Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 90

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Lan Vy
Ngày gửi: 08h:57' 21-12-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 358
Nguồn:
Người gửi: Lê Lan Vy
Ngày gửi: 08h:57' 21-12-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
Thứ
ba ngày
28 tháng
12 năm
20212022
Thứ
ba ngày
tháng
năm
Toán
Toán
Luyện
tập
chung
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
27
23
Tích
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
23
27
621
621
66178
326
152
134
326
203
134
20368
16250
125
152
20368
16250
130
125
130
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
Tích
27
23
?
?27
621
23
?
621
152
134
?
134
?
20368
?
152
20368
Muốn Muốn
tìm tích
ta
lấy
thừa
số
thứ
nhất
nhân
với
tìm tích ta làm như thế nào?
thừa số thứ hai.
Muốn
Muốntìm
tìmthừa
thừasốsốchưa
chưabiết
biết,tatalàm
lấynhư
tíchthế
chianào?
cho
thừa số đã biết.
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
Tích
27
23
621
23
27
621
23
27
621
152
134
20368
134
152
20368
134
152
20368
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
?
66178
?
326
?
326
16250
125
203
?
16250
?
130
?
125
130
Muốn tìm thương ta lấy số bị chia chia cho số chia
Muốn
tìm
thương
ta
làm
như
thế
Muốn
tìm
số chia
bị chia
ta làm
như nhân
thế nào?
Muốn
tìm
số
bị
ta
lấy
thương
Muốn tìm số chia
ta làm như thế với số
nào?
Muốn tìm số chia ta lấychia.
số bị chia chia cho thương
nào?
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
66178
326
326
203
66178
326
203
16250
125
16250
130
130
125
16250
125
130
Thứ ba ngày tháng năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 2/trang 90: Đặt tính rồi tính:
a) 39870 : 123
b) 25863 : 251
c) 30395 : 217
39870 123
297 324
510
18
25863 251
0763 103
10
30395 217
869 140
15
Bài 3/trang 90: Một Sở Giáo dục – Đào tạo nhận được 468
thùng hàng, mỗi thùng hàng có 40 bộ đồ dùng học toán.
Người ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi
mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ̣ đồ dùng học toán ?
Tóm tắt:
1 thùng hàng : 40 BĐD học toán
468 thùng hàng : ? BĐD học toán
? BĐD học toán chia đều cho 156 trường.
? Mỗi trường nhận được bao nhiêu BĐD học toán.
Bài 3/trang 90: Một Sở Giáo dục – Đào tạo nhận được 468
thùng hàng, mỗi thùng hàng có 40 bộ đồ dùng học toán. Người
ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi mỗi
trường nhận được bao nhiêu bộ̣ đồ dùng học toán ?
Bài giải
Số bộ đồ dùng Sở Giáo dục – Đào tạo nhận về là:
40 x 468 = 18 720 (bộ)
Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là:
18 720 : 156 = 120 (bộ)
Đáp số: 120 bộ đồ dùng học toán
Bài 4/ trang 90, 91: Biểu đồ dưới đây nói về số sách giáo
khoa của một cửa hàng bán được trong bốn tuần trước ngày
khai
Dựagiảng.
và biểu đồ hãy trả lời các câu hỏi sau :
a) Tuần 1 bán được ít hơn tuần 4 bao nhiêu cuốn sách ?
b) Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 bao nhiêu cuốn sách ?
c) Trung bình mỗi tuần bán được bao nhiêu cuốn sách ?
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4 (Tuần)
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
- Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết:
Tuần 1 bán được bao nhiêu cuốn sách?
Tuần 1 bán được 4500 cuốn sách
- Tuần 2 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 2 bán được 6250 cuốn sách
- Tuần 3 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 3 bán được 5750 cuốn sách
- Tuần 4 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 4 bán được 5500 cuốn sách
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
Ta biết: Tuần 1 bán được 4500 cuốn sách
Tuần 4 bán được 5500 cuốn sách
a. Như vậy muốn biết tuần 1 bán được ít
hơn tuần 4 là bao nhiêu cuốn sách ta làm
thế nào?
Ta biết: Tuần 2 bán được 6250 cuốn sách
Tuần 3 bán được 5750 cuốn sách
b. Vậy muốn biết tuần 2 bán được nhiều
hơn tuần 3 bao nhiêu cuốn sách ta thực
hiện phép tính gì?
c. Vậy muốn tìm trung bình mỗi tuần bán
được bao nhiêu cuốn sách phải làm thế
nào ?
