểm sông ngòi
- Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
- Gồm 3 hệ thống sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng…
Sông Hoàng Hà
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á,
xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông,
thủy điện ( thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới ). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các
nhà máy,…
Sông Trường Giang
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba
trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG
DƯƠNG TỬ ( S. TRƯỜNG GIANG )
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Khí hậu
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Cảnh quan
Thảo nguyên khô,
hoang mạc, bán hoang
mạc, núi cao.
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng
bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường
xuyên có động đất và núi
lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng
Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết
mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận
nhiệt đới ẩm.
- Có 3 sông lớn: A-Mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Chế độ nước theo mùa: mùa lũ và mùa cạn. Riêng sông
Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.
sông ngắn và dốc
Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của hai sông Hoàng Hà và Trường
Giang.
- Giống: + Nơi bắt nguồn : từ sơn nguyên Tây Tạng.
+ Hướng chảy: từ Tây- Đông.
+ Nơi đổ nước: các biển thuộc Thái Bình Dương.
+ Nguồn cung cấp nước: từ băng tuyết tan và mưa gió mùa.
+ Ở hạ lưu sông bồi tụ nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ.
- Khác nhau: về chế độ nước
Sông Hoàng Hà
- Chế độ nước thất thường, thường gây ra
những trận lũ lớn.
- Ngắn hơn
- Do sông chảy qua nhiều vùng khí hậu khác
nhau.
Sông Trường Giang
- Chế độ nước điều hòa
- Dài hơn
- Do chảy qua ít vùng khí hậu
Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa
tự nhiên của Đông Á.
a. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
1. Phía Tây phần đất
liền
b. Nhiều động đất, núi lửa
c. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
d. Khí hậu lục địa khô hạn
2. Phía Đông phần đất
liền và Hải đảo
e. Khí hậu ôn đới, cận nhiệt gió mùa
f. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
g.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Các biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á ?
A. Biển Nhật Bản.
B. Biển Hoàng Hải.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển A-rap.
Câu 2. Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào ?
A. Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
B. Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
C. Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
D. Trung Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
Câu 3. Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là:
A. Phía đông của Đông Á.
B. Phía tây của Đông Á.
C. Phía nam của Đông Á.
D. Vùng hải đảo.
Câu 4. Vào mùa hạ ở khu vực Đông Á thời tiết mát, ẩm và mưa nhiều do
ảnh hưởng gió:
A. Đông nam.
B. Đông bắc.
C. Tây bắc.
D. Tây nam.
Ô CHỮ ĐỊA LÍ
N
Ú
I
L
ö
A
H
I
M
A
L
A
i
A
À
H
µ
N
Q
U
è
C
h
¶
I
A
M
I
P
H
S
Ü
b
»
H
µ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
H
O
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
N
®
å
n
ó
g
h
o
µ
N
N
N
ó
G
G
Từ khóa?
Ađịa hình
Đ
G
O
Ngiữa
2.1.
Dãy
Thảm
núi
cao
thường
nhất
ởxảy
phía
ra tây
tại
Nhật
làởranh
Bản?
giới
Trung
6.
Đây
làhọa
dạng
chủ
yếu
phần
lãnh
thổ đất
liềnQuốc
7.
5.4.
Tªn
Biểu
3.Hßn
Quốc
mét
tượng
®¶o
con
gia
nµy
của
s«ng
này
lµ
đấtđược
lín
mét
nước
cña
tØnh
víNhật
Trung
làthuéc
1 Bản?
trong
Quèc?
Trung
4 conQuèc?
rồng ở Châu Á?
với
Nam
Á?
phía Đông khu vực.
ĐÔNG Á
- Về nhà đọc bài đọc thêm:
ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
- Chuẩn bị bài 13:
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
a. Địa hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Biển
Hoàng
Hải
Biển
Nhật
Bản
Biển Hoa
Đông
Biển
Đông
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Khu vực
Đông Á giáp
với các khu
vực, biển và
đại dương
nào?
530B
750Đ
210B
Hình 12.1: Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
1450Đ
TRIỀU TIÊN
HÀN QUỐC
16,3 %
83,7%
Trung Quốc
Nhật Bản
VLT Đài Loan
Đ.Hải Nam - TQ
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào? Kể tên các quốc gia trong khu vực.
HÀN QUỐC
TRIỀU TIÊN
Trung Quốc
Nhật Bản
Vùng LT Đài
Loan
Đ.Hải Nam - TQ
Lược đồ các nước khu vực Đông Á
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
- Nằm trong khoảng 210B - 530B.
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
+ Đất liền: Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên.
+ Hải đảo: quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan, đảo Hải Nam.
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên
khu vực Đông Á ( mục 2 )
a. Đia hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Hoàn thành các nội dung
ở bảng…
Kết hợp các lược đồ sgk + nội
dung kênh chữ trang 42, 43
- Địa hình và sông ngòi
( Hình 12.1 sgk trang 41 )
- Khí hậu sgk trang 7
- Cảnh quan sgk trang 11
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Phía tây
Phía
đông
Phía Tây
Ranh giới tây và
đông
- Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
PhÝa Đ«ng
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Dãy Thiên Sơn
ĐB Tùng Hoa
SN Tây Tạng
ĐB.Hoa Trung
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng
phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa.
Ngµy 11 th¸ng 3 n¨m 2011, trËn ®éng ®Êt 9 ®é Ricter ở NhËt B¶n ®· lµm chÕt 15.893
người, 6.152 người bị thương, 2.572 người mất tích vµ hơn 125.000 công trình bị
hư hại.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên
tai gây ra?
