Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Loan
Ngày gửi: 20h:18' 19-12-2022
Dung lượng: 690.5 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Loan
Ngày gửi: 20h:18' 19-12-2022
Dung lượng: 690.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Bài 34: Etilen - Axetilen
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Điền các ô còn trống
Etilen
CTPT
PTK
CTCT
Đặc điểm
liên kết
Axetilen
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C
liên kết với ..... nguyên tử H, hai hóa trị
còn lại của C (C có hóa trị IV trong hợp
chất hữu cơ) dùng để liên kết ... với
nguyên tử C kia.
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C liên kết với …..
nguyên tử H, hai hóa trị còn lại của C (C có hóa trị IV
trong hợp chất hữu cơ) dùng để tạo liên kết …. với
nguyên tử C kia.
CTCT
Đặc điểm
liên kết
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
CTCT
Đặc điểm
liên kết
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C liên kết với một
liên kết với hai nguyên tử H, hai hóa trị
nguyên tử H, hai hóa trị còn lại của C (C có hóa trị IV
còn lại của C (C có hóa trị IV trong hợp trong hợp chất hữu cơ) dùng để tạo liên kết ba với nguyên
chất hữu cơ) dùng để liên kết đôi với
tử C kia.
nguyên tử C kia.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
- Giữa hai nguyên tử C có hai liên kết,
những liên kết như vậy gọi là liên kết
đôi.
- Trong liên kết đôi có một liên kết kém
bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các
- Giữa hai nguyên tử C có ba liên kết, những liên kết như
vậy gọi là liên kết ba.
- Trong liên kết ba có hai liên kết kém bền. Liên kết này
dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
CTCT
Đặc điểm
liên kết
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Etilen
Trạng thái
Màu sắc
Tính tan trong nước
Nặng hay nhẹ hơn không
khí
Axetilen
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Etilen
Axetilen
Trạng thái
khí
khí
Màu sắc
Không màu
Không màu
Tính tan trong nước
Ít tan trong nước
Ít tan trong nước
Nặng hay nhẹ hơn không d(C2H4/KK) = 28/29 =>
khí
nhẹ hơn không khí
d(C2H4/ KK) = 26/29 =>
nhẹ hơn không khí
III. Tính chất hóa học
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Điền các ô còn trống
Etilen
CTPT
PTK
CTCT
Đặc điểm
liên kết
Axetilen
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C
liên kết với ..... nguyên tử H, hai hóa trị
còn lại của C (C có hóa trị IV trong hợp
chất hữu cơ) dùng để liên kết ... với
nguyên tử C kia.
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C liên kết với …..
nguyên tử H, hai hóa trị còn lại của C (C có hóa trị IV
trong hợp chất hữu cơ) dùng để tạo liên kết …. với
nguyên tử C kia.
CTCT
Đặc điểm
liên kết
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
CTCT
Đặc điểm
liên kết
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C
Trong phân tử etilen, mỗi nguyên tử C liên kết với một
liên kết với hai nguyên tử H, hai hóa trị
nguyên tử H, hai hóa trị còn lại của C (C có hóa trị IV
còn lại của C (C có hóa trị IV trong hợp trong hợp chất hữu cơ) dùng để tạo liên kết ba với nguyên
chất hữu cơ) dùng để liên kết đôi với
tử C kia.
nguyên tử C kia.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Etilen
Axetilen
CTPT
C2H4
C2H2
PTK
28
26
- Giữa hai nguyên tử C có hai liên kết,
những liên kết như vậy gọi là liên kết
đôi.
- Trong liên kết đôi có một liên kết kém
bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các
- Giữa hai nguyên tử C có ba liên kết, những liên kết như
vậy gọi là liên kết ba.
- Trong liên kết ba có hai liên kết kém bền. Liên kết này
dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
CTCT
Đặc điểm
liên kết
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Etilen
Trạng thái
Màu sắc
Tính tan trong nước
Nặng hay nhẹ hơn không
khí
Axetilen
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Etilen
Axetilen
Trạng thái
khí
khí
Màu sắc
Không màu
Không màu
Tính tan trong nước
Ít tan trong nước
Ít tan trong nước
Nặng hay nhẹ hơn không d(C2H4/KK) = 28/29 =>
khí
nhẹ hơn không khí
d(C2H4/ KK) = 26/29 =>
nhẹ hơn không khí
III. Tính chất hóa học
 







Các ý kiến mới nhất