Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Dòng điện trong kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị An Bình
Ngày gửi: 20h:43' 09-12-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị An Bình
Ngày gửi: 20h:43' 09-12-2022
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Nhóm 1
Tìm kiếm Google
Xem Trang đầu tiên tìm được
Welcome to Nhóm 1
...
Vật lý 11
Chương III
Dòng điện trong
các môi trường
Bài 13:
Dòng điện trong
kim loại
Cô giáo Vật lý:
Đào Thị Phương
Nội dung bài học:
Bản chất của dòng
điện trong kim loại
Sự phụ thuộc của điện
trở suất của kim loại
theo nhiệt độ
Thành viên Trong nhóm
Tên
Tên loại
của kim
Mã Sinh Viên
Điện trở
ở
Mã Sinh Viên
nhiệt độ và hiện tượng
siêu dẫn
Hiện tượng nhiệt điện
Chủ
Tênđề thuyết trình
Tên
GiáoSinh
viên Viên
bộ môn: Cô Nguyễn
A Viên
Mã
MãVăn
Sinh
Nội dung 1
Nội dung 2
Thành viên Trong nhóm
Tên
Mã Sinh Viên
Nội
dung
Chủ
thuyết trình
Bắt đầu
bài
Tênđề học
Tên
Tên
3Mã Sinh Viên
Nội dung 4
GiáoSinh
viên Viên
bộ môn: Cô Nguyễn
A Viên
Mã
MãVăn
Sinh
I. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
-
+
+ +
+
-
-
Ion dương
Trong kim loại, các nguyên tử bị mất êlectron
hóa trị trở thành các ion dương.
I. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Mô hình mạng tinh thể
kim loại đồng
Nội dung 3
Nội dung 4
Các ion dương liên kết với nhau một cách có trật
tự tạo thành mạng tinh thể kim loại.
Các ion dương dao động xung quanh nút mạng
gọi là chuyển động nhiệt.
Nhiệt độ càng cao, dao động nhiệt càng mạnh,
mạng tinh thể càng trở nên mất trật tự.
Nội dung 2
I. Bản chất của dòng điện trong kim loại
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Mô hình sợi dây kim loại và các Electron tự do
bên trong
Nội dung 3
Nội dung 4
Các êlectron hoá trị tách khỏi nguyên tử, trở thành các
êlectron tự do với mật độ không đổi chuyển động hỗn loạn
thành khí êlectron choán toàn bộ kim loại và không sinh ra
dòng điện nào.
Nội dung 2
I. Bản chất của dòng điện trong kim loại
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Khi chưa đặt vào hai đầu vật dẫn điện trường, hãy nhận xét chuyển động
của electron tự do?
-
+
-
+
-
-
+
-
+
-
-
+
+
-
+
Khi chưa có điện trường thì electron tự do chuyển động hỗn loạn → Không có dòng
điện qua kim loại.
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
E
Khi ñaët vaøo hai ñaàu vaät daãn ñieän tröôøng, haõy
nhaän xeùt chuyeån ñoäng cuûa electron töï do?
Electron chuyeån ñoäng coù höôùng (ngöôïc chieàu ñieän tröôøng)
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
C. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do và các ion dương
dưới tác dụng của điện trường.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của các ion
Nội dung 3
B. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của
điện trường.
Nội dung 4
A.Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron của nguyên tử.
Nội dung 2
Nhận định nào sau là đúng về dòng điện trong kim loại ?
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
C. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do và các ion dương
dưới tác dụng của điện trường.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của các ion
KẾT LUẬN: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có
hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của điện trường.
Nội dung 3
B. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của
điện trường.
Nội dung 4
A.Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron của nguyên tử.
Nội dung 2
Nhận định nào sau là đúng về dòng điện trong kim loại ?
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
+
+
+
+
+
+
Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của
êlectron tự do, là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại.