- Lập
các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra.
Trẻ em
Nhật Bản
được học cách
tránh tác hại
của động đất
Núi phú Sĩ: Ngọn núi lửa cao nhất Nhật Bản (3776m)
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng Là miền núi trẻ, thường
bằng rộng và bằng phẳng. xuyên có động đất và núi
lửa.
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Tây
Đông
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Khí hậu
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Cảnh quan
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng
bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường
xuyên có động đất và
núi lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng
Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết
mát, ẩm, mưa nhiều.
- Kể tên các cảnh quan phía tây và phía đông khu vực Đông Á.
- Tại sao có sự khác biệt cảnh quan ở phía tây và phía đông ?
THẢO NGUYÊN KHÔ
BÁN HOANG MẠC
HOANG MẠC
NÚI CAO
Xa van
Thảo nguyên khô
RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Cảnh quan
Sông ngòi
Đất liền
Hải đảo
Phía tây
Phía đông
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Đồi, núi thấp xen các
đồng bằng rộng và bằng
phẳng.
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang
mạc, bán hoang mạc.
Là miền núi trẻ,
thường xuyên có động
đất và núi lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô.
Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời
tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận
nhiệt đới ẩm.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn)
A-mua
à
H
g
n
Hoà
g
n
a
i
gG
n
ờ
Trư
Đặc điểm sông ngòi
- Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
- Gồm 3 hệ thống sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng…
Sông Hoàng Hà
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á,
xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông,
thủy điện ( thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới ). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các
nhà máy,…
Sông Trường Giang
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba
trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG
DƯƠNG TỬ ( S. TRƯỜNG GIANG )
Đặc điểm
Đất liền
Phía tây
Địa hình
Núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa
rộng.
Khí hậu
Khí hậu lục địa quanh
năm khô hạn.
Cảnh quan
Thảo nguyên khô,
hoang mạc, bán hoang
mạc, núi cao.
Sông ngòi
Hải đảo
Phía đông
Đồi, núi thấp xen các đồng
bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường
xuyên có động đất và núi
lửa.
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng
Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết
mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận
nhiệt đới ẩm.
- Có 3 sông lớn: A-Mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Chế độ nước theo mùa: mùa lũ và mùa cạn. Riêng sông
Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.
sông ngắn và dốc
Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của hai sông Hoàng Hà và Trường
Giang.
- Giống: + Nơi bắt nguồn : từ sơn nguyên Tây Tạng.
+ Hướng chảy: từ Tây- Đông.
+ Nơi đổ nước: các biển thuộc Thái Bình Dương.
+ Nguồn cung cấp nước: từ băng tuyết tan và mưa gió mùa.
+ Ở hạ lưu sông bồi tụ nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ.
- Khác nhau: về chế độ nước
Sông Hoàng Hà
- Chế độ nước thất thường, thường gây ra
những trận lũ lớn.
- Ngắn hơn
- Do sông chảy qua nhiều vùng khí hậu khác
nhau.
Sông Trường Giang
- Chế độ nước điều hòa
- Dài hơn
- Do chảy qua ít vùng khí hậu
Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa
tự nhiên của Đông Á.
a. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
1. Phía Tây phần đất
liền
b. Nhiều động đất, núi lửa
c. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
d. Khí hậu lục địa khô hạn
2. Phía Đông phần đất
liền và Hải đảo
e. Khí hậu ôn đới, cận nhiệt gió mùa
f. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
g.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Các biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á ?
A. Biển Nhật Bản.
B. Biển Hoàng Hải.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển A-rap.
Câu 2. Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào ?
A. Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
B. Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
C. Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
D. Trung Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
Câu 3. Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là:
A. Phía đông của Đông Á.
B. Phía tây của Đông Á.
C. Phía nam của Đông Á.
D. Vùng hải đảo.
Câu 4. Vào mùa hạ ở khu vực Đông Á thời tiết mát, ẩm và mưa nhiều do
ảnh hưởng gió:
A. Đông nam.
B. Đông bắc.
C. Tây bắc.
D. Tây nam.
Ô CHỮ ĐỊA LÍ
N
Ú
I
L
ö
A
H
I
M
A
L
A
i
A
À
H
µ
N
Q
U
è
C
h
¶
I
A
M
I
P
H
S
Ü
b
»
H
µ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
H
O
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
N
®
å
n
ó
g
h
o
µ
N
N
N
ó
G
G
Từ khóa?
Ađịa hình
Đ
G
O
Ngiữa
2.1.
Dãy
Thảm
núi
cao
thường
nhất
ởxảy
phía
ra tây
tại
Nhật
làởranh
Bản?
giới
Trung
6.
Đây
làhọa
dạng
chủ
yếu
phần
lãnh
thổ đất
liềnQuốc
7.
5.4.
Tªn
Biểu
3.Hßn
Quốc
mét
tượng
®¶o
con
gia
nµy
của
s«ng
này
lµ
đấtđược
lín
mét
nước
cña
tØnh
víNhật
Trung
làthuéc
1 Bản?
trong
Quèc?
Trung
4 conQuèc?
rồng ở Châu Á?
với
Nam
Á?
phía Đông khu vực.
ĐÔNG Á
- Về nhà đọc bài đọc thêm:
ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
- Chuẩn bị bài 13:
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
 








Các ý kiến mới nhất