Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thúy Hằng
Ngày gửi: 19h:25' 14-12-2022
Dung lượng: 43.5 MB
Số lượt tải: 1353
Nguồn:
Người gửi: Trần Thúy Hằng
Ngày gửi: 19h:25' 14-12-2022
Dung lượng: 43.5 MB
Số lượt tải: 1353
Số lượt thích:
1 người
(Trương Minh Khải)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ LỚP 12
Môn: Sinh học
GV: TRẦN THÚY HẰNG
Cho biết sinh vật chịu ảnh hưởng như thế nào
khi môi trường bị biến đổi?
PHẦN VII: SINH THÁI HỌC
CHƯƠNG I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
BÀI 35: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Học sinh hoạt động nhóm và hoàn thành phiếu học tập trong 5 phút
Môi trường sống
Khái niệm
Phân loại
Nhân tố sinh thái
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Môi trường sống
Khái niệm
Phân loại
Môi trường sống bao gồm tất cả các
nhân tố xung quanh sinh vật, có tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh
vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh
trưởng, phát triển và những hoạt động
khác của sinh vật.
- Môi trường đất
- Môi trường cạn
- Môi trường nước
- Môi trường sinh vật
Nhân tố sinh thái
Là tất cả những nhân tố của môi
trường có ảnh hưởng trực tiếp
hoặc gián tiếp đến đời sống sinh
vật.
Nhân tố sinh thái vô sinh: Nhân
tố vật lý, hóa học
- Nhân tố sinh thái hữu sinh: Sinh
vật và những mối quan hệ giữa
các sinh vật với nhau.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Nhóm nhân
tố vô sinh
Nhóm nhân
tố hữu sinh
Không khí
Chuột
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Sâu bọ
Nước
Người
Chất dinh
dưỡng....
Vi sinh vật,…..
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Giữa sinh vật và môi trường
có mối quan hệ như thế
nào? Cho ví dụ.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Tại sao chúng ta cần phải
bảo vệ môi trường?
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1. Giới hạn sinh thái
Ví dụ: Cá rô phi có giới hạn sinh thái 5,6 - 420C.
Khoảng chống chịu
Khoảng chống chịu
Khoảng thuận lợi
Giới hạn sinh thái
Hình mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
1. Giới hạn sinh thái
Giới hạn sinh thái của một loài là khoảng giá trị xác định của một
nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định.
* Khoảng thuận lợi: Là khoảng
các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp,
đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức
năng sống tốt nhất.
* Khoảng chống chịu: Khoảng
của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho
hoạt động sinh lý của sinh vật.
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Ánh sáng
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ pH
VSV
Mùn đáy
Thế nào là ổ sinh thái chung?
Các loài chim chích khác nhau trong một nơi ở
2. Ổ sinh thái:
- Ổ sinh thái là “một không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh
thái đều nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
- Ổ sinh thái biểu hiện cách sinh sống của loài.
- Nơi ở chỉ là nơi cư trú của sinh vật.
III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
Sinh vật mang những đặc điểm nào để thích nghi với điều kiện
sinh thái khác nhau của môi trường?
GO
HOME
Hình thái
Giải phẫu
Hoạt động sinh lí
Tập tính
Bạn nhận
được
một phần
quà
Sự thích nghi về sánh sáng ở động vật và thực vật
có giống nhau không?
Không
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Dựa vào sự thích nghi về sánh sáng người ta chia thực vật thành
mấy nhóm cây? Kể tên các nhóm cây đó.
Đối với thực vật chia thành 2 nhóm cây:
Cây ưa bóng
Cây ưa sáng
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Cây ưa sáng có những đặc điểm gì?
- Lá cây có phiến dày
- Mô giậu phát triển
- Lá xếp nghiêng so với mặt đất
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Cây ưa bóng có những đặc điểm gì?
- Lá cây có phiến mỏng
- Có ít hoặc không có mô giậu
- Lá nằm ngang
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Dựa vào sự thích nghi về sánh sáng người ta chia động vật
thành mấy nhóm? Kể tên các nhóm đó.
Đối với động vật chia thành 2 nhóm:
Động vật ưa hoạt động ban ngày
Động vật ưa hoạt động ban đêm
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Vai trò của ánh sáng đối với động vật là gì?
Giúp động vật định hướng trong không gian
và nhận biết các vật xung quanh
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Có mấy quy tắc thể hiện sự thích nghi về mặt hình thái của sinh vật
với nhiệt độ của môi trường?
2
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Em hãy cho biết nội dung quy tắc về kích thước cơ thể
(quy tắc Becman)
Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có kích thước cơ thể
lớn hơn động vật cùng loài vùng nhiệt đới.
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Em hãy cho biết nội dung quy tắc về kích thước các bộ phận tai,
đuôi, chi, … cơ thể (quy tắc Anlen)
Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có tai, đuôi, chi, ...
thường nhỏ hơn động vật cùng loài ở vùng nhiệt đới.
