Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Ôn tập học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Lo
Ngày gửi: 21h:24' 21-12-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Lo
Ngày gửi: 21h:24' 21-12-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 30
ÔN TẬP HỌC KỲ I
NỘI DUNG:
I.HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. Hệ thống hóa kiến thức:
Thảo luận nhóm – hoàn thành phiếu học tập
trong thời gian 4 phút
• Nhóm 1: Bảng 35.1 SGK/111
• Nhóm 2: Bảng 35.2 SGK/111
• Nhóm 3: 35.3 SGK/111
• Nhóm 4:Bảng 35.4 SGK/111
• Nhóm 5: Bảng 35.5 SGK/112
Cấp độ tổ chức
Đặc điểm
Cấu tạo
Vai trò
Tế bào
Mô
Cơ quan
Hệ cơ quan
Bảng 35.1
Khái quát về cơ thể người
Bảng 35.1 Khái quát về cơ thể người
Cấp độ
tổ chức
Cấu tạo
Đặc điểm
Vai trò
Tế bào Màng,chất TB với các bào Là đơn vị cấu tạo
quan chủ yếu
và chức năng
Mô
Tập hợp các bào quan
Tham gia cấu tạo
chuyên hóa, cấu trúc giống các cơ quan
nhau
Cơ
Cấu tạo và thực
quan
hiện chức năng
Được tạo bởi các mô
nhất định của hệ
cơ quan
Hệ cơ Gồm các cơ quan có mối Thực hiện chức
Hệ cơ quan Đặc
Chức
thực hiện
điểm cấu năng
vận động
tạo
Bộ xương
Hệ cơ
Bảng 35.2
Sự vận động cơ thể
Vai trò
chung
Bảng 35.2 Sự vận động của cơ thể
Hệ cơ quan Đặc điểm cấu
thực hiện
tạo
vận động
Bộ xương
-Gồm nhiều
xương liên kết
qua các khớp
-Có tính cứng
rắn và đàn hồi
Hệ cơ
Chức năng
Vai trò
chung
Tạo khung
cơ thể, bảo
vệ, nơi bám
của cơ
Giúp cơ
thể hoạt
động
thích
ứng với
môi
trường.
-TB cơ dài
Cơ co, dãn
-Có khả năng co giúp các cơ
quan hoạt
dãn
động
Cơ quan
Đặc điểm
cấu tạo
Chức năng Vai trò
Tim
Hệ mạch
Bảng 35.3:
Tuần hoàn
Bảng 35.3: Tuần hoàn
Cơ
Đặc điểm cấu tạo
quan
Chức năng
Tim
Bơm máu
Giúp máu
liên tục theo tuần hoàn
1 chiều
liên tục
theo 1
chiều
Dẫn máu từ
trong cơ
tim đi khắp
thể, nước
cơ thể và
mô cũng
ngược lại
được đổi
mới
Có van nhĩ thất và
van vào động mạch
Co bóp theo chu kì
3 pha
Hệ
Động mạch
mạch Tĩnh mạch
Mao mạch
Vai trò
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp
Cơ chế
Riêng
Thở
Trao đổi khí ở
phổi
Trao đổi khí ở
TB
Bảng 35.4 Hô
hấp
Vai trò
Chung
Bảng 35.4 Hô hấp
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp
Cơ chế
Thở
Lồng ngực phối
Giúp không
hợp với các cơ hô khí trong phổi
hấp
thường xuyên Cung cấp oxi
đổi mới
cho các tế
Các khí khuếch
Tăng nồng độ bào của cơ
tán từ nồng độ cao oxi và giảm
thể và thải
đến nồng độ thấp nồng độ
khí cácbônic
cácbônic
ra khỏi cơ
Các khí khuếch
Cung cấp ôxi thể
tán từ nơi có nồng cho TB và
độ cao đến thấp
nhận
cacbônic do
Trao đổi khí ở
phổi
Trao đổi khí ở
TB
Vai trò
Riêng
Chung
1
2
6
3
4
5
Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu Gluxit
hóa Lipit
Protêin
Hấp Đường
thụ Axit béo
và glixerin
Axit amin
Miệng
Thực
quản
Dạ
dày
Ruột Ruột
non già
Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu
hóa
Hấp
thụ
Gluxit
Lipit
Protêin
Đường
Axit béo và
glixerin
Axit amin
Miệng
Thực Dạ Ruột Ruột
quản dày non già
X
X
X
X
X
X
X
X
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Loại chất khoáng có nhiều trong