Do ñoù, haït taûi ñieän trong kim loaïi laø electron töï do. Maät
ñoä cuûa chuùng raát cao neân kim loaïi daãn ñieän toát.
Nội dung 2
+
+
+
Nội dung 3
+
+
+
+
+
+
Nội dung 4
+
+
+
+
+
l
R
S
Trong đó: là điện trở suất
của kim loại
Nội dung 3
Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ
Nội dung 4
Giaû söû 1 vaät daãn kim loaïi coù chieàu daøi l, tieát dieän
S vaø ñieän trôû suaát thì ñieän trôû R ñöôïc tính baèng
coâng thöùc naøo?
Nội dung 2
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Nội dung 3
Nội dung 4
Khi nhieät ñoä taêng
thì ñieän trôû suaát
cuûa kim loaïi nhö
theá naøo?
Nội dung 2
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Trong đó:α : hệ số nhiệt điện trở (K-1)
ρ0 : điện trở suất của kim loại ở t0 (0C)
ρ : điện trở suất của kim loại ở t (0C)
Sự biến thiên điện trở suất
của đồng theo nhiệt độ
Nội dung 4
Nội dung 3
Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim
loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo
hàm bậc nhất.
* Heä soá nhieät ñieän trôû α cuûa moãi kim loaïi
phuï thuoäc vaøo:
- Nhiệt đñoä
ρ=ρ0[1+α(t-t0)]
- Ñoä saïch vaø cheá ñoä gia coâng vaät lieäu ñoù.
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Bảng 13.1 SGK
α (K-1 )
4,1.10-3
Đồng
1,69.10-8
4,3.10-3
Nhôm
2,75.10-8
4,4.10-3
Sắt
9,68.10-8
6,5.10-3
Vônfam
5,25.10-8
4,5.10-3
Bạch kim
10,6.10-8
3,9.10-3
Nội dung 3
ρo (Ω.m)
1,62.10-8
Nội dung 4
Kim loại
Bạc
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Nội dung 4
Nhiệt kế điện trở dùng trong công nghiệp là một thiết bị xác định nhiệt độ
của vật dựa vào sự thay đổi điện trở của nó theo nhiệt độ. Do vậy để là một
nhiệt kế điện trở có độ chính xác cao, ta phải dùng các vật liệu có hệ số nhiệt
điện trở ∝ thay đổi mạnh và tuyến tính theo nhiệt độ và có nhiệt độ nóng
chảy cao. Bạch kim là vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu trên.
Nội dung 3
Vì sao người ta chọn dây bạch
kim để làm nhiệt kế điện trở
dùng trong công nghiệp?
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 4
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Tem
p
R( )
8K
0,16
6K
4K
0,08
2K
0K
T( K
) 𝒄 𝒕𝒉ì 𝑹=𝟎𝛀
𝐓 →𝟎𝐊 𝐭𝐡ì𝐑 →𝟎𝛀;𝒌𝒉𝒊𝒏𝒉𝒊ệ 𝒕 độ 𝑻<𝑻
0
2
4
6
Khi đó vật liệu chuyển sang trạng thái siêu dẫn
điện chạy trong cuộn dây siêu dẫn
không có nguồn điện có thể duy trì lâu dài vì
không bị mất mát năng lượng do tỏa nhiệt.
*Về nguyên tắc, có thể dùng dòng điện ấy
làm cho động cơ chạy mãi. Nhưng thực tế,
không thể tạo được vật liệu có điện trở hoàn
toàn bằng không. Mặt khác trong động cơ
ngoài việc mất mát năng lượng do tỏa nhiệt
còn có sự mất mát năng lượng dưới các
dạng khác như bức xạ điện từ hay dòng Fucô…..Vì vậy. không thể dùng dòng điện ấy
làm cho động cơ chạy mãi.
cuộn dây siêu dẫn không có
nguồn điện lại có thể duy trì
lâu dài? Có thể dùng dòng điện
ấy làm cho động cơ chạy mãi
được không?
