Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 35. Ôn tập học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mi Lo
Ngày gửi: 21h:24' 21-12-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 30
ÔN TẬP HỌC KỲ I

NỘI DUNG:

I.HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

I. Hệ thống hóa kiến thức:
Thảo luận nhóm – hoàn thành phiếu học tập
trong thời gian 4 phút
• Nhóm 1: Bảng 35.1 SGK/111
• Nhóm 2: Bảng 35.2 SGK/111
• Nhóm 3: 35.3 SGK/111
• Nhóm 4:Bảng 35.4 SGK/111
• Nhóm 5: Bảng 35.5 SGK/112

Cấp độ tổ chức

Đặc điểm
Cấu tạo
Vai trò

Tế bào

Cơ quan
Hệ cơ quan
Bảng 35.1
Khái quát về cơ thể người

Bảng 35.1 Khái quát về cơ thể người
Cấp độ
tổ chức

Cấu tạo

Đặc điểm
Vai trò

Tế bào Màng,chất TB với các bào Là đơn vị cấu tạo
quan chủ yếu
và chức năng


Tập hợp các bào quan
Tham gia cấu tạo
chuyên hóa, cấu trúc giống các cơ quan
nhau

Cấu tạo và thực
quan
hiện chức năng
Được tạo bởi các mô
nhất định của hệ
cơ quan
Hệ cơ Gồm các cơ quan có mối Thực hiện chức

Hệ cơ quan Đặc
Chức
thực hiện
điểm cấu năng
vận động
tạo
Bộ xương
Hệ cơ

Bảng 35.2
Sự vận động cơ thể

Vai trò
chung

Bảng 35.2 Sự vận động của cơ thể
Hệ cơ quan Đặc điểm cấu
thực hiện
tạo
vận động
Bộ xương
-Gồm nhiều
xương liên kết
qua các khớp
-Có tính cứng
rắn và đàn hồi
Hệ cơ

Chức năng

Vai trò
chung

Tạo khung
cơ thể, bảo
vệ, nơi bám
của cơ

Giúp cơ
thể hoạt
động
thích
ứng với
môi
trường.

-TB cơ dài
Cơ co, dãn
-Có khả năng co giúp các cơ
quan hoạt
dãn
động

Cơ quan

Đặc điểm
cấu tạo

Chức năng Vai trò

Tim
Hệ mạch

Bảng 35.3:
Tuần hoàn

Bảng 35.3: Tuần hoàn

Đặc điểm cấu tạo
quan

Chức năng

Tim

Bơm máu
Giúp máu
liên tục theo tuần hoàn
1 chiều
liên tục
theo 1
chiều
Dẫn máu từ
trong cơ
tim đi khắp
thể, nước
cơ thể và
mô cũng
ngược lại
được đổi
mới

Có van nhĩ thất và
van vào động mạch
Co bóp theo chu kì
3 pha
Hệ
Động mạch
mạch Tĩnh mạch
Mao mạch

Vai trò

Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp

Cơ chế
Riêng

Thở
Trao đổi khí ở
phổi
Trao đổi khí ở
TB

Bảng 35.4 Hô
hấp

Vai trò
Chung

Bảng 35.4 Hô hấp
Các giai đoạn
chủ yếu trong
hô hấp

Cơ chế

Thở

Lồng ngực phối
Giúp không
hợp với các cơ hô khí trong phổi
hấp
thường xuyên Cung cấp oxi
đổi mới
cho các tế
Các khí khuếch
Tăng nồng độ bào của cơ
tán từ nồng độ cao oxi và giảm
thể và thải
đến nồng độ thấp nồng độ
khí cácbônic
cácbônic
ra khỏi cơ
Các khí khuếch
Cung cấp ôxi thể
tán từ nơi có nồng cho TB và
độ cao đến thấp
nhận
cacbônic do

Trao đổi khí ở
phổi

Trao đổi khí ở
TB

Vai trò
Riêng

Chung

1

2

6
3

4
5

Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu Gluxit
hóa Lipit
Protêin
Hấp Đường
thụ Axit béo
và glixerin
Axit amin