thành phần của xương là
A. photpho
B. canxi
C. magie
D. natri
Câu 2. Khi chúng ta hít vào thì
A. cơ hoành dãn.
B. cơ liên sườn ngoài dãn.
C. thể tích lồng ngực giảm.
D. thể tích lồng ngực tăng.
Câu 3. Loại thức ăn được biến đổi về mặt hóa học
ở khoang miệng là:
A
Tinh bột (chín)
B
Prôtêin
C
Mỡ động vật
D
Rau, quả
Câu 4: Loại enzim nào sau đây có ở khoang
miệng ?
A
Pepsin
B
Lipaza
C
Amilaza
D
Tripsin
Câu 5. Tại ruột non, prôtêin được biến đổi thành:
A Đường đôi
B Đường đơn
C Glixerin
D Axit amin
Câu 6.Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu
hụt yếu tố dinh dưỡng nào?
A. Ôxi
B. Nước
C. Muối khoáng
D. Chất hữu cơ
Câu 7. Chất độc có nhiều trong khói
thuốc lá
A.Hêrôin
B.Côcain
C. Moocphin
D. Nicôtin
Câu 8. Cơ quan đóng vai trò chủ yếu
trong cử động nuốt là
A.họng
B. thực quản
C. lưỡi
D. khí quản
Câu 9. Huyết áp tối thiểu đo được khi
A.tâm nhĩ dãn.
B. tâm thất co.
C. tâm thất dãn.
D. tâm nhĩ co.
Câu 10. Muốn tăng hiệu quả hô hấp, ta cần
A. tập thể dục thể thao thường xuyên, đeo khẩu
trang
B. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở mỗi ngày 5 lần
C. trồng nhiều cây xanh, đeo khẩu trang, vệ sinh môi
trường
D. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên
từ bé.
III.CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày cấu tạo của dạ dày?
- Dạ dày hình túi, dung tích 3lít.
- Thành dạ dày có 4 lớp: lớp màng ngoài,
lớp cơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc
trong cùng.
+ Lớp cơ dày, khỏe gồm 3 lớp: cơ vòng, cơ
dọc, cơ chéo.
+ Lớp niêm mạc: nhiều tuyến tiết dịch vị
Câu 2: Nêu chức năng các thành phần của tế bào?
- Màng sinh chất: Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
- Chất tế bào: Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Câu 3. Thế nào là phản xạ? Cung phản xạ?
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích
thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.
- Cung phản xạ là con đường mà xung thần kinh
truyền tư cơ quan thụ cảm ( da) qua trung ương thần
kinh đến cơ quan phản ứng ( cơ, tuyến..)
Câu 4: Trình bày quá trình trao đổi khí ở phổi,
trao đổi khí ở tế bào?
- Trao đổi khí ở phổi: Khí oxi khuyếch tán từ
phế nang vào máu, khí cacbonic khuyếch tán từ
máu vào phế nang.
- Trao đổi khí ở tế bào: Khí oxi khuyếch tán từ máu
vào tế bào, khí cacbonic khuyếch tán từ tế bào vào
máu.
Câu 5: Trình bày sơ đồ truyền máu và nguyên tắc
truyền máu.
Nguyên tắc truyền máu: Cần làm xét nghiệm trước
khi truyền máu:
+ Để lựa chọn nhóm máu thích hợp
+ Tránh nhận máu bị nhiễm bệnh.
• Hoàn thiện lại các bảng từ 35.1 đến
35.6 SGK vào vở.
• Trả lời các câu hỏi tự luận theo hướng
dẫn kết hợp Ôn tập lại các câu hỏi cuối
mỗi bài .
