Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hằng Em
Ngày gửi: 19h:32' 13-12-2022
Dung lượng: 14.9 MB
Số lượt tải: 697
Số lượt thích: 0 người
Bài 13
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
KHU VỰC ĐÔNG Á
1. KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG Á

Dân số của thế giới và một số vùng lãnh thổ năm 2001 ( Triệu người )
Khu vực

Dân số năm 2001 (triệu
người)

Toàn Thế Giới

6215

Đông Á

1503

Châu Phi

839

Nam Á

1356

Châu Mĩ

850

Đông Nam Á

519

Châu Âu

728

Trung Á

56

Châu Á

3766

Tây Nam Á

286

Đông Á

1503

Dựa vào bản số liệu : Nhận xét dân cư khu vực Đông Á so với các khu vực
Châu Á và các châu lục khác ?

Bảng 13.1 sgk/tr44: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 ( triệu người )

Trung Quốc

Nhật Bản

CHDCND
Triều Tiên

Hàn Quốc

Đài Loan

1288,0

127,4

23,2

48,4

22,5

1509.5

Quốc gia nào có số
dân đông nhất trong
khu vực

Bảng dân số của thế giới và một số châu lục, khu vực năm 2002 (triệu người)
Đông
Á

Toàn thế
giới

Châu Á

Châu Âu

Châu
Đại Dương

Châu Mĩ

Châu Phi

1509,5

6215

3766

728

32

850

839

- 1/1.11Tính tỉ lệ % số dân Đông Á so với số dân châu Á và thế giới ?
Số dân Đông Á so với châu Á

Số dân Đông Á so với thế giới

Dân số Đông Á
= ______________
Dân số châu Á
Dân số Đông Á
= ______________
Dân số thế giới

x100 =

x100 =

40,1%

24,3%

So sánh số dân khu vực Đông Á với số dân châu Âu, châu Mĩ, châu Phi ?

1. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu
vực Đông Á:
a. Dân cư :
- Là khu vực đông dân nhất châu Á (tính đến năm 2002 là
1509,5 triệu người), nhiều hơn dân số của các châu lục khác
trên thế giới như châu Âu, châu Mĩ, châu Phi.

Quan
sát lược đồ
cho biết
dân cư
Đông Á
tập trung
chủ yếu ở
đâu?

Quan
sát lược
đồ cho
biết dân
cư Đông
Á gồm
chủng tộc
nào là
chủ yếu?

Hiroshima ngày 6/8/1945

Nagasaki ngày 9/8/1945

Triều Tiên năm 1945

Quan sát ảnh  nội dung gì ?
Sau chiến tranh nền kinh tế các quốc gia Đông Á rơi vào tình
trạng như thế nào? Nước nào bị thiệt hại nhiều nhất?

Hiroshima (Nhật Bản)

Nagasaki (Nhật Bản)

Bắc Kinh (Trung Quốc)

Triều Tiên năm 1945

1. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu
vực Đông Á:
a. Dân cư :
- Là khu vực đông dân nhất châu Á (tính đến năm 2002 là
1509,5 triệu người), nhiều hơn dân số của các châu lục khác
trên thế giới như châu Âu, châu Mĩ, châu Phi.
b. Kinh tế:
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế các nước đều kiệt
quệ.

Hãy quan sát những hình ảnh sau và cho biết: Ngày nay, nền
kinh tế của các quốc gia Đông Á như thế nào?

Hiroshima ngày 6/8/1945

Nagasaki ngày 9/8/1945

Triều Tiên năm 1945

Thµnh phè Tokyo (Nhật Bản)

Thành phố cảng I- ô- Cô- ha-ma

Thaønh Phoá caûng Bu-San ( Haøn Quoác)

Thaønh Phoá Bình Nhöôõng ( Coäng Hoøa Daân Chuû Nhaân Daân Trieàu Tieân)

Thaønh Phoá Thöôïng Haûi ( Trung Quoác)

Đũa ăn

Tử cẩm Thành

Trà

Đền thờ ở Hàn Quốc

Đền thờ ở Nhật Bản

Trung Quốc

Nhật Bản
Triều Tiên

Hàn Quốc

Nhận xét nét văn hóa giữa các quốc gia Đông Á

• * Haøn Quoác vaø Ñaøi Loan trôû thaønh nhöõng
• “con roàng kinh tế” cuûa Chaâu AÙ- goïi laø caùc nöôùc “NICs”
(Caùc nöôùc coâng nghieäp môùi)

Bảng 13.2.sgk/tr44 : Xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Á năm 2001 (tỉ USD)
Quốc gia
Nhật Bản

Trung Quốc

Hàn Quốc

Tiêu chí
Xuất khẩu
Nhập khẩu

403,50
349,09

54.41

266,620
243,520

23.1

150,44
141,10

9,34

Em hãy so sánh xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Á. Nước nào có giá
trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu cao nhất trong số ba nước ?

Xuất khẩu > nhập khẩu:
Nhập khẩu > xuất khẩu:

Sản xuất không đủ
phải nhập của
nước ngoài

Xuất siêu
Nhập siêu

Sản xuất để thay thế
hàng nhập khẩu

Sản xuất để
xuất khẩu

Sơ đồ quá trình phát triển sản xuất của Đông Á

1. Khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực
Đông Á:
a. Dân cư :
b. Kinh tế:
- Sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế các nước đều kiệt quệ.
- Ngày nay nền kinh tế các nước và vùng lãnh thổ Đông Á có những
đặc điểm sau:
+ Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.
+ Quá trình phát triển đi từ nền kinh tế sản xuất thay thế hàng
nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu.
- Điển hình là Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc trở thành các
nền kinh tế mạnh của thế giới.

Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá của một số quốc gia Đông Á năm 2001,
năm 2015 và năm 2017 (Đơn vị: tỉ USD)
Nhật Bản
Quốc
gia
Tiêu chí Năm
2001

Năm
2015

Trung Quốc

Năm
2017

Năm
2001

Năm
2015

Năm
2017

Hàn Quốc
Năm Năm Năm
2001 2015 2017

Xuất
khẩu

403,5 625

698,4

266,6

2275

2263,3 150,4 527

573,7

Nhập
khẩu

349,1 648

671,4

243,5

1682

1843,8 141,1 436

478,5

2. ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG
Á

Nhật Bản

- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Nhật Bản.
- Cho biết các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới.
- Kể tên các thương hiệu nổi tiếng.
- Hiệu quả của nền kinh tế Nhật Bản mang lại.
- Giải thích vì sao Nhận Bản lại thành công.

Trung Quốc

- Trình bày khái quát chung về tình hình phát triển kinh tế- xã hội của Trung Quốc.
- Những thành tựu của nền kinh tế Trung Quốc.
- Nguyên nhân nào giúp Trung Quốc phát triển ?

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản

a. Nhật Bản

Bảng 7.2 : Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của Nhật Bản năm 2001
Cơ cấu GDP (%)

Quốc gia

Nông
nghiệp

Công
nghiệp

Dịch vụ

GDP/ người
(USD)

Nhật Bản

1,5

32,1

66,4

33 400

- Nhận xét giá trị các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản ?
- Thu nhập bình quân GDP/ người năm 2001của:
+ Nhật : 33.400 USD/ người
+ Việt Nam : 415 USD/ người
Chênh lệch 80,5 lần

Mức thu
nhập
Cao

Một số sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản

Robot phục vụ trong nhà hàng tại Nhật Bản

Người máy Asimo

 Robot chuyên phục vụ người già trong gia đình 

Một số thành tựu trong nông nghiệp Nhật Bản

Nguyên nhân:
- Nhờ cải cách Minh Trị.
- Ứng dụng mạnh mẽ tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
-Tổ chức quản lí có hiệu quả, có chiến lược kinh tế phù hợp kịp thời.
- Con người Nhật Bản được đào tạo chu đáo, có ý chí vươn lên cần cù, kỉ
luật và tiết kiệm.

2. Đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á
a. Nhật Bản
+ Là nước công nghiệp phát triển cao, tổ chức sản xuất hiện đại, hợp lí và
hiệu quả cao, nhiều ngành đứng đầu thế giới.
+ Chất lượng đời sống cao & ổn định.

b. Trung Quốc

Trung Quốc
DT: 9.571.300 km2
DS: 1288,0 triệu người

Biểu đồ tỉ lệ sản lượng lúa gạo một số quốc gia châu Á so với thế giới (%) năm 2003

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) 1995 – 2001,
đơn vị % của Trung Quốc

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

10,5

9,6

8,8

7,8

7,1

7,9

7,3

10/2010, tính cả năm, tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới
ước đạt 4,8%, trong đó, các nước phát triển tăng 2,7%,
các nước đang phát triển tăng 7,1%.

Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp của
Trung Quốc năm 2001
Sản phẩm

Lương thực

Than

Dầu mỏ

Thép

Sản lượng (triệu tấn)

385,5

1110

165

152,6

28,7%

Một số thành tựu trong nông nghiệp của Trung quốc

Cơ giới hoá trong nông nghiệp

Nghiên cứu giống mới trong phòng thí nghiệm

Công nghiệp vũ trụ của Trung Quốc

THAN

Thép

5 ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC

HẢI NAM

CHU HẢI

THẨM QUYẾN

SÁN ĐẦU

HẠ MÔN

Việt Nam và Nhật Bản chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao từ 21/9/1973. Hiện nay,
Nhật Bản có Sứ quán tại Hà nội và Lãnh sự quán tại Thành phố HCM.

Tính đến hết tháng
9/2011, kim ngạch
thương mại song
phương Việt Nam Nhật Bản đạt 14,9 tỷ
USD

Hợp tác thương mại Việt - Trung

b.Trung Quốc
+ Là nước đông dân nhất thế giới.
+ Có đường lối chính sách mở cửa, hiện đại hoá đất nước, nền kinh tế
phát triển nhanh.
+ Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.

Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Năm 2002, các nước nào sau đây ở khu vực Đông Á có dân số ít nhất ?
A. Trung Quốc.
B. Hàn Quốc.
C. Triều Tiên.
D. Nhật Bản.

Câu 2: Tỉ lệ dân số Trung Quốc so với khu vực Đông Á ( 2002 ) chiếm:
A. 55%.
B. 65%.
C. 75%.
D. 85%.

Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:
A. Triều Tiên.
B. Hàn Quốc.
C. Nhật Bản.
D. Trung Quốc.

Câu 4: So với các khu vực của châu Á, Đông Á là khu vực có số dân đông
A. thứ nhất.
B. thứ hai.
C. thứ ba.
D. thứ tư.

Hệ thống kiến thức
Bài 8 – bài 13 
chuẩn bị kiểm tra
cuối kì I.
468x90
 
Gửi ý kiến