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
LUYỆN TẬP
Câu 1: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường bao gồm tất cả các nhân tố ở xung quanh sinh
vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh
hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt
động khác của sinh vật.
B. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, có tác
động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật.
C. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
D. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
LUYỆN TẬP
Câu 2: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao
gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của
sinh vật
LUYỆN TẬP
Câu 3: Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có
loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các
___ khác nhau
A. quần thể
B. ổ sinh thái
C. quần xã
D. sinh cảnh
LUYỆN TẬP
Câu 4: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20-30 0C khi nhiệt độ hạ dưới 20C và trên
440C cá bị chết. Cá rô phi phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20-350C, khi nhiệt độ hạ dưới 5,60C và trên 420C cá
bị chết. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn cá chép.
II.Cá rô phi có khoảng thuận lợi về nhiệt độ hẹp hơn cá chép.
III. cá chép thường có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi.
IV.Ở nhiệt độ 100C sức sống của 2 loài đều có thể bị giảm.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
VẬN DỤNG
Câu 1: Môi trường sống hiện nay của chúng ta như
thế nào?
Nền nhiệt độ liên tục thay đổi
Lũ lụt thường xuyên và gây hậu quả nghiêm trọng.
Thời tiết ngày càng trở nên khắc nghiệt.
Hiện tượng băng tan ở hai cực do nhiệt độ trái đất nóng lên.
Ô nhiễm rác thải, đặc biệt là rác thải nhựa.
Ô nhiễm môi trường đất.
Ô nhiễm môi trường nước và khan hiếm nước sạch
Ô nhiễm môi trường không khí.
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường sống?
- Trồng và bảo vệ cây xanh
- Sử dụng các chất liệu từ thiên nhiên
- Sử dụng tiết kiệm ngồn điện
- Sử dụng năng lượng sạch
- Giảm thiểu nhu cầu tiêu dùng của bản thân và sử dụng các sản phẩm tái
chế.
- Ưu tiên sử dụng các sản vật được sản xuất tại địa phương
- Giảm sử dụng túi nilong
- Tận dụng năng lượng mặt trời
- Sử dụng các tiến bộ của khoa học
-
Luôn luôn có ý thức bảo vệ môi trường
1. Trồng và bảo vệ cây xanh
2. Sử dụng các chất liệu từ thiên nhiên
3. Sử dụng tiết kiệm nguồn điện
4. Sử dụng những nguồn năng lượng sạch
5. Giảm thiểu nhu cầu tiêu dùng của bản thân và sử dụng các sản phẩm tái chế.
6. Ưu tiên sử dụng các sản vật được sản xuất tại địa phương
7. Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường
Môn: Sinh học
GV: TRẦN THÚY HẰNG
Cho biết sinh vật chịu ảnh hưởng như thế nào
khi môi trường bị biến đổi?
PHẦN VII: SINH THÁI HỌC
CHƯƠNG I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
BÀI 35: MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Học sinh hoạt động nhóm và hoàn thành phiếu học tập trong 5 phút
Môi trường sống
Khái niệm
Phân loại
Nhân tố sinh thái
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Môi trường sống
Khái niệm
Phân loại
Môi trường sống bao gồm tất cả các
nhân tố xung quanh sinh vật, có tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh
vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh
trưởng, phát triển và những hoạt động
khác của sinh vật.
- Môi trường đất
- Môi trường cạn
- Môi trường nước
- Môi trường sinh vật
Nhân tố sinh thái
Là tất cả những nhân tố của môi
trường có ảnh hưởng trực tiếp
hoặc gián tiếp đến đời sống sinh
vật.
Nhân tố sinh thái vô sinh: Nhân
tố vật lý, hóa học
- Nhân tố sinh thái hữu sinh: Sinh
vật và những mối quan hệ giữa
các sinh vật với nhau.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Nhóm nhân
tố vô sinh
Nhóm nhân
tố hữu sinh
Không khí
Chuột
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Sâu bọ
Nước
Người
Chất dinh
dưỡng....
Vi sinh vật,…..
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Giữa sinh vật và môi trường
có mối quan hệ như thế
nào? Cho ví dụ.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Tại sao chúng ta cần phải
bảo vệ môi trường?
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1. Giới hạn sinh thái
Ví dụ: Cá rô phi có giới hạn sinh thái 5,6 - 420C.
Khoảng chống chịu
Khoảng chống chịu
Khoảng thuận lợi
Giới hạn sinh thái
Hình mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
1. Giới hạn sinh thái
Giới hạn sinh thái của một loài là khoảng giá trị xác định của một
nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật tồn tại và phát triển ổn định.
* Khoảng thuận lợi: Là khoảng
các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp,
đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức
năng sống tốt nhất.
* Khoảng chống chịu: Khoảng
của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho
hoạt động sinh lý của sinh vật.
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Ánh sáng
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ pH
VSV
Mùn đáy
Thế nào là ổ sinh thái chung?
Các loài chim chích khác nhau trong một nơi ở
2. Ổ sinh thái:
- Ổ sinh thái là “một không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh
thái đều nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
- Ổ sinh thái biểu hiện cách sinh sống của loài.