ÔN TẬP HỌC KỲ I
NỘI DUNG:
I.HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. Hệ thống hóa kiến thức:
Thảo luận nhóm – hoàn thành phiếu học tập
trong thời gian 4 phút
• Nhóm 1: Bảng 35.1 SGK/111
• Nhóm 2: Bảng 35.2 SGK/111
• Nhóm 3: 35.3 SGK/111
• Nhóm 4:Bảng 35.4 SGK/111
• Nhóm 5: Bảng 35.5 SGK/112
Cấp độ tổ chức
Đặc điểm
Cấu tạo
Vai trò
Tế bào
Mô
Cơ quan
Hệ cơ quan
Bảng 35.1
Khái quát về cơ thể người
Bảng 35.1 Khái quát về cơ thể người
Cấp độ
tổ chức
Cấu tạo
Đặc điểm
Vai trò
Tế bào Màng,chất TB với các bào Là đơn vị cấu tạo
quan chủ yếu
và chức năng
Mô
Tập hợp các bào quan
Tham gia cấu tạo
chuyên hóa, cấu trúc giống các cơ quan
nhau
Cơ
Cấu tạo và thực
quan
hiện chức năng
Được tạo bởi các mô
nhất định của hệ
cơ quan
Hệ cơ Gồm các cơ quan có mối Thực hiện chức
Hệ cơ quan Đặc
Chức
thực hiện
điểm cấu năng
vận động
tạo
Bộ xương
Hệ cơ
Bảng 35.2
Sự vận động cơ thể
Vai trò
chung
Bảng 35.2 Sự vận động của cơ thể
Hệ cơ quan Đặc điểm cấu
thực hiện
tạo
vận động
Bộ xương
-Gồm nhiều
xương liên kết
qua các khớp
-Có tính cứng
rắn và đàn hồi
Hệ cơ
Chức năng
Vai trò
chung
Tạo khung
cơ thể, bảo
vệ, nơi bám
của cơ
Giúp cơ
thể hoạt
động
thích
ứng với
môi
trường.
-TB cơ dài
Cơ co, dãn
-Có khả năng co giúp các cơ
quan hoạt
dãn
động
Cơ quan
Đặc điểm
cấu tạo
Chức năng Vai trò
Tim
Hệ mạch
Bảng 35.3:
Tuần hoàn
Bảng 35.3: Tuần hoàn
Cơ
Đặc điểm cấu tạo
quan
Chức năng
Tim
Bơm máu
Giúp máu
liên tục theo tuần hoàn
1 chiều
liên tục
theo 1
chiều
Dẫn máu từ
trong cơ
tim đi khắp
thể, nước
cơ thể và
mô cũng
ngược lại
được đổi
mới
Có van nhĩ thất và
van vào động mạch
Co bóp theo chu kì
3 pha
Hệ
Động mạch
mạch Tĩnh mạch
Mao mạch
Vai trò
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp
Cơ chế
Riêng
Thở
Trao đổi khí ở
phổi
Trao đổi khí ở
TB
Bảng 35.4 Hô
hấp
Vai trò
Chung
Bảng 35.4 Hô hấp
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp
Cơ chế
Thở
Lồng ngực phối
Giúp không
hợp với các cơ hô khí trong phổi
hấp
thường xuyên Cung cấp oxi
đổi mới
cho các tế
Các khí khuếch
Tăng nồng độ bào của cơ
tán từ nồng độ cao oxi và giảm
thể và thải
đến nồng độ thấp nồng độ
khí cácbônic
cácbônic
ra khỏi cơ
Các khí khuếch
Cung cấp ôxi thể
tán từ nơi có nồng cho TB và
độ cao đến thấp
nhận
cacbônic do
Trao đổi khí ở
phổi
Trao đổi khí ở
TB
Vai trò
Riêng
Chung
1
2
6
3
4
5
Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu Gluxit
hóa Lipit
Protêin
Hấp Đường
thụ Axit béo
và glixerin
Axit amin
Miệng
Thực
quản
Dạ
dày
Ruột Ruột
non già
Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu
hóa
Hấp
thụ
Gluxit
Lipit
Protêin
Đường
Axit béo và
glixerin
Axit amin
Miệng
Thực Dạ Ruột Ruột
quản dày non già
X
X
X
X
X
X
X
X
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Loại chất khoáng có nhiều trong
