Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 09h:31' 10-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 641
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên Trung học
Ngày gửi: 09h:31' 10-12-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC
HÓA HỌC 8
(Bài 21)
tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các bước lập công thức hóa học của hợp chất
khi biết thành phần các nguyên tố?
m .100%
%A A
M HC
(5)
Đặt công thức của hợp chất là: AxByCz
B1: Xác định khối lượng của từng nguyên tố
trong1 mol hợp chất.
%m A .M HC
mA
100%
%m B .M HC
mB
100%
%mC .M HC
mC
(6)
100%
B2: Tìm số mol nguyên tử của từng nguyên tố trong 1 mol
hợp chất.
m
m
nA
mA
MA
nB
B
MB
nC
C
MC
B3: Viết công thức hóa học của hợp chất.
Tiết 32: Bài 22;
TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
(Tiết 1)
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM
GIA VÀ SẢN PHẨM?
Các bước giải
m
V
thức: n = hoặc n = 22,4
M
B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
B2: Viết phương trình hóa học của phản ứng.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M
Bài 1: Đốt cháy bột nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được
nhôm oxit (Al2O3).
a. Tính khối lượng Al tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành? Giải
Tóm tắt:
VO2
a.
b.
6,72
0,3mol
22,4
m Al ? gam
m Al 2O3 ? gam
a. Số mol O2 là:
PTHH:
Theo PT:
Theo ĐB:
n O2 =
4Al
4mol
VO2
6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
t0
+
3O2 2Al2O3
2mol
3mol
0,3 4
0,4mol
3
=
0,3mol
Khối lượng Al tham gia là:
m Al n.M 0,4.27 10,8 gam
b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:
m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam
0,3 2
0,2mol
3
Làm thế nào tìm
được khối lượng
CaCO3 cần dùng?
Nung đá vôi CaCO3 thu được 28 gam
vôi sống CaO và khí cacbonic CO2
Tính số mol CaO tạo thành?
Số mol vôi sống: nCaO
mCaO
28
0,5(mol )
M CaO
56
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?
Bài 1: Nung đá vôi CaCO3, thu được 28 g vôi sống CaO và khí cacbonic CO2.
a. Tính khối lượng CaCO3 đem nung?
Giải
b. Tính khối lượng CO2 tạo thành?
m
28
Tóm tắt:
mCaO = 28 g
a. mCaCO ? gam
b. mCO ? gam
3
2
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
a. Số mol CaO là: nCaO M
PTHH:
CaCO3
Theo PT:
Theo ĐB:
1mol
CaO
0,5(mol )
56
t0
CaO + CO2
0,5 1
0,5mol
1
CaO
1mol
1mol
0,5mol 0,5 1 0,5mol
Khối lượng CaCO3 đem nung là:
1
mCaCO3 n.M 0,5.100 50 gam
b. Khối lượng CO2 tạo thành là:
mCO2 n.M 0,5.44 22 gam
Bài 2: Đốt cháy nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được nhôm
oxit (Al2O3).
a. Tính khối lượng Al cần dùng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành?
Tóm tắt:
VO2 ( đktc ) 6,72lit
a. m Al ? gam
b. m Al O ? gam
2 3
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
Giải
a. Số mol O2 là: n O
PTHH:
4Al
=
2
+
Theo PT: 4mol
Theo ĐB: 0,3 4 0,4mol
3
VO2
6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
=
3O2
t0
2Al2O3
3mol
0,3mol
Khối lượng Al cần dùng là:
2mol
0,3 2
0,2mol
3
m Al n.M 0,4.27 10,8 gam
b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:
m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?
Các bước giải
m
thức: n =
M
V
B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
hoặc n =
22,4
B2: Viết phương trình hóa học.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M
Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối
nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng
khí oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?
Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối
nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Giải
m
Tóm tắt:
m
a. Số mol Al là: Al M
m Al 4,05 gam
a. mCl ? gam
b. m Al Cl ? gam
2
3
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
PTHH:
2Al
Theo PT: 2 mol
Theo ĐB: 0,15mol
+
4,05
0,15mol
27
t0
3Cl2
3mol
2AlCl3
2mol
0,15.3
0,15.2
0,225mol
0,15mol
2
2
Khối lượng Cl2 tham gia phản ứng là:
mCl 2 n.M 0,225.71 15,975 gam
b. Khối lượng AlCl3 tạo thành là:
m AlCl3 n.M 0,15.133,5 20,025 gam
Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng khí
oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?
Giải
m 6,2
Tóm tắt:
nP 0,2mol
a. Số mol P là:
M 31
mP 6,2 gam
a. VO2 ( đktc) ? lit
b. mP2O5 ? gam
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
PTHH:
4P
+
4mol
Theo PT:
Theo ĐB: 0,2mol
t0
5O2
2P2O5
5mol
2mol
0,2.5
0,2.2
0,25mol
0,1mol
4
4
Thể tích O2 tham gia phản ứng là:
VO2 n.22,4 0,25.22,4 5,6lit
b. Khối lượng P2O5 tạo thành là:
m P2O5 n.M 0,1.142 14,2 g
HƯỚNG
- Học thuộc các bước làm dạng bài
tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75
HƯỚNG DẪN VỀ HỌC
- Học thuộc các bước làm
dạng bài tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
VỚI TIẾT HỌC
HÓA HỌC 8
(Bài 21)
tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các bước lập công thức hóa học của hợp chất
khi biết thành phần các nguyên tố?
m .100%
%A A
M HC
(5)
Đặt công thức của hợp chất là: AxByCz
B1: Xác định khối lượng của từng nguyên tố
trong1 mol hợp chất.
%m A .M HC
mA
100%
%m B .M HC
mB
100%
%mC .M HC
mC
(6)
100%
B2: Tìm số mol nguyên tử của từng nguyên tố trong 1 mol
hợp chất.
m
m
nA
mA
MA
nB
B
MB
nC
C
MC
B3: Viết công thức hóa học của hợp chất.
Tiết 32: Bài 22;
TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
(Tiết 1)
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM
GIA VÀ SẢN PHẨM?
Các bước giải
m
V
thức: n = hoặc n = 22,4
M
B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
B2: Viết phương trình hóa học của phản ứng.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M
Bài 1: Đốt cháy bột nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được
nhôm oxit (Al2O3).
a. Tính khối lượng Al tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành? Giải
Tóm tắt:
VO2
a.
b.
6,72
0,3mol
22,4
m Al ? gam
m Al 2O3 ? gam
a. Số mol O2 là:
PTHH:
Theo PT:
Theo ĐB:
n O2 =
4Al
4mol
VO2
6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
t0
+
3O2 2Al2O3
2mol
3mol
0,3 4
0,4mol
3
=
0,3mol
Khối lượng Al tham gia là:
m Al n.M 0,4.27 10,8 gam
b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:
m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam
0,3 2
0,2mol
3
Làm thế nào tìm
được khối lượng
CaCO3 cần dùng?
Nung đá vôi CaCO3 thu được 28 gam
vôi sống CaO và khí cacbonic CO2
Tính số mol CaO tạo thành?
Số mol vôi sống: nCaO
mCaO
28
0,5(mol )
M CaO
56
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?
Bài 1: Nung đá vôi CaCO3, thu được 28 g vôi sống CaO và khí cacbonic CO2.
a. Tính khối lượng CaCO3 đem nung?
Giải
b. Tính khối lượng CO2 tạo thành?
m
28
Tóm tắt:
mCaO = 28 g
a. mCaCO ? gam
b. mCO ? gam
3
2
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
a. Số mol CaO là: nCaO M
PTHH:
CaCO3
Theo PT:
Theo ĐB:
1mol
CaO
0,5(mol )
56
t0
CaO + CO2
0,5 1
0,5mol
1
CaO
1mol
1mol
0,5mol 0,5 1 0,5mol
Khối lượng CaCO3 đem nung là:
1
mCaCO3 n.M 0,5.100 50 gam
b. Khối lượng CO2 tạo thành là:
mCO2 n.M 0,5.44 22 gam
Bài 2: Đốt cháy nhôm cần dùng 6,72 lít khí oxi ở đktc, thu được nhôm
oxit (Al2O3).
a. Tính khối lượng Al cần dùng?
b. Tính khối lượng Al2O3 tạo thành?
