Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thảo
Ngày gửi: 22h:39' 07-12-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thảo
Ngày gửi: 22h:39' 07-12-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 6 tháng 9 năm
2022
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
a. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch
của tia số
0
10 000
……
20
000
30 000
40……
000
50 ……
000
……
60
000
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
36 000 ; 37 000 ;……..…….…..;
…...………….;
38 000
39 000
40 000 …….…...
…….;41
42 000 000 ;……..……..;
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết
số
42
571
63
850
91
907
810
5
16
70008
Chục
Chụ Đơn
nghì Nghìn Trăm
c
vị
n
4
2
5
7
1
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
1
6
2
1
2
8
1
0
5
Đọc số
bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt
sáu mươi ba nghìn
chíntrăm
mươinăm
mốtmươi
nghìn
tám
chín trăm linh bảy
mười sáu nghìn hai
trăm mười hai
bảy mươi nghìn không
Bài 3:
a. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu )
8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 +2
7006 = 7000 + 6
b. Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1
3
6000 + 200 + 30
6000 + 200 +
5000 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 = 5002
Bài 4: Tính chu vi các hình sau
B
A
4
cm
D
3c
m
8 cm
M
4 cm
m
6c
N
4 cm
C
Q
G
P
H
5 cm
K
I
a. Chu vi hình ABCD là:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 (cm)
b. Chu vi hình MNPQ là:
( 8 +4 ) x 2 = 24 (cm)
c. Chu vi hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: a. 17 cm
b. 24 cm
Chúc các bạn học sinh chăm
ngoan!
Đặt đúng họ tên của mình
VD: Lê Thu An 4A4
2022
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1:
a. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch
của tia số
0
10 000
……
20
000
30 000
40……
000
50 ……
000
……
60
000
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
36 000 ; 37 000 ;……..…….…..;
…...………….;
38 000
39 000
40 000 …….…...
…….;41
42 000 000 ;……..……..;
Bài 2: Viết theo mẫu
Viết
số
42
571
63
850
91
907
810
5
16
70008
Chục
Chụ Đơn
nghì Nghìn Trăm
c
vị
n
4
2
5
7
1
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
1
6
2
1
2
8
1
0
5
Đọc số
bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt
sáu mươi ba nghìn
chíntrăm
mươinăm
mốtmươi
nghìn
tám
chín trăm linh bảy
mười sáu nghìn hai
trăm mười hai
bảy mươi nghìn không
Bài 3:
a. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu )
8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 +2
7006 = 7000 + 6
b. Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1
3
6000 + 200 + 30
6000 + 200 +
5000 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 = 5002
Bài 4: Tính chu vi các hình sau
B
A
4
cm
D
3c
m
8 cm
M
4 cm
m
6c
N
4 cm
C
Q
G
P
H
5 cm
K
I
a. Chu vi hình ABCD là:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 (cm)
b. Chu vi hình MNPQ là:
( 8 +4 ) x 2 = 24 (cm)
c. Chu vi hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: a. 17 cm
b. 24 cm
Chúc các bạn học sinh chăm
ngoan!
Đặt đúng họ tên của mình
VD: Lê Thu An 4A4
 








Các ý kiến mới nhất