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Tuần1
Tuần2
Tuần3
Tuần4 (Tuần)
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
Bài giải :
(Cuốn)
6250
a) Số sách tuần 1 bán ít hơn tuần 4 là:
5750
5500
5000
5500 – 4500 = 1000 (cuốn)
4500
b) Số sách tuần 2 bán nhiều hơn tuần 3 là: 4000
3500
6250 – 5750 = 500 (cuốn)
3000
c) Trung bình mỗi tháng bán được là:
2500
(4500 + 6250 + 5750 + 5500) : 4 = 5500 (cuốn) 2000
1500
1000
Đáp số : a) 1000 cuốn sách
b) 500 cuốn sách
500
0
Tuần1
c) 5500 cuốn sách
Vừa rồi chúng ta đã ôn lại kiến thức gì ?
Tuần2
Tuần3
Tuần4 (Tuần)
TRÒ CHƠI: Cùng nhau về đích
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế nào?
A. Ta lấy tích nhân cho thừa số đã biết..
B. Ta lấy thừa số đã biết chia tích.
C. Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết..
D. Ta lấy thừa số đã biết nhân tích.
Đáp án: C
53
78
4
01269
10
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
-Muốn tìm số chia, ta lấy ………. chia cho thương.
-Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với ……… .
A. Thừa số và số chia.
B. Số chia và số dư.
C. Số chia và số bị chia.
D. Số bị chia, số chia.
Đáp án: D
53
78
4
01269
10
Kết quả của phép tính : 4313 x 20 là
A. 86 620
B. 86 260
C. 86 206
D. 86 026
Đáp án:
B
HẾT
GIỜ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
Kết quả của phép chia: 1235 : 123 là
A. 10 dư 2
CHÚC CÁC CON
HỌC TỐT
B. 10 dư 3
C. 10 dư 4
D. 10 dư 5
Đáp án:
D
HẾT
GIỜ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
Thứ
ba ngày
28 tháng
12 năm
20212022
Thứ
ba ngày
tháng
năm
Toán
Toán
Luyện
tập
chung
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
27
23
Tích
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
23
27
621
621
66178
326
152
134
326
203
134
20368
16250
125
152
20368
16250
130
125
130
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
Tích
27
23
?
?27
621
23
?
621
152
134
?
134
?
20368
?
152
20368
Muốn Muốn
tìm tích
ta
lấy
thừa
số
thứ
nhất
nhân
với
tìm tích ta làm như thế nào?
thừa số thứ hai.
Muốn
Muốntìm
tìmthừa
thừasốsốchưa
chưabiết
biết,tatalàm
lấynhư
tíchthế
chianào?
cho
thừa số đã biết.
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số
Thừa số
Tích
27
23
621
23
27
621
23
27
621
152
134
20368
134
152
20368
134
152
20368
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
?
66178
?
326
?
326
16250
125
203
?
16250
?
130
?
125
130
Muốn tìm thương ta lấy số bị chia chia cho số chia
Muốn
tìm
thương
ta
làm
như
thế
Muốn
tìm
số chia
bị chia
ta làm
như nhân
thế nào?
Muốn
tìm
số
bị
ta
lấy
thương
Muốn tìm số chia
ta làm như thế với số
nào?
Muốn tìm số chia ta lấychia.
số bị chia chia cho thương
nào?
Bài 1/90 Viết số thích hợp vào ô trống
Số bị chia
Số chia
Thương
66178
203
66178
326
326
203
66178
326
203
16250
125
16250
130
130
125
16250
125
130
Thứ ba ngày tháng năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 2/trang 90: Đặt tính rồi tính:
a) 39870 : 123
b) 25863 : 251
c) 30395 : 217
39870 123
297 324
510
18
25863 251
0763 103
10
30395 217
869 140
15
Bài 3/trang 90: Một Sở Giáo dục – Đào tạo nhận được 468
thùng hàng, mỗi thùng hàng có 40 bộ đồ dùng học toán.
Người ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi
mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ̣ đồ dùng học toán ?
Tóm tắt:
1 thùng hàng : 40 BĐD học toán
468 thùng hàng : ? BĐD học toán
? BĐD học toán chia đều cho 156 trường.
? Mỗi trường nhận được bao nhiêu BĐD học toán.
