Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Review 1. Unit 1-2-3. Lesson 1. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị hằng
Ngày gửi: 14h:03' 11-12-2022
Dung lượng: 226.9 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Tổng quan về thì Hiện tại hoàn thành và thì Quá khứ đơn
Cấu trúc – dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)

QUÁ KHỨ ĐƠN(PAST SIMPLE)

Công thức
to be

Khẳng định: S + have/has + been + …
Phủ định: S + have/has not + been +…
Nghi vấn: Have/Has + S + been +…?

Khẳng định: S + was/were + …
Phủ định: S + was/were (not) + …Nghi vấn: Was/Were + S +
…?

Công thức
động từ
thường

Khẳng định: S + have/has + V(p2) + …
Phủ định: S + have/has not + V(p2) +…
Nghi vấn: Have/Has + S + V(p2) + …?

Khẳng định: S + Ved/cột 2 + …
Phủ định: S + didn't + V(nguyên thể) + …
Nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể) + …?

Dấu hiệu
nhận biết

Dấu hiệu nhận biết: just, already, recently, lately,
ever, never…before, yet, so far, until now, up to
now, during/for/in/over + the past/last time, several
times,…
Cấu trúc so sánh hơn nhất: the + Adj-est/the +
most + Adj.

Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last night, last week, last month,
in the past, the day before, ago, in + year,…

Cách dùng của thì Hiện tại hoàn thành và thì Quá khứ đơn
Cách dùng thì Hiện tại hoàn thành
CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

VÍ DỤ

Diễn tả một hành động đã xảy ra ở quá khứ nhưng còn kéo dài
đến hiện tại và tương lai.

I have known my best friend Lisa for 7 years. (Tôi quen bạn thân
của tôi Lisa 7 năm rồi.)

Đề cập một hành động xảy ra nhiều lần mang tính lặp lại cho đến
hiện tại.

She has read this book several times. (Cô ấy đọc cuốn sách này
nhiều lần rồi.)

Thể hiện kinh nghiệm, trải nghiệm của một cá nhân.

This is the first time I have been to Paris.(Đây là lần đầu tiên tôi
được đến Paris.)

Diễn tả một hành động nhưng không rõ thời gian cụ thể làm hành
động ấy.

Peter has lost his door key. He is trying to find it.(Peter mất chìa
khóa cửa rồi. Anh ấy đang cố gắng tìm được nó.)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả,
hậu quả của hành động ấy còn lưu lại đến hiện tại.

I have run for 3 hours. I'm very tired now.(Tôi chạy 3 tiếng đồng hồ
rồi. Giờ tôi đang rất mệt.)

Cách dùng thì Quá khứ đơn
CÁCH DÙNG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

VÍ DỤ

Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn toàn chấm dứt ở quá
khứ, không còn lưu lại một kết quả nào cho đến hiện tại.

I knew Lisa for 7 years, but then she moved to another place and
we lost touch.(Tôi biết Lisa 7 năm rồi, nhưng sau đó cô ấy chuyển
đi và chúng tôi mất liên lạc.)

Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp trong quá khứ.

Mary got up early, ate breakfast and went to school yesterday.(Hôm
qua, Mary dậy sớm, ăn sáng và đến trường.)

Dùng để thể hiện một thói quen trong quá khứ nhưng giờ không
còn như vậy nữa.

When I was small, I used to go shopping with my mother.(Khi tôi
còn nhỏ, tôi từng đi mua sắm với mẹ tôi.

Bài 1: Fill in the blank with Present Perfect or Past Simple
1. I ______ (seen) an ambulance recently. Maybe there's an accident somewhere.
2. After he ______ (arrive) home, he ______ (eat) dinner and ______ (do) homework.
3. A: What's wrong with you?
B: I ______ (lose) my bag! I cannot find it anywhere.
4.
5.
6.
7.
8.
9.