Nội dung 1
Nội dung 2
*Dòng
Nội dung 4
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Vì sao dòng điện chạy trong
Ứng dụng của hiện tượng siêu dẫn:
Cái ngắt mạch điện từ trong máy tính điện tử siêu tốc.
Truyền tải điện năng
Nội dung 1
Nội dung 2
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Giúp đoàn tàu hoạt động êm ái trên đệm từ
Máy quét mri dùng trong y học
Nội dung 4
Sự truyền và phát sóng
Tàu đệm từ
Nội dung 1
Nội dung 4
Nội dung 2
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Goàm hai daây daãn baèng kim loaïi khaùc nhau ñöôïc
haøn dính hai ñaàu vôùi nhau taïo thaønh moät maïch kín .
Treân ñoù ngöôøi ta maéc theâm moät ñieän keá nhaïy.
Nội dung 1
Nội dung 2
1. Cấu tạo của cặp nhiệt điện
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
IV. Hieän töôïng nhieät ñieän
2-Thí nghieäm:
-4
o
4
mA
- Moät ñaàu moái haøn nhuùng vaøo nöôùc ñaù ñang tan
- Ñaàu moái haøn coøn laïi ñöa vaøo ngoïn löûa
Nội dung 1
Nội dung 2
2. Thí nghiệm
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
o
C
100
90
80
o
C
70
100
60
90
600
50
80
500
40
70
2
4
0:6 mV
40
V
2
30
300
20
6
500
9
600
50
0
4
60
400
200
10
100
400
0
30
300
20
200
10
100
0
0
0
Nhận xét:
Coù doøng ñieän chaïy trong maïch, goïi laø doøng nhieät ñieän
Suaát ñieän ñoäng gaây ra doøng nhieät ñieän goïi laø suaát nhieät
ñieän ñoäng
Hiện tượng nhiệt điện là hiện tượng xuất hiện một suất điện động
trong mạch của một cặp nhiệt điện khi hai mối hàn được giữ ở
hai nhiệt độ khác nhau.
Nội dung 1
Nội dung 2
2. Thí nghiệm
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
Trong đó:
(T1 T2 ) : Goïi laø hieäu nhieät
T :
ñoä ôû ñaàu noùng vaø ñaàu laïnh. (K)
Heä soá nhieät ñieän ñoäng (V / K )
Nội dung 1
T (T1 T2 )
Nội dung 2
- Suất điện động nhiệt điện:
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
Cặp nhiệt điện được dùng trong nhiệt kế điện
tử đo được nhiệt độ cao với độ chính xác lớn
Nội dung 1
Nội dung 2
Cặp nhiệt
điện dùng
để làm gì?
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
<
>
CỦNG CỐ
Câu 1: Hạt tải điện cơ bản trong kim loại là
A. Các electron tự do.
B. Các ion âm.
C. Các ion dương.
D. Các nguyên tử.
<
>
Nội dung 4
Câu 2: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên.
D. Tùy từng kim loại.
<
>
Nội dung 4
Câu 3: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
A. Điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ
giảm xuống thấp.
B. Điện trở của vật dẫn giảm xuống bằng không khi nhiệt độ
của nó nhỏ hơn giá trị nhiệt độ tới hạn.
C. Điện trở của vật dẫn giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của
nó đạt giá trị đủ cao.
D. Điện trở của vật dẫn bằng không khi nhiệt độ bằng 0(K).
<
>
Nội dung 4
Câu 4: Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ
thuộc vào
A. nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp.
B. nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp.
C. hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.
D. bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.
<
Nội dung 4
>
Câu 5: Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10- m
8
.
Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở
330K thì điện trở suất của bạc là
A. 3,679.10-8 m
B. 3,812.10-8 m
C. 1,866.10-8 m
D. 1,753.10-8 m
Thanks For
Watching!
Tìm kiếm Google
Xem Trang đầu tiên tìm được
Welcome to Nhóm 1
...