Bài 3/trang 90: Một Sở Giáo dục – Đào tạo nhận được 468
thùng hàng, mỗi thùng hàng có 40 bộ đồ dùng học toán. Người
ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi mỗi
trường nhận được bao nhiêu bộ̣ đồ dùng học toán ?
Bài giải
Số bộ đồ dùng Sở Giáo dục – Đào tạo nhận về là:
40 x 468 = 18 720 (bộ)
Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là:
18 720 : 156 = 120 (bộ)
Đáp số: 120 bộ đồ dùng học toán
Bài 4/ trang 90, 91: Biểu đồ dưới đây nói về số sách giáo
khoa của một cửa hàng bán được trong bốn tuần trước ngày
khai
Dựagiảng.
và biểu đồ hãy trả lời các câu hỏi sau :
a) Tuần 1 bán được ít hơn tuần 4 bao nhiêu cuốn sách ?
b) Tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 bao nhiêu cuốn sách ?
c) Trung bình mỗi tuần bán được bao nhiêu cuốn sách ?
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4 (Tuần)
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
- Nhìn vào biểu đồ em hãy cho biết:
Tuần 1 bán được bao nhiêu cuốn sách?
Tuần 1 bán được 4500 cuốn sách
- Tuần 2 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 2 bán được 6250 cuốn sách
- Tuần 3 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 3 bán được 5750 cuốn sách
- Tuần 4 bán được bao nhiêu cuốn
sách?
Tuần 4 bán được 5500 cuốn sách
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
(Cuốn)
Ta biết: Tuần 1 bán được 4500 cuốn sách
Tuần 4 bán được 5500 cuốn sách
a. Như vậy muốn biết tuần 1 bán được ít
hơn tuần 4 là bao nhiêu cuốn sách ta làm
thế nào?
Ta biết: Tuần 2 bán được 6250 cuốn sách
Tuần 3 bán được 5750 cuốn sách
b. Vậy muốn biết tuần 2 bán được nhiều
hơn tuần 3 bao nhiêu cuốn sách ta thực
hiện phép tính gì?
c. Vậy muốn tìm trung bình mỗi tuần bán
được bao nhiêu cuốn sách phải làm thế
nào ?
6250
5750
5500
5000
4500
4000
3500
3000
2500
2000
1500
1000
500
0
Tuần1
Tuần2
Tuần3
Tuần4 (Tuần)
Bài 4/ trang 90, 91:
SỐ SÁCH BÁN ĐƯỢC TRONG BỐN TUẦN
Bài giải :
(Cuốn)
6250
a) Số sách tuần 1 bán ít hơn tuần 4 là:
5750
5500
5000
5500 – 4500 = 1000 (cuốn)
4500
b) Số sách tuần 2 bán nhiều hơn tuần 3 là: 4000
3500
6250 – 5750 = 500 (cuốn)
3000
c) Trung bình mỗi tháng bán được là:
2500
(4500 + 6250 + 5750 + 5500) : 4 = 5500 (cuốn) 2000
1500
1000
Đáp số : a) 1000 cuốn sách
b) 500 cuốn sách
500
0
Tuần1
c) 5500 cuốn sách
Vừa rồi chúng ta đã ôn lại kiến thức gì ?
Tuần2
Tuần3
Tuần4 (Tuần)
TRÒ CHƠI: Cùng nhau về đích
Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm như thế nào?
A. Ta lấy tích nhân cho thừa số đã biết..
B. Ta lấy thừa số đã biết chia tích.
C. Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết..
D. Ta lấy thừa số đã biết nhân tích.
Đáp án: C
53
78
4
01269
10
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
-Muốn tìm số chia, ta lấy ………. chia cho thương.
-Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với ……… .
A. Thừa số và số chia.
B. Số chia và số dư.
C. Số chia và số bị chia.
D. Số bị chia, số chia.
Đáp án: D
53
78
4
01269
10
Kết quả của phép tính : 4313 x 20 là
A. 86 620
B. 86 260
C. 86 206
D. 86 026
Đáp án:
B
HẾT
GIỜ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
Kết quả của phép chia: 1235 : 123 là
A. 10 dư 2
CHÚC CÁC CON
HỌC TỐT
B. 10 dư 3
C. 10 dư 4
D. 10 dư 5
Đáp án:
D
HẾT
GIỜ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
 








Các ý kiến mới nhất