I ______ (be) in Tokyo for holiday for 3 weeks. I really enjoy it.
We ______ (not meet) Tommy last night.
When I ______ (be) 6 years old, I often ______ (go) fishing in the afternoon.
She ______ (be) a teacher before she ______ (become) a writer.
This is the second time I ______ (read) Harry Potter.
A: When ______ (you/arrive)?

B: About 11pm last night.
10.
11.
12.
13.
14.
15.

Jenny ______ (arrive)! Come and say hello!
Mozart ______ (write) more than 600 pieces of music.
She ______ (come) to Sydney in 2000.
How long ______ (you/know) Johnny? I know you see him often.
I ______ (never/see) the sea before.
Dean ______ (not/sleep) yet. He's still playing games.

Bài 2: Choose the correct answer
1. They built/have built this house last year.
2. A: Hello
B: Hi mum, it's me. I just want to say that I arrived/have arrived safely.

3. I had/have had a problem for months, but I didn't find/haven't found a solution yet.
4. Liz was/has been ill for 2 weeks. She's in hospital now.
5. This is the first time I made/have made a birthday cake.
6. What countries did you visit/have you visited in Africa?
7. My great grandmother went/has been to Vietnam twice.
8. I lost/have lost my keys yesterday. It's terrible!
9. I'm sorry, my boss isn't here now. He was/has been on vacation.
10.
David walked/has walked in the rain all morning. He's sick.
Bài 3: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right
1. King Henry the Eighth of England has had six wives.
2. He lived in Korea for a while when he was small.
3. Your finger is bleeding! You have cut your finger!
4. What have you done this weekend?
5. What subjects has she studied at university? She's a teacher now.
6. He has been married for 10 years, but he got divorced.
7. She has never seen such a fantastic movie before.
8. Mary has lived in England since 2012.
9. I have missed the bus and then I have missed the meeting as well!
10.
She played volleyball since she was a child. She's pretty good!

Bài tập áp dụng 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Câu 1: Mai (go)___ shopping with me last night.
Câu 2: Thang (be)___ ill for 2 weeks. He is still in hospital.
Câu 3: You (eat) lunch yet?
Câu 4: The policeman (drive)___ away 10 minutes ago.
Câu 5: This factory (close)___ last month.
Câu 6: I (not read)___ book for 2 months.

Câu 7: I (finish)___ my homework yesterday.
Câu 8: Why you (do)___ your homework already?
Câu 9: Minh and Ha (finish)___ school I 2013.
Câu 10: This is the first time I (wear)___ a kimono
Câu 11: What you (do)___ yesterday?
Câu 12: You (use)___ a credit card before?
Câu 13: They (visit) St. Paul's Cathedral yet.
Câu 14: You (spend)___ a lot of money last year?
Câu 15: She last (go)___ to Berlin in 2020.
11.
Bài 4: Rewrite sentences using words given
1. Last night / I / lose / keys / so / call / my roommate.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. I / lose / keys / so / I / find / them / now.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. She / visit / Thailand / three times.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
4. She / visit / Thailand / three times / last year.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..

5. I / know / great grandmother / for a few years / but / she / die / when / I / be / 6 years old.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. I / know / Tommy / for a long time / since / we / be / kids.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. He / play / piano / at school / but / he / not like / it.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
8. He / play / piano / since / he / be / small.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
9. We / finish / the test / last week.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
10.

We / already finish / the exam.

………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5: Rewrite sentences with the same meaning
1. The last time I wrote a letter was 5 years ago.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..

2. When did you build the house?
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. I last met him 3 days ago.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
4. She started working as an accountant 2 months ago.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
5. He began playing football when he was 6 years old.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
6. It's been 2 years since the last time I went to Ho Chi Minh city.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
7. This is the first time I have seen such a beautiful girl
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
8. I haven't been to Japan for 4 years.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
9. I have never eaten such a delicious cake like this before.
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
10.

I have learnt English for 10 years.

……………………………………………………………………………………………………………………………………….
468x90
 
Gửi ý kiến