Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: s.tam
Người gửi: Bùi Văn Đức
Ngày gửi: 18h:36' 08-12-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 0 người
MÔN ĐỊA LÍ 8
BÀI 12

ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
KHU VỰC ĐÔNG Á

GV TRỊNH THỊ HÒA

ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á

1/ Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á.

530B

210B

Hình 12.1: Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á

TRIỀU TIÊN
HÀN QUỐC

Trung Quốc
Nhật Bản
Vùng LT Đài
Loan
Đ.Hải Nam - TQ

- Khu
Khu vực
vực Đông
Đông Á
Á bao
tiếp gồm
giáp những
với cácquốc
khu gia
vựcvà
Lược
đồvùng
các
nước
khu
vực?Đông
Á đảo
Phần
đất
liền
Phần hải
vùng

lãnh
biển
thổ
nào?
nào

Phía tây

Phía
đông

Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á

ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á

1/ Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á.
-

Nằm ở phía Đông khu vực châu Á. (210B - 530B)
Tiếp giáp với Bắc Á, Tây Nam Á, Nam Á và Đông Nam
Á. Giáp với Thái Bình Dương.
- Gồm 2 bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
+ Phần đất liền gồm: Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
+ Phần hải đảo gồm Nhật Bản, lãnh thổ Đài Loan.

2/ Đặc điểm tự nhiên.

Đặc
điểm

Địa hình

Khí hậu

Cảnh
quan

Sông
ngòi

Đất liền
Phía tây

Hải đảo
Phía đông

Phía tây
Phía đông

- Nêu tên và xác định các dãy núi, sơn nguyên, bồn địa, đồng bằng?
- Nêu nhận xét chung về địa hình của phía Tây, phía Đông và hải
đảo?

Phía Tây đất liền
Dãy Thiên Sơn

Phía đông đất liền
ĐB Tùng Hoa

Phía tây
Phía đông
SN Tây Tạng

Bồn
Lược
địa Tarim
đồ tự

ĐB.Hoa
Trung
nhiên khu
vực
Đông Á

Núi phú Sĩ

Động đất ở Nhật Bản

ngọn núi lửa cao
nhất Nhật Bản
(3776m)

Núi lửa phun

II. Đặc điểm tự nhiên
Đặc
điểm

Đất liền
Phía tây

Hải đảo
Phía đông

- Núi, sơn nguyên
- Đồi, núi thấp xen
cao, hiểm trở và các các đồng bằng rộng
và bằng phẳng
Địa hình bồn địa rộng.

Khí hậu

Cảnh
quan

Sông

- Là miền núi trẻ,
thường xuyên có
động đất và núi lửa.

Đặc điểm khí hậu chủ yếu ở phía Tây, phía Đông và hải đảo? Vì sao?

Tây

Đông

Nêu các kiểu khí hậu ở phía Tây, phía Đông và hải đảo?
Rút ra đặc điểm khí hậu chủ yếu ở phía Tây, phía Đông và hải
đảo? Vì sao?

Hướng gió mùa đông

Đông Á

Hướng gió mùa hạ

Đông Á

Gió mùa tây bắc, thời tiết lạnh
và khô

Gió mùa đông nam, thời
tiết mát, ẩm và mưa nhiều

Hình 4.1

Hình 4.2

II. Đặc điểm tự nhiên
Đặc
điểm

Đất liền
Phía tây

Hải đảo
Phía đông

- Núi, sơn nguyên
- Đồi, núi thấp xen
cao, hiểm trở và các các đồng bằng rộng
và bằng phẳng.
Địa hình bồn địa rộng.
- Khí hậu lục địa
quanh năm khô hạn
Khí hậu

Cảnh
quan

Sông

- Là miền núi trẻ,
thường xuyên có
động đất và núi lửa.

- Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật
Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.

THẢO NGUYÊN KHÔ

HOANG MẠC

RỪNG LÁ RỘNG

BÁN HOANG MẠC

RỪNG CẬN NHIỆT ĐỚI ẨM

NÚI CAO

RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM

II. Đặc điểm tự nhiên
Đặc
điểm

Đất liền
Phía tây

Hải đảo
Phía đông

- Núi, sơn nguyên
- Là miền núi trẻ,
- Đồi, núi thấp xen
cao, hiểm trở và các các đồng bằng rộng
thường xuyên có
động đất và núi lửa.
và bằng phẳng.
Địa hình bồn địa rộng.
- lục địa quanh năm - Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết
khô hạn
lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
Khí hậu
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển
thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
- Thảo nguyên khô ,
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm,
Cảnh hoang mạc, bán
rừng cận nhiệt đới ẩm.
quan hoang mạc.

Sông

Núi

Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á

Sông Hoàng Hà
Sông AMua

Sông Trường Giang

II. Đặc điểm tự nhiên
Đặc
điểm

Đất liền
Phía tây

Hải đảo
Phía đông

- Núi, sơn nguyên
- Là miền núi trẻ,
- Đồi, núi thấp xen
cao, hiểm trở và các các đồng bằng rộng
thường xuyên có
động đất và núi lửa.
và bằng phẳng
Địa hình bồn địa rộng.
- lục địa quanh năm - Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết
khô hạn
lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
Khí hậu
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển
thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
- Thảo nguyên khô ,
+ Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới
Cảnh hoang mạc, bán
quan hoang mạc, núi cao . ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm.
- Có 3 sông lớn: Amua, Hoàng Hà, Trường Giang. - sông ngắn và dốc
Sông

- Chế độ nước theo mùa: mùa lũ và mùa cạn.
Riêng sông Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.

Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của
hai sông Hoàng Hà và Trường Giang?
- Giống: + Nơi bắt nguồn : từ sơn nguyên Tây Tạng
+ Hướng chảy: từ Tây- Đông
+ Nơi đổ nước: các biển thuộc Thái Bình Dương
+ Nguồn cung cấp nước: từ băng tuyết tan và mưa gió mùa
+ Ở hạ lưu sông bồi tụ nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ
- Khác nhau: về chế độ nước
Sông Hoàng Hà
- Chế độ nước thất thường,
thường gây ra những trận lũ lớn.
- Mùa lũ nước sông rất lớn, gấp
tới 88 lần mùa cạn
- Do sông chảy qua nhiều vùng
khí hậu khác nhau.

Sông Trường Giang
- Chế độ nước điều hòa
- Lưu lượng nước sông mùa lũ
gấp 3 lần mùa cạn.
- Do chảy qua ít vùng khí hậu

BÀI TẬP : Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho
thể hiện đúng sự phân hóa tự nhiên của Đông Á
a, Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
1. Phía Tây
phần đất liền

b, Nhiều động đất, núi lửa
c,Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
d, Khí hậu lục địa khô hạn

2. Phía Đông
phần đất liền
và Hải đảo

e,Khí hậu ôn đới, cận nhiệt gió mùa
g,Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm

h,Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc

Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Các biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á ?
A.Biển Nhật Bản.
B. Biển Hoàng Hải.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển A-rap.
Câu 2. Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào ?
A.Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
B.Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
C.Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
D.Trung Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.

Câu 3. Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là:
A.Phía đông của Đông Á.
B. Phía tây của Đông Á.
C. Phía nam của Đông Á.
D. Vùng hải đảo.
Câu 4. Vào mùa hạ ở khu vực Đông Á thời tiết mát, ẩm và mưa
nhiều do ảnh hưởng gió:
A.Đông nam.
B. Đông bắc.
C. Tây bắc.
D. Tây nam.

- Về nhà đọc bài đọc thêm:
ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
- Chuẩn bị bài 13:

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.

+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
 
Gửi ý kiến