Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trần Hải Ninh
Ngày gửi: 13h:49' 15-12-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trần Hải Ninh
Ngày gửi: 13h:49' 15-12-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm
2022
Luyện từ và câu – Tiết số 30
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
“Vương quốc trên
mây”
Hết
4
3
2
1
5
giờ
1) Chọn từ đồng nghĩa với Hạnh
phúc
A. Khổ cực
B. Sung sướng
C. Bất hạnh
D. Cơ cực
Hết
4
3
2
1
5
giờ
2) Chọn từ trái nghĩa với Hạnh
phúc
A. Bất hạnh
B. May mắn
C. Phúc lộc
D. Phúc hậu
Hết
4
3
2
1
5
giờ
3) Yếu tố nào quan trọng nhất
để tạo nên một gia dình hạnh
phúc?
A. Giàu có
B. Con cái học giỏi
C. Mọi người
D. Bố mẹ có chức
sống hòa thuận vụ cao
Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm
2022
Luyệnkết
từ và
câu
Tổng
vốn
từ
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a.Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha,
chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân,
nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Bana, Kinh…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
M: Cha, chú, dì…
Những từ chỉ người thân trong gia
đình: mẹ, ông, bà, cố, cụ, thím, mợ,
cô, bác, cậu, anh, chị, em, cháu, chắt,
chút, dượng, anh rể, chị dâu,…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
b. Chỉ những người gần gũi em trong
trường học. M: Thầy giáo, bạn bè, lớp
trưởng…
Những từ chỉ người gần gũi em trong
trường học: cô giáo, bạn thân, anh chị lớp
trên, Thầy (cô) phụ trách đội, các em lớp
dưới, bác bảo vệ, cô lao công, Nhân viên y
tế…
i 1: Liệt kê các từ ngữ:
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công
nhân, nông dân, hoạ sĩ…
Những từ chỉ các nghề nghiệp khác
nhau: nông dân, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên
hàng không, thợ dệt, thợ điện, bộ đội,
công an, dân quân tự vệ,…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước
ta. M: Ba-na, Kinh…
Những từ chỉ các dân tộc anh em trên
đất nước ta: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ê-đê, Gia-rai, Xơđăng, Tà-ôi,…
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò,
bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Nhóm 4
Về quan hệ gia
đình
Con có cha như
nhà có nóc.
Về quan hệ
thầy trò
Không thầy đố
mày làm nên.
Con hát,mẹ khen
hay.
Máu chảy ruột
mềm.
Tay đứt ruột xót.
Kính thầy yêu
Một con ngựa đau
bạn.
cả tàu bỏ cỏ.
Tôn sư trọng đạo. Bạn nối khó
Muốn sang thì
bắc cầu kiều.
Muốn con hay
chữ thì yêu lấy
thầy
Về quan hệ bạn
bè
Học thầy không
tầy học bạn.
Một cây làm
chẳng nên non
Ba cây chụm lại
nên hòn núi cao.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của
người
a) Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn
mặt.
M: trái xoan, vuông
vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn
nheo…
e) Miêu tả vóc
người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở
bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5
câu miêu tả hình dáng của một người thân
hoặc một người em quen biết.
- Tiêu chí đánh giá:
+ Bài văn tả ai?
+ Bạn có viết câu mở đoạn, kết đoạn
không?
+ Bạn có dùng từ ngữ tả hình dáng
không?
Đoạn văn mẫu: Ông
em là một họa sĩ. Mấy
năm trước, tóc ông còn đen nhánh. Thế
mà năm nay, mái tóc đã ngả thành màu
muối tiêu. Khuôn mặt vuông vức của
ông đã có nhiều nếp nhăn.Nhưng đôi
mắt ông rất tinh anh, lanh lợi.
Vận dụng, trải nghiệm
TRÒ CHƠI:
“ ĐUỔI HÌNH BẮT
CHỮ”
1) Đây là một câu tục ngữ?
Bạn bè
Thầy giáo
Kính thầy yêu
bạn
2) Đây là một nghề nghiệp?
Nông dân
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
TẠM BIỆT!
