Luyện thi kỳ 1 Đề 5+6 2022-2023 (Kết nối tri thức )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 14-12-2022
Dung lượng: 229.8 KB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:19' 14-12-2022
Dung lượng: 229.8 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ÔN THI HỌC KỲ 1
LỚP 6
NĂM HỌC 2022-2023
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ SỐ 5
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 1.
Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
a) A = {x ∈ N*| x < 8}.
b) A = {x ∈ N| x < 8}.
c) A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
d) A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 2.
Biểu thức 13 + 23 + 33 có giá trị là
A. 63
B. 69
C. 62
D. 16
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 3.
Biết 143 - x = 57, giá trị của x là
A)
200
B)
86
C)
144
D)
100
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 4.
Kết quả sắp xếp các số -78; -50; -14; -80; -16 theo thứ tự
tăng dần là
A. -14; -16; -50; -78; -80
B. -80; -78; -50; -14; -16
C. -80; -78; -50; -16; -14
D. -14; -16; -78; -50; -80
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 5.
Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 38 cm và 44 cm. Diện
tích hình thoi đó là:
A. 164cm2.
B. 82 cm2.
C. 1672cm2.
D. 836 cm2.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 6.
Giá trị x thỏa mãn biểu thức: 5 (5 − x) = 50 + ( −75)
A.
0
B.
5
C.
10
D.
15
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 53
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 7.
Số tự nhiên x, y thỏa mãn để số 23 xy chia hết cho
cả 2; 3; 5 và 9 là
A.
B.
C.
D.
x 3; y 0
x 4; y 0
x 0; y 4
x 8; y 5
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 8.
Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh
bên BC = 2cm, đáy lớn CD = 5 cm. Chu vi của hình thang cân
ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 9 .
Một đoàn đi tham quan du lịch có 495 người, cần bố trí
bao nhiêu xe ô tô để chở hết số khách trên, biết mỗi xe có 45
chỗ ngồi cho khách?
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 10.
Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC =
10cm, BD = 6cm là
A. 60cm2.
B. 60cm.
C. 30cm2.
D. 30cm.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 11.
Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau.
Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:
A) 8cm
B) 12cm
C) 16cm
D) 24cm
12cm
20cm
16cm
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 12.
Khẳng định nào sau đây là sai:
A) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 1
Tính nhanh:
a) (423 + 51 ) - 223
b) 356 - (125 + 226)
c) 25 . 11 + 19 . 25 - 25 . 26
d) 53 . 39 + 47 . 39 + 53 . 21 + 47 . 21
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 2:
Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều
dài 12m và chiều rộng 9 m Bác Hùng mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6
m. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên
gạch để đủ lát sân?
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 15
Thư viện của một trường có khoảng
từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu xếp vào
giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển
hoặc 18 quyển đều vừa đủ ngăn. Tính số
sách của thư viện?
ĐỀ SỐ 6
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 1.
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
a)
A = { 5; 6; 7; 8; 9 ;10 }
b)
A= {5;6;7;8;9}
c)
A = { 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 }
d)
A={6;7;8;9}
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 2.
Kết quả của phép tính 58. 52 là:
A. 58
B. 510
C. 56
D. 516
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 3.
Số phần tử của tập hợp: B x N x 4 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 4.
Trong các số 5959; 3120; 3528; 3870; 4800 số chia hết
cho cả 2; 3; 5; 9 là:
A. 3120
B. 3870
C. 4800
D. 3528
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 5.
Câu 3.6. Giá trị của biểu thức 32 –2(-6 + 15):
A. 3
B. 9
C. -9
D. 5
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 6.
Cho tập A = x N 3 x 10 .Số nào sau đây không
thuộc tập A
A. 10.
B. 5.
C. 7.
D. 3.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 7.
Để số 21* chia hết cho cả 2; 3 và 5 thì * bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 0.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 8.
BCNN (5; 10; 30 ) là
A.
150
B.
1500
C.
30
D.
60
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 9.
Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát
nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều
rộng 6m?
A. 200 viên.
B. 250 viên.
C. 300 viên.
D. 350 viên.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 10.
Số đường chéo chính của hình lục giác đều là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 9.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 11.
Cho tam giác ABC có diện tích là 200m2, độ dài đáy là
25m. Tính chiều cao tương ứng của tam giác.
A. 15m
B. 20cm
C. 16m
D. 22m
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 12.
Trong các hình dưới đây, các hình không có trục đối
xứng gồm :
A. 1; 2; 4
B. 2; 3; 5
1
2
3
4
5
6
C . 2; 4; 6
D. 3; 5; 6
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 6
Câu 13.
Thực hiện phép tính:
a) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
e) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
b) (519 : 517 + 3) : 7
f) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
c) 295 – (31 – 22.5)2
g) 50–[(20–23):2+34]
d) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
h) – 23 + 289 + 123 - 689.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 3
Câu 14.
Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18
cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách đó trong khoảng từ 600 đến 800 cuốn. Tính số
sách đó.
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
Câu 15.
Tính chu vi và diện tích hình sau?
ĐỀ SỐ 3
HẾT
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ÔN THI HỌC KỲ 1
LỚP 6
NĂM HỌC 2022-2023
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ SỐ 5
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 1.
Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
a) A = {x ∈ N*| x < 8}.
b) A = {x ∈ N| x < 8}.
c) A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
d) A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 2.
Biểu thức 13 + 23 + 33 có giá trị là
A. 63
B. 69
C. 62
D. 16
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 3.
Biết 143 - x = 57, giá trị của x là
A)
200
B)
86
C)
144
D)
100
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 4.
Kết quả sắp xếp các số -78; -50; -14; -80; -16 theo thứ tự
tăng dần là
A. -14; -16; -50; -78; -80
B. -80; -78; -50; -14; -16
C. -80; -78; -50; -16; -14
D. -14; -16; -78; -50; -80
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 5.
Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 38 cm và 44 cm. Diện
tích hình thoi đó là:
A. 164cm2.
B. 82 cm2.
C. 1672cm2.
D. 836 cm2.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 6.
Giá trị x thỏa mãn biểu thức: 5 (5 − x) = 50 + ( −75)
A.
0
B.
5
C.
10
D.
15
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 53
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 7.
Số tự nhiên x, y thỏa mãn để số 23 xy chia hết cho
cả 2; 3; 5 và 9 là
A.
B.
C.
D.
x 3; y 0
x 4; y 0
x 0; y 4
x 8; y 5
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 8.
Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh
bên BC = 2cm, đáy lớn CD = 5 cm. Chu vi của hình thang cân
ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 9 .
Một đoàn đi tham quan du lịch có 495 người, cần bố trí
bao nhiêu xe ô tô để chở hết số khách trên, biết mỗi xe có 45
chỗ ngồi cho khách?
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 10.
Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC =
10cm, BD = 6cm là
A. 60cm2.
B. 60cm.
C. 30cm2.
D. 30cm.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 11.
Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau.
Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:
A) 8cm
B) 12cm
C) 16cm
D) 24cm
12cm
20cm
16cm
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 5
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời đó.
Câu 12.
Khẳng định nào sau đây là sai:
A) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 1
Tính nhanh:
a) (423 + 51 ) - 223
b) 356 - (125 + 226)
c) 25 . 11 + 19 . 25 - 25 . 26
d) 53 . 39 + 47 . 39 + 53 . 21 + 47 . 21
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 2:
Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều
dài 12m và chiều rộng 9 m Bác Hùng mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6
m. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên
gạch để đủ lát sân?
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
Bài 15
Thư viện của một trường có khoảng
từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu xếp vào
giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển
hoặc 18 quyển đều vừa đủ ngăn. Tính số
sách của thư viện?
ĐỀ SỐ 6
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 1.
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
a)
A = { 5; 6; 7; 8; 9 ;10 }
b)
A= {5;6;7;8;9}
c)
A = { 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 }
d)
A={6;7;8;9}
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 2.
Kết quả của phép tính 58. 52 là:
A. 58
B. 510
C. 56
D. 516
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 3.
Số phần tử của tập hợp: B x N x 4 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 4.
Trong các số 5959; 3120; 3528; 3870; 4800 số chia hết
cho cả 2; 3; 5; 9 là:
A. 3120
B. 3870
C. 4800
D. 3528
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 5.
Câu 3.6. Giá trị của biểu thức 32 –2(-6 + 15):
A. 3
B. 9
C. -9
D. 5
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 6.
Cho tập A = x N 3 x 10 .Số nào sau đây không
thuộc tập A
A. 10.
B. 5.
C. 7.
D. 3.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 7.
Để số 21* chia hết cho cả 2; 3 và 5 thì * bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 0.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 8.
BCNN (5; 10; 30 ) là
A.
150
B.
1500
C.
30
D.
60
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 9.
Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông có cạnh 40cm để lát
nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều
rộng 6m?
A. 200 viên.
B. 250 viên.
C. 300 viên.
D. 350 viên.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 10.
Số đường chéo chính của hình lục giác đều là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 9.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 11.
Cho tam giác ABC có diện tích là 200m2, độ dài đáy là
25m. Tính chiều cao tương ứng của tam giác.
A. 15m
B. 20cm
C. 16m
D. 22m
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 6
Em hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đó.
Câu 12.
Trong các hình dưới đây, các hình không có trục đối
xứng gồm :
A. 1; 2; 4
B. 2; 3; 5
1
2
3
4
5
6
C . 2; 4; 6
D. 3; 5; 6
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 6
Câu 13.
Thực hiện phép tính:
a) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
e) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
b) (519 : 517 + 3) : 7
f) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
c) 295 – (31 – 22.5)2
g) 50–[(20–23):2+34]
d) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
h) – 23 + 289 + 123 - 689.
ĐỀ TRẮC NGHIỆM THI HỌC KỲ 1
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 3
Câu 14.
Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18
cuốn đều vừa đủ bó.
Biết số sách đó trong khoảng từ 600 đến 800 cuốn. Tính số
sách đó.
THI HỌC KỲ 1
ĐỀ TỰ LUẬN
Câu 15.
Tính chu vi và diện tích hình sau?
ĐỀ SỐ 3
HẾT
Giáo Viên : Trần Thị Tuyết
 







Các ý kiến mới nhất