Vật lý 11
Chương III
Dòng điện trong
các môi trường
Bài 13:
Dòng điện trong
kim loại
Cô giáo Vật lý:
Đào Thị Phương
Nội dung bài học:
Bản chất của dòng
điện trong kim loại
Sự phụ thuộc của điện
trở suất của kim loại
theo nhiệt độ
Thành viên Trong nhóm
Tên
Tên loại
của kim
Mã Sinh Viên
Điện trở
ở
Mã Sinh Viên
nhiệt độ và hiện tượng
siêu dẫn
Hiện tượng nhiệt điện
Chủ
Tênđề thuyết trình
Tên
GiáoSinh
viên Viên
bộ môn: Cô Nguyễn
A Viên
Mã
MãVăn
Sinh
Nội dung 1
Nội dung 2
Thành viên Trong nhóm
Tên
Mã Sinh Viên
Nội
dung
Chủ
thuyết trình
Bắt đầu
bài
Tênđề học
Tên
Tên
3Mã Sinh Viên
Nội dung 4
GiáoSinh
viên Viên
bộ môn: Cô Nguyễn
A Viên
Mã
MãVăn
Sinh
I. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
-
+
+ +
+
-
-
Ion dương
Trong kim loại, các nguyên tử bị mất êlectron
hóa trị trở thành các ion dương.
I. BẢN CHẤT DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Mô hình mạng tinh thể
kim loại đồng
Nội dung 3
Nội dung 4
Các ion dương liên kết với nhau một cách có trật
tự tạo thành mạng tinh thể kim loại.
Các ion dương dao động xung quanh nút mạng
gọi là chuyển động nhiệt.
Nhiệt độ càng cao, dao động nhiệt càng mạnh,
mạng tinh thể càng trở nên mất trật tự.
Nội dung 2
I. Bản chất của dòng điện trong kim loại
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Mô hình sợi dây kim loại và các Electron tự do
bên trong
Nội dung 3
Nội dung 4
Các êlectron hoá trị tách khỏi nguyên tử, trở thành các
êlectron tự do với mật độ không đổi chuyển động hỗn loạn
thành khí êlectron choán toàn bộ kim loại và không sinh ra
dòng điện nào.
Nội dung 2
I. Bản chất của dòng điện trong kim loại
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Khi chưa đặt vào hai đầu vật dẫn điện trường, hãy nhận xét chuyển động
của electron tự do?
-
+
-
+
-
-
+
-
+
-
-
+
+
-
+
Khi chưa có điện trường thì electron tự do chuyển động hỗn loạn → Không có dòng
điện qua kim loại.
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
E
Khi ñaët vaøo hai ñaàu vaät daãn ñieän tröôøng, haõy
nhaän xeùt chuyeån ñoäng cuûa electron töï do?
Electron chuyeån ñoäng coù höôùng (ngöôïc chieàu ñieän tröôøng)
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
C. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do và các ion dương
dưới tác dụng của điện trường.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của các ion
Nội dung 3
B. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của
điện trường.
Nội dung 4
A.Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron của nguyên tử.
Nội dung 2
Nhận định nào sau là đúng về dòng điện trong kim loại ?
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
C. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do và các ion dương
dưới tác dụng của điện trường.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của các ion
KẾT LUẬN: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có
hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của điện trường.
Nội dung 3
B. Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron tự do dưới tác dụng của
điện trường.
Nội dung 4
A.Là dòng chuyển dời có hướng của các êletron của nguyên tử.
Nội dung 2
Nhận định nào sau là đúng về dòng điện trong kim loại ?
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
+
+
+
+
+
+
Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của
êlectron tự do, là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại.
Do ñoù, haït taûi ñieän trong kim loaïi laø electron töï do. Maät
ñoä cuûa chuùng raát cao neân kim loaïi daãn ñieän toát.