thành phần của xương là
A. photpho
B. canxi
C. magie
D. natri
Câu 2. Khi chúng ta hít vào thì
A. cơ hoành dãn.
B. cơ liên sườn ngoài dãn.
C. thể tích lồng ngực giảm.
D. thể tích lồng ngực tăng.
Câu 3. Loại thức ăn được biến đổi về mặt hóa học
ở khoang miệng là:
A
Tinh bột (chín)
B
Prôtêin
C
Mỡ động vật
D
Rau, quả
Câu 4: Loại enzim nào sau đây có ở khoang
miệng ?
A
Pepsin
B
Lipaza
C
Amilaza
D
Tripsin
Câu 5. Tại ruột non, prôtêin được biến đổi thành:
A Đường đôi
B Đường đơn
C Glixerin
D Axit amin
Câu 6.Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu
hụt yếu tố dinh dưỡng nào?
A. Ôxi
B. Nước
C. Muối khoáng
D. Chất hữu cơ
Câu 7. Chất độc có nhiều trong khói
thuốc lá
A.Hêrôin
B.Côcain
C. Moocphin
D. Nicôtin
Câu 8. Cơ quan đóng vai trò chủ yếu
trong cử động nuốt là
A.họng
B. thực quản
C. lưỡi
D. khí quản
Câu 9. Huyết áp tối thiểu đo được khi
A.tâm nhĩ dãn.
B. tâm thất co.
C. tâm thất dãn.
D. tâm nhĩ co.
Câu 10. Muốn tăng hiệu quả hô hấp, ta cần
A. tập thể dục thể thao thường xuyên, đeo khẩu
trang
B. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở mỗi ngày 5 lần
C. trồng nhiều cây xanh, đeo khẩu trang, vệ sinh môi
trường
D. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên
từ bé.
III.CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày cấu tạo của dạ dày?
- Dạ dày hình túi, dung tích 3lít.
- Thành dạ dày có 4 lớp: lớp màng ngoài,
lớp cơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc
trong cùng.
+ Lớp cơ dày, khỏe gồm 3 lớp: cơ vòng, cơ
dọc, cơ chéo.
+ Lớp niêm mạc: nhiều tuyến tiết dịch vị
Câu 2: Nêu chức năng các thành phần của tế bào?
- Màng sinh chất: Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
- Chất tế bào: Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Câu 3. Thế nào là phản xạ? Cung phản xạ?
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích
thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.
- Cung phản xạ là con đường mà xung thần kinh
truyền tư cơ quan thụ cảm ( da) qua trung ương thần
kinh đến cơ quan phản ứng ( cơ, tuyến..)
Câu 4: Trình bày quá trình trao đổi khí ở phổi,
trao đổi khí ở tế bào?
- Trao đổi khí ở phổi: Khí oxi khuyếch tán từ
phế nang vào máu, khí cacbonic khuyếch tán từ
máu vào phế nang.
- Trao đổi khí ở tế bào: Khí oxi khuyếch tán từ máu
vào tế bào, khí cacbonic khuyếch tán từ tế bào vào
máu.
Câu 5: Trình bày sơ đồ truyền máu và nguyên tắc
truyền máu.
Nguyên tắc truyền máu: Cần làm xét nghiệm trước
khi truyền máu:
+ Để lựa chọn nhóm máu thích hợp
+ Tránh nhận máu bị nhiễm bệnh.
• Hoàn thiện lại các bảng từ 35.1 đến
35.6 SGK vào vở.
• Trả lời các câu hỏi tự luận theo hướng
dẫn kết hợp Ôn tập lại các câu hỏi cuối
mỗi bài .
 








Các ý kiến mới nhất