Miệng

Thực
quản

Dạ
dày

Ruột Ruột
non già

Bảng 35.5
Tiêu hóa
Cơ quan
Hoạt Loại chất
động
Tiêu
hóa
Hấp
thụ

Gluxit
Lipit
Protêin
Đường
Axit béo và
glixerin
Axit amin

Miệng

Thực Dạ Ruột Ruột
quản dày non già

X
X

X
X
X
X
X
X

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Loại chất khoáng có nhiều trong
thành phần của xương là
A. photpho
B. canxi
C. magie
D. natri

Câu 2. Khi chúng ta hít vào thì
A. cơ hoành dãn.
B. cơ liên sườn ngoài dãn.
C. thể tích lồng ngực giảm.
D. thể tích lồng ngực tăng.

Câu 3. Loại thức ăn được biến đổi về mặt hóa học
ở khoang miệng là:
A

Tinh bột (chín)

B

Prôtêin

C

Mỡ động vật

D

Rau, quả

Câu 4: Loại enzim nào sau đây có ở khoang
miệng ?
A

Pepsin

B

Lipaza

C

Amilaza

D

Tripsin

Câu 5. Tại ruột non, prôtêin được biến đổi thành:

A Đường đôi
B Đường đơn
C Glixerin
D Axit amin

Câu 6.Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu
hụt yếu tố dinh dưỡng nào?
A. Ôxi
B. Nước
C. Muối khoáng
D. Chất hữu cơ

Câu 7.  Chất độc có nhiều trong khói
thuốc lá
A.Hêrôin    
B.Côcain
C. Moocphin      
D. Nicôtin

Câu 8. Cơ quan đóng vai trò chủ yếu
trong cử động nuốt là
A.họng      
B. thực quản
C. lưỡi     
 
D. khí quản

Câu 9. Huyết áp tối thiểu đo được khi
A.tâm nhĩ dãn.
B. tâm thất co.
C. tâm thất dãn.
D. tâm nhĩ co.

Câu 10. Muốn tăng hiệu quả hô hấp, ta cần
A. tập thể dục thể thao thường xuyên, đeo khẩu
trang
B. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở mỗi ngày 5 lần
C. trồng nhiều cây xanh, đeo khẩu trang, vệ sinh môi
trường    
D. luyện tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên
từ bé.    

III.CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày cấu tạo của dạ dày?
- Dạ dày hình túi, dung tích 3lít.
- Thành dạ dày có 4 lớp: lớp màng ngoài,
lớp cơ, lớp dưới niêm mạc, lớp niêm mạc
trong cùng.
+ Lớp cơ dày, khỏe gồm 3 lớp: cơ vòng, cơ
dọc, cơ chéo.
+ Lớp niêm mạc: nhiều tuyến tiết dịch vị

Câu 2: Nêu chức năng các thành phần của tế bào?
- Màng sinh chất: Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
- Chất tế bào: Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Câu 3. Thế nào là phản xạ? Cung phản xạ?
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích
thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.
- Cung phản xạ là con đường mà xung thần kinh
truyền tư cơ quan thụ cảm ( da) qua trung ương thần
kinh đến cơ quan phản ứng ( cơ, tuyến..)

Câu 4: Trình bày quá trình trao đổi khí ở phổi,
trao đổi khí ở tế bào?
- Trao đổi khí ở phổi: Khí oxi khuyếch tán từ
phế nang vào máu, khí cacbonic khuyếch tán từ
máu vào phế nang.
- Trao đổi khí ở tế bào: Khí oxi khuyếch tán từ máu
vào tế bào, khí cacbonic khuyếch tán từ tế bào vào
máu.

Câu 5: Trình bày sơ đồ truyền máu và nguyên tắc
truyền máu.
Nguyên tắc truyền máu: Cần làm xét nghiệm trước
khi truyền máu:
+ Để lựa chọn nhóm máu thích hợp
+ Tránh nhận máu bị nhiễm bệnh.

• Hoàn thiện lại các bảng từ 35.1 đến
35.6 SGK vào vở.
• Trả lời các câu hỏi tự luận theo hướng
dẫn kết hợp Ôn tập lại các câu hỏi cuối
mỗi bài .
468x90
 
Gửi ý kiến