Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đặng Tính
Ngày gửi: 08h:20' 14-12-2022
Dung lượng: 943.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Phan Đặng Tính
Ngày gửi: 08h:20' 14-12-2022
Dung lượng: 943.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu cần đạt:
Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
(chia hết, chia có dư).
Bài 1, bài 3 (a)
Toán
Tìm X
X x 5 = 206575
450906 : X = 6
Toán
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
8192 64
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
81:
6464
=?
• 81
chia
được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
•Hạ 9 ,được 179 ;179 chia 64 được 2, viết 2.
2 nhân
179
: 644 =bằng
? 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
bằng
512 :464
= ? 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
Toán
b) 1154 : 62 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115
chia
62
được 1, viết 1;
115:
62
=
?
1154 62
62 18
53 4
49 6
38
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
•Hạ 4 ,được
534
534 534
: 62; =
? chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
1154 : 62 = 18(dư 38)
Toán
S/82
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
b) 5781 :47
2488 : 35
9146 : 72
Toán
b
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
b) 5781 :47
2488 : 35
9146 : 72
4674 82
410 57
2488 35
245 71
574
38
574
35
0
3
5781 47
47 123
108
94
141
141
0
9146 72
72
127
194
144
506
504
2
Toán
S/82
Bài 2(82). Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (
mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái:
1 tá
3500 cái: … Tá; thừa: …
cái?
Bài giải
3500 bút chì đóng gói được nhiều
nhất là:
3500: 12 = 291 (tá) thừa 8 cái
Đáp số: 291 tá thừa 8 cái
Toán
Bài 3(82). Tìm x
a) 75 x X = 1800
S/82
b) 1855 : X = 35
X = 1800 : 75
X = 1855 : 35
X = 24
X = 53
Toán
Chỉ ra điểm sai trong phép tính sau
Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
(chia hết, chia có dư).
Bài 1, bài 3 (a)
Toán
Tìm X
X x 5 = 206575
450906 : X = 6
Toán
a) 8192 : 64 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
8192 64
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
81:
6464
=?
• 81
chia
được 1, viết 1;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
•Hạ 9 ,được 179 ;179 chia 64 được 2, viết 2.
2 nhân
179
: 644 =bằng
? 8, viết 8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
bằng
512 :464
= ? 32, viết 2 nhớ 3;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
Toán
b) 1154 : 62 = ? Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115
chia
62
được 1, viết 1;
115:
62
=
?
1154 62
62 18
53 4
49 6
38
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
•Hạ 4 ,được
534
534 534
: 62; =
? chia 62 được 8, viết 8;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
1154 : 62 = 18(dư 38)
Toán
S/82
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
b) 5781 :47
2488 : 35
9146 : 72
Toán
b
Bài 1(82). Đặt tính rồi tính:
a) 4674 : 82
b) 5781 :47
2488 : 35
9146 : 72
4674 82
410 57
2488 35
245 71
574
38
574
35
0
3
5781 47
47 123
108
94
141
141
0
9146 72
72
127
194
144
506
504
2
Toán
S/82
Bài 2(82). Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (
mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái:
1 tá
3500 cái: … Tá; thừa: …
cái?
Bài giải
3500 bút chì đóng gói được nhiều
nhất là:
3500: 12 = 291 (tá) thừa 8 cái
Đáp số: 291 tá thừa 8 cái
Toán
Bài 3(82). Tìm x
a) 75 x X = 1800
S/82
b) 1855 : X = 35
X = 1800 : 75
X = 1855 : 35
X = 24
X = 53
Toán
Chỉ ra điểm sai trong phép tính sau
 








Các ý kiến mới nhất