2022
Luyện từ và câu – Tiết số 30
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
“Vương quốc trên
mây”
Hết
4
3
2
1
5
giờ
1) Chọn từ đồng nghĩa với Hạnh
phúc
A. Khổ cực
B. Sung sướng
C. Bất hạnh
D. Cơ cực
Hết
4
3
2
1
5
giờ
2) Chọn từ trái nghĩa với Hạnh
phúc
A. Bất hạnh
B. May mắn
C. Phúc lộc
D. Phúc hậu
Hết
4
3
2
1
5
giờ
3) Yếu tố nào quan trọng nhất
để tạo nên một gia dình hạnh
phúc?
A. Giàu có
B. Con cái học giỏi
C. Mọi người
D. Bố mẹ có chức
sống hòa thuận vụ cao
Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm
2022
Luyệnkết
từ và
câu
Tổng
vốn
từ
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a.Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha,
chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân,
nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Bana, Kinh…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
M: Cha, chú, dì…
Những từ chỉ người thân trong gia
đình: mẹ, ông, bà, cố, cụ, thím, mợ,
cô, bác, cậu, anh, chị, em, cháu, chắt,
chút, dượng, anh rể, chị dâu,…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
b. Chỉ những người gần gũi em trong
trường học. M: Thầy giáo, bạn bè, lớp
trưởng…
Những từ chỉ người gần gũi em trong
trường học: cô giáo, bạn thân, anh chị lớp
trên, Thầy (cô) phụ trách đội, các em lớp
dưới, bác bảo vệ, cô lao công, Nhân viên y
tế…
i 1: Liệt kê các từ ngữ:
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công
nhân, nông dân, hoạ sĩ…
Những từ chỉ các nghề nghiệp khác
nhau: nông dân, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên
hàng không, thợ dệt, thợ điện, bộ đội,
công an, dân quân tự vệ,…
ài 1: Liệt kê các từ ngữ:
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước
ta. M: Ba-na, Kinh…
Những từ chỉ các dân tộc anh em trên
đất nước ta: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ê-đê, Gia-rai, Xơđăng, Tà-ôi,…
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ,
ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò,
bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Nhóm 4
Về quan hệ gia
đình
Con có cha như
nhà có nóc.
Về quan hệ
thầy trò
Không thầy đố
mày làm nên.
Con hát,mẹ khen
hay.
Máu chảy ruột
mềm.
Tay đứt ruột xót.
Kính thầy yêu
Một con ngựa đau
bạn.
cả tàu bỏ cỏ.
Tôn sư trọng đạo. Bạn nối khó
Muốn sang thì
bắc cầu kiều.
Muốn con hay
chữ thì yêu lấy
thầy
Về quan hệ bạn
bè
Học thầy không
tầy học bạn.
Một cây làm
chẳng nên non
Ba cây chụm lại
nên hòn núi cao.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của
người
a) Miêu tả mái tóc. M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt. M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn
mặt.
M: trái xoan, vuông
vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn
nheo…
e) Miêu tả vóc
người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở
bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5
câu miêu tả hình dáng của một người thân
hoặc một người em quen biết.
- Tiêu chí đánh giá:
+ Bài văn tả ai?
+ Bạn có viết câu mở đoạn, kết đoạn
không?
+ Bạn có dùng từ ngữ tả hình dáng
không?
Đoạn văn mẫu: Ông
em là một họa sĩ. Mấy
năm trước, tóc ông còn đen nhánh. Thế
mà năm nay, mái tóc đã ngả thành màu
muối tiêu. Khuôn mặt vuông vức của
ông đã có nhiều nếp nhăn.Nhưng đôi
mắt ông rất tinh anh, lanh lợi.
Vận dụng, trải nghiệm
TRÒ CHƠI:
“ ĐUỔI HÌNH BẮT
CHỮ”
1) Đây là một câu tục ngữ?
Bạn bè
Thầy giáo
Kính thầy yêu
bạn
2) Đây là một nghề nghiệp?
Nông dân
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
TẠM BIỆT!
 







Các ý kiến mới nhất