Nội dung 2
+
+
+
Nội dung 3
+
+
+
+
+
+
Nội dung 4
+
+
+
+
+
l
R
S
Trong đó: là điện trở suất
của kim loại
Nội dung 3
Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ
Nội dung 4
Giaû söû 1 vaät daãn kim loaïi coù chieàu daøi l, tieát dieän
S vaø ñieän trôû suaát thì ñieän trôû R ñöôïc tính baèng
coâng thöùc naøo?
Nội dung 2
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Nội dung 3
Nội dung 4
Khi nhieät ñoä taêng
thì ñieän trôû suaát
cuûa kim loaïi nhö
theá naøo?
Nội dung 2
I. BẢN CHẤT CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Trong đó:α : hệ số nhiệt điện trở (K-1)
ρ0 : điện trở suất của kim loại ở t0 (0C)
ρ : điện trở suất của kim loại ở t (0C)
Sự biến thiên điện trở suất
của đồng theo nhiệt độ
Nội dung 4
Nội dung 3
Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim
loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo
hàm bậc nhất.
* Heä soá nhieät ñieän trôû α cuûa moãi kim loaïi
phuï thuoäc vaøo:
- Nhiệt đñoä
ρ=ρ0[1+α(t-t0)]
- Ñoä saïch vaø cheá ñoä gia coâng vaät lieäu ñoù.
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Bảng 13.1 SGK
α (K-1 )
4,1.10-3
Đồng
1,69.10-8
4,3.10-3
Nhôm
2,75.10-8
4,4.10-3
Sắt
9,68.10-8
6,5.10-3
Vônfam
5,25.10-8
4,5.10-3
Bạch kim
10,6.10-8
3,9.10-3
Nội dung 3
ρo (Ω.m)
1,62.10-8
Nội dung 4
Kim loại
Bạc
Nội dung 1
II. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ
Nội dung 4
Nhiệt kế điện trở dùng trong công nghiệp là một thiết bị xác định nhiệt độ
của vật dựa vào sự thay đổi điện trở của nó theo nhiệt độ. Do vậy để là một
nhiệt kế điện trở có độ chính xác cao, ta phải dùng các vật liệu có hệ số nhiệt
điện trở ∝ thay đổi mạnh và tuyến tính theo nhiệt độ và có nhiệt độ nóng
chảy cao. Bạch kim là vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu trên.
Nội dung 3
Vì sao người ta chọn dây bạch
kim để làm nhiệt kế điện trở
dùng trong công nghiệp?
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 4
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Tem
p
R( )
8K
0,16
6K
4K
0,08
2K
0K
T( K
) 𝒄 𝒕𝒉ì 𝑹=𝟎𝛀
𝐓 →𝟎𝐊 𝐭𝐡ì𝐑 →𝟎𝛀;𝒌𝒉𝒊𝒏𝒉𝒊ệ 𝒕 độ 𝑻<𝑻
0
2
4
6
Khi đó vật liệu chuyển sang trạng thái siêu dẫn
điện chạy trong cuộn dây siêu dẫn
không có nguồn điện có thể duy trì lâu dài vì
không bị mất mát năng lượng do tỏa nhiệt.
*Về nguyên tắc, có thể dùng dòng điện ấy
làm cho động cơ chạy mãi. Nhưng thực tế,
không thể tạo được vật liệu có điện trở hoàn
toàn bằng không. Mặt khác trong động cơ
ngoài việc mất mát năng lượng do tỏa nhiệt
còn có sự mất mát năng lượng dưới các
dạng khác như bức xạ điện từ hay dòng Fucô…..Vì vậy. không thể dùng dòng điện ấy
làm cho động cơ chạy mãi.
cuộn dây siêu dẫn không có
nguồn điện lại có thể duy trì
lâu dài? Có thể dùng dòng điện
ấy làm cho động cơ chạy mãi
được không?
