Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 07h:44' 22-12-2022
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 1312
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 07h:44' 22-12-2022
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 1312
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ SINH 9
Tiết 33 – Bài 29
BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhung
Kiểm tra bài cũ .
1.Đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau
cơ bản ở điểm nào ?
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
2.Bài tập : Gen quy định bệnh mù màu là
gen lặn m nằm trên NST giới tính X , người
bình thường không mắc bệnh mù màu mang
gen M .1cặp vợ chồng không mắc bệnh mù màu sinh
1 con trai mắc bệnh mù màu và 1 trai không mắc
bệnh mù màu thì kiểu gen của bố mẹ là :
A. XM Xm x XMY
B. XM Xm x XmY
C. XM XM x XMY
D. XM XM x XmY
Tiết 33 – Bài 29
Nguyên nhân nào gây ra bệnh và tật di
truyền ?
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong
tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào
Đột biến gen và đột biến NST
Các đột biến NST và đột biến gen gây ra các
bệnh di truyền nguy hiểm và các dị tật bẩm
sinh ở người
* Nguyên nhân
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào
I. Một vài bệnh di truyền ở người
1. Bệnh Đao :
Ảnh chụp
người bị
bệnh Đao
Tay của bệnh nhân Đao
Nữ bệnh Đao
Nam
bệnh
Đao
ThảoQuan
luận theo
phút để trả lời các câu hỏi :
sátnhóm
hình2 29.1
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao và
bộ NST của người bình thường là gì ? Do đâu có sự
khác nhau này? Hãy viết cơ chế hình thành
Bộ NST của nam giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Đao
+ Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao và bộ
Cặp
nhiễm
sắcthường
thể sốlà21
NST
của người
bình
gì có
? 3 nhiễm sắc thể .
+ Do đâu có sự khác nhau này ?
Hãy viết cơ chế hình thành
Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
NST 21
Bè hoÆc
mÑ
n
NST 21
2n
2n
n
n+1
MÑ hoÆc
bè
n-1
Bệnh Đao
2n + 1
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
Cặp
NST 21
của
người
bình
thường
Cặp
NST 21
của
người
bị bệnh
NST của người bình thường
.Em
có thể nhận biết bệnh nhân Đao qua
những đặc điểm bên ngoài nào ?
Bé,
lùn,
cổ
rụt,
má
phệ,
miệng
hơi
há,
Ngoài những biểu hiện bên ngoài như trên thì bệnh
lưỡi
hơicóthè
ra,biểu
mắthiện
hơi
Đao còn
những
sausâu
; và một mí,
Bệnh
Đao cách
: Bị si giữa
đần bẩm
; không
có conngón
;
khoảng
haisinh
mắt
xa nhau,
có
700 trẻ em Châu Âu mới sinh bị bệnh
tay1/ ngắn.
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX )
ThảoQuan
luận theo
1 phút để trả lời các câu hỏi :
sátnhóm
hìnhnhỏ
29.2
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Tớcnơ
và bộ NST của người bình thường là gì ? Do đâu có sự
khác nhau này ?
Bộ NST của nữ giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Tớcnơ
+
nhau
củacó
bệnh
nhân Tớcnơ
và
Điểm
Cặp khác
nhiễm
sắcgiữa
thểbộ
sốNST
23 chỉ
1 nhiễm
sắc thể
bộ NST của người bình thường là gì ?
( cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X)
+ Do đâu có sự khác nhau này ?
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Bố
Giao tử
Y
XX Mẹ
XY
O
X
Hợp tử
OX
XX
Bệnh Tớcnơ
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
. Bề
ngoài ,em có thể nhận biết bệnh nhân
Tớcnơ qua những đặc điểm nào ?
Ảnh chụp bệnh nhân
Tớcnơ
Ngoài những biểu hiện bên ngoài như trên thì bệnh Tớc nơ
Nữ
:
Lùn,
cổ
ngắn
còn có những biểu hiện sau ;
- Tuyến
không
phát
triển
Bệnh
Tớc nơ vú
: Không
có kinh
nguyệt
;tử cung nhỏ ;thường
mất trí ;không có con ;có 1/3000
phụ nữ mắc bệnh ;chỉ có 2% sống đến lúc trưởng
thành
2.Bệnh Tớcnơ
+ Cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X .
+ Dấu hiệu nhận biết : Nữ, lùn, cổ
ngắn, tuyến vú không phát triển,
không có con.
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc
bẩm sinh .
Ảnh chụp bệnh nhân bạch tạng
Tên bệnh
3. Bệnh
BạchTạng
Mắt của bệnh nhân bạch tạng
Đặc điểm di truyền Biểu hiện bên ngoài
- Đột biến gen lặn. