Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 09h:31' 10-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC
HÓA HỌC 8
(Bài 21)
tiết 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Nêu các bước lập công thức hóa học của hợp chất
khi biết thành phần các nguyên tố?
m .100%
%A  A
M HC

(5)

Đặt công thức của hợp chất là: AxByCz
B1: Xác định khối lượng của từng nguyên tố
trong1 mol hợp chất.
%m A .M HC
mA 
100%

%m B .M HC
mB 
100%

%mC .M HC
mC 
(6)
100%

B2: Tìm số mol nguyên tử của từng nguyên tố trong 1 mol
hợp chất.
m
m
nA 

mA
MA

nB 

B

MB

nC 

C

MC

B3: Viết công thức hóa học của hợp chất.

Tiết 32: Bài 22;

TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
(Tiết 1)

I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM
GIA VÀ SẢN PHẨM?

Các bước giải

m
V
thức: n = hoặc n = 22,4
M

B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
B2: Viết phương trình hóa học của phản ứng.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M

Bài 1: Đốt cháy bột nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được

nhôm oxit (Al2O3).

a. Tính khối lượng Al tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành? Giải

Tóm tắt:
VO2 

a.
b.

6,72
0,3mol
22,4

m Al ? gam
m Al 2O3 ? gam

a. Số mol O2 là:
PTHH:
Theo PT:
Theo ĐB:

n O2 =

4Al
4mol

VO2

6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
t0
+
3O2  2Al2O3
2mol
3mol

0,3 4
0,4mol
3

=

0,3mol 

Khối lượng Al tham gia là:

m Al n.M 0,4.27 10,8 gam

b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:

m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam

0,3 2
0,2mol
3

Làm thế nào tìm
được khối lượng
CaCO3 cần dùng?
Nung đá vôi CaCO3 thu được 28 gam
vôi sống CaO và khí cacbonic CO2
Tính số mol CaO tạo thành?
Số mol vôi sống: nCaO

mCaO
28

 0,5(mol )
M CaO
56

I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?
Bài 1: Nung đá vôi CaCO3, thu được 28 g vôi sống CaO và khí cacbonic CO2.
a. Tính khối lượng CaCO3 đem nung?
Giải
b. Tính khối lượng CO2 tạo thành?
m
28

Tóm tắt:
mCaO = 28 g
a. mCaCO ? gam
b. mCO ? gam
3

2

B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi

a. Số mol CaO là: nCaO  M
PTHH:

CaCO3

Theo PT:
Theo ĐB:

1mol

CaO



0,5(mol )

56
t0


 CaO + CO2

0,5 1
0,5mol
1

CaO

1mol

1mol

0,5mol  0,5 1 0,5mol

Khối lượng CaCO3 đem nung là:

1

mCaCO3 n.M 0,5.100 50 gam

b. Khối lượng CO2 tạo thành là:

mCO2 n.M 0,5.44 22 gam

Bài 2: Đốt cháy nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được nhôm

oxit (Al2O3).

a. Tính khối lượng Al cần dùng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành?

Tóm tắt:

VO2 ( đktc ) 6,72lit

a. m Al ? gam
b. m Al O ? gam
2 3

B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi

Giải
a. Số mol O2 là: n O
PTHH:

4Al

=
2

+

Theo PT: 4mol
Theo ĐB: 0,3 4 0,4mol
3

VO2

6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
=

3O2

t0

2Al2O3

3mol
0,3mol 

Khối lượng Al cần dùng là:

2mol

0,3 2
0,2mol
3

m Al n.M 0,4.27 10,8 gam

b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:

m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam

I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?

Các bước giải

m
thức: n =
M

V

B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
hoặc n =
22,4
B2: Viết phương trình hóa học.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M

Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối
nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng
khí oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?

Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối

nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Giải
m
Tóm tắt:
m

a. Số mol Al là: Al M
m Al 4,05 gam

a. mCl ? gam
b. m Al Cl ? gam
2

3

B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi

PTHH:

2Al

Theo PT: 2 mol
Theo ĐB: 0,15mol

+



4,05
0,15mol
27

t0
3Cl2 

3mol

 

2AlCl3
2mol

0,15.3
0,15.2
0,225mol 
0,15mol
2
2

Khối lượng Cl2 tham gia phản ứng là:

mCl 2 n.M 0,225.71 15,975 gam

b. Khối lượng AlCl3 tạo thành là:
m AlCl3 n.M 0,15.133,5 20,025 gam

Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng khí

oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?
Giải
m 6,2
Tóm tắt:
nP   0,2mol
a. Số mol P là:
M 31
mP 6,2 gam
a. VO2 ( đktc) ? lit
b. mP2O5 ? gam

B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi

PTHH:

4P

+

4mol
Theo PT:
Theo ĐB: 0,2mol 

t0
5O2 
2P2O5

5mol

2mol

0,2.5
0,2.2
0,25mol 
0,1mol
4
4

Thể tích O2 tham gia phản ứng là:
VO2 n.22,4 0,25.22,4 5,6lit

b. Khối lượng P2O5 tạo thành là:
m P2O5 n.M 0,1.142 14,2 g

HƯỚNG

- Học thuộc các bước làm dạng bài
tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75

HƯỚNG DẪN VỀ HỌC

- Học thuộc các bước làm
dạng bài tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 
Gửi ý kiến