Nội dung 1
Nội dung 2
*Dòng
Nội dung 4
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Vì sao dòng điện chạy trong
Ứng dụng của hiện tượng siêu dẫn:
Cái ngắt mạch điện từ trong máy tính điện tử siêu tốc.
Truyền tải điện năng
Nội dung 1
Nội dung 2
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Giúp đoàn tàu hoạt động êm ái trên đệm từ
Máy quét mri dùng trong y học
Nội dung 4
Sự truyền và phát sóng
Tàu đệm từ
Nội dung 1
Nội dung 4
Nội dung 2
III. Điện trở của kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng
siêu dẫn
Goàm hai daây daãn baèng kim loaïi khaùc nhau ñöôïc
haøn dính hai ñaàu vôùi nhau taïo thaønh moät maïch kín .
Treân ñoù ngöôøi ta maéc theâm moät ñieän keá nhaïy.
Nội dung 1
Nội dung 2
1. Cấu tạo của cặp nhiệt điện
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
IV. Hieän töôïng nhieät ñieän
2-Thí nghieäm:
-4
o
4
mA
- Moät ñaàu moái haøn nhuùng vaøo nöôùc ñaù ñang tan
- Ñaàu moái haøn coøn laïi ñöa vaøo ngoïn löûa
Nội dung 1
Nội dung 2
2. Thí nghiệm
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
o
C
100
90
80
o
C
70
100
60
90
600
50
80
500
40
70
2
4
0:6 mV
40
V
2
30
300
20
6
500
9
600
50
0
4
60
400
200
10
100
400
0
30
300
20
200
10
100
0
0
0
Nhận xét:
Coù doøng ñieän chaïy trong maïch, goïi laø doøng nhieät ñieän
Suaát ñieän ñoäng gaây ra doøng nhieät ñieän goïi laø suaát nhieät
ñieän ñoäng
Hiện tượng nhiệt điện là hiện tượng xuất hiện một suất điện động
trong mạch của một cặp nhiệt điện khi hai mối hàn được giữ ở
hai nhiệt độ khác nhau.
Nội dung 1
Nội dung 2
2. Thí nghiệm
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
Trong đó:
(T1 T2 ) : Goïi laø hieäu nhieät
T :
ñoä ôû ñaàu noùng vaø ñaàu laïnh. (K)
Heä soá nhieät ñieän ñoäng (V / K )
Nội dung 1
T (T1 T2 )
Nội dung 2
- Suất điện động nhiệt điện:
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
Cặp nhiệt điện được dùng trong nhiệt kế điện
tử đo được nhiệt độ cao với độ chính xác lớn
Nội dung 1
Nội dung 2
Cặp nhiệt
điện dùng
để làm gì?
Nội dung 3
IV. Hiện tượng nhiệt điện
<
>
CỦNG CỐ
Câu 1: Hạt tải điện cơ bản trong kim loại là
A. Các electron tự do.
B. Các ion âm.
C. Các ion dương.
D. Các nguyên tử.
<
>
Nội dung 4
Câu 2: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên.
D. Tùy từng kim loại.
<
>
Nội dung 4
Câu 3: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
A. Điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ
giảm xuống thấp.
B. Điện trở của vật dẫn giảm xuống bằng không khi nhiệt độ
của nó nhỏ hơn giá trị nhiệt độ tới hạn.
C. Điện trở của vật dẫn giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của
nó đạt giá trị đủ cao.
D. Điện trở của vật dẫn bằng không khi nhiệt độ bằng 0(K).
<
>
Nội dung 4
Câu 4: Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ
thuộc vào
A. nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp.
B. nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp.
C. hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.
D. bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.
<
Nội dung 4
>
Câu 5: Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10- m
8
.
Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở
330K thì điện trở suất của bạc là
A. 3,679.10-8 m
B. 3,812.10-8 m
C. 1,866.10-8 m
D. 1,753.10-8 m
Thanks For
Watching!
 









Các ý kiến mới nhất