- Nơi ở chỉ là nơi cư trú của sinh vật.
III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
Sinh vật mang những đặc điểm nào để thích nghi với điều kiện
sinh thái khác nhau của môi trường?
GO
HOME
Hình thái
Giải phẫu
Hoạt động sinh lí
Tập tính
Bạn nhận
được
một phần
quà
Sự thích nghi về sánh sáng ở động vật và thực vật
có giống nhau không?
Không
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Dựa vào sự thích nghi về sánh sáng người ta chia thực vật thành
mấy nhóm cây? Kể tên các nhóm cây đó.
Đối với thực vật chia thành 2 nhóm cây:
Cây ưa bóng
Cây ưa sáng
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Cây ưa sáng có những đặc điểm gì?
- Lá cây có phiến dày
- Mô giậu phát triển
- Lá xếp nghiêng so với mặt đất
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Cây ưa bóng có những đặc điểm gì?
- Lá cây có phiến mỏng
- Có ít hoặc không có mô giậu
- Lá nằm ngang
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Dựa vào sự thích nghi về sánh sáng người ta chia động vật
thành mấy nhóm? Kể tên các nhóm đó.
Đối với động vật chia thành 2 nhóm:
Động vật ưa hoạt động ban ngày
Động vật ưa hoạt động ban đêm
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Vai trò của ánh sáng đối với động vật là gì?
Giúp động vật định hướng trong không gian
và nhận biết các vật xung quanh
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Có mấy quy tắc thể hiện sự thích nghi về mặt hình thái của sinh vật
với nhiệt độ của môi trường?
2
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Em hãy cho biết nội dung quy tắc về kích thước cơ thể
(quy tắc Becman)
Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có kích thước cơ thể
lớn hơn động vật cùng loài vùng nhiệt đới.
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
Em hãy cho biết nội dung quy tắc về kích thước các bộ phận tai,
đuôi, chi, … cơ thể (quy tắc Anlen)
Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có tai, đuôi, chi, ...
thường nhỏ hơn động vật cùng loài ở vùng nhiệt đới.
GO
HOME
Bạn nhận
được một
phần quà
LUYỆN TẬP
Câu 1: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường bao gồm tất cả các nhân tố ở xung quanh sinh
vật, có tác động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật, làm ảnh
hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt
động khác của sinh vật.
B. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, có tác
động trực tiếp, gián tiếp tới sinh vật.
C. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
D. Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả các
nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
LUYỆN TẬP
Câu 2: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao
gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của
sinh vật
LUYỆN TẬP
Câu 3: Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có
loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các
___ khác nhau
A. quần thể
B. ổ sinh thái
C. quần xã
D. sinh cảnh
LUYỆN TẬP
Câu 4: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20-30 0C khi nhiệt độ hạ dưới 20C và trên
440C cá bị chết. Cá rô phi phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20-350C, khi nhiệt độ hạ dưới 5,60C và trên 420C cá
bị chết. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I.Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn cá chép.
II.Cá rô phi có khoảng thuận lợi về nhiệt độ hẹp hơn cá chép.
III. cá chép thường có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi.
IV.Ở nhiệt độ 100C sức sống của 2 loài đều có thể bị giảm.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
VẬN DỤNG
Câu 1: Môi trường sống hiện nay của chúng ta như
thế nào?
Nền nhiệt độ liên tục thay đổi
Lũ lụt thường xuyên và gây hậu quả nghiêm trọng.
Thời tiết ngày càng trở nên khắc nghiệt.
Hiện tượng băng tan ở hai cực do nhiệt độ trái đất nóng lên.
Ô nhiễm rác thải, đặc biệt là rác thải nhựa.
Ô nhiễm môi trường đất.
Ô nhiễm môi trường nước và khan hiếm nước sạch
Ô nhiễm môi trường không khí.
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường sống?
- Trồng và bảo vệ cây xanh
- Sử dụng các chất liệu từ thiên nhiên
- Sử dụng tiết kiệm ngồn điện
- Sử dụng năng lượng sạch
- Giảm thiểu nhu cầu tiêu dùng của bản thân và sử dụng các sản phẩm tái
chế.
- Ưu tiên sử dụng các sản vật được sản xuất tại địa phương
- Giảm sử dụng túi nilong
- Tận dụng năng lượng mặt trời
- Sử dụng các tiến bộ của khoa học
-
Luôn luôn có ý thức bảo vệ môi trường
1. Trồng và bảo vệ cây xanh
2. Sử dụng các chất liệu từ thiên nhiên
3. Sử dụng tiết kiệm nguồn điện
4. Sử dụng những nguồn năng lượng sạch
5. Giảm thiểu nhu cầu tiêu dùng của bản thân và sử dụng các sản phẩm tái chế.
6. Ưu tiên sử dụng các sản vật được sản xuất tại địa phương
7. Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường
 








Các ý kiến mới nhất