Tóm tắt:
VO2 ( đktc ) 6,72lit
a. m Al ? gam
b. m Al O ? gam
2 3
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
Giải
a. Số mol O2 là: n O
PTHH:
4Al
=
2
+
Theo PT: 4mol
Theo ĐB: 0,3 4 0,4mol
3
VO2
6,72
= 0,3 (mol)
22,4 22,4
=
3O2
t0
2Al2O3
3mol
0,3mol
Khối lượng Al cần dùng là:
2mol
0,3 2
0,2mol
3
m Al n.M 0,4.27 10,8 gam
b. Khối lượng Al2O3 tạo thành là:
m Al 2O3 n.M 0,2.102 20,4 gam
I. BẰNG CÁCH NÀO TÌM ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA
VÀ SẢN PHẨM?
Các bước giải
m
thức: n =
M
V
B1: Tìm số mol chất đề cho theo công
hoặc n =
22,4
B2: Viết phương trình hóa học.
B3: Dựa vào phương trình tìm số mol chất tham gia và
sản phẩm (chất đề hỏi).
B4: Tìm khối lượng chất đề hỏi theo công thức: m = n . M
Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối
nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng
khí oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?
Bài 3: Cho 4,05 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo tạo ra muối
nhôm clorua (AlCl3).
a. Tính khối lượng Cl2 tham gia phản ứng?
b. Tính khối lượng AlCl3 tạo thành?
Giải
m
Tóm tắt:
m
a. Số mol Al là: Al M
m Al 4,05 gam
a. mCl ? gam
b. m Al Cl ? gam
2
3
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
PTHH:
2Al
Theo PT: 2 mol
Theo ĐB: 0,15mol
+
4,05
0,15mol
27
t0
3Cl2
3mol
2AlCl3
2mol
0,15.3
0,15.2
0,225mol
0,15mol
2
2
Khối lượng Cl2 tham gia phản ứng là:
mCl 2 n.M 0,225.71 15,975 gam
b. Khối lượng AlCl3 tạo thành là:
m AlCl3 n.M 0,15.133,5 20,025 gam
Bài 4: Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình chứa khí oxi (lượng khí
oxi vừa đủ). Sau phản ứng thu được điphotpho penta oxit P2O5
a. Tính thể tích O2 tham gia phản ứng ở đktc?
b. Tính khối lượng P2O5 tạo thành?
Giải
m 6,2
Tóm tắt:
nP 0,2mol
a. Số mol P là:
M 31
mP 6,2 gam
a. VO2 ( đktc) ? lit
b. mP2O5 ? gam
B1: Tìm n chất đề cho
B2: Viết PTHH của phản ứng
B3: Dựa vào PT tìm n chất ĐB hỏi
B4: Tìm m chất ĐB hỏi
PTHH:
4P
+
4mol
Theo PT:
Theo ĐB: 0,2mol
t0
5O2
2P2O5
5mol
2mol
0,2.5
0,2.2
0,25mol
0,1mol
4
4
Thể tích O2 tham gia phản ứng là:
VO2 n.22,4 0,25.22,4 5,6lit
b. Khối lượng P2O5 tạo thành là:
m P2O5 n.M 0,1.142 14,2 g
HƯỚNG
- Học thuộc các bước làm dạng bài
tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75
HƯỚNG DẪN VỀ HỌC
- Học thuộc các bước làm
dạng bài tính theo PTHH
- Làm bài tập 1,2,3/SGK/Tr.75
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 








Các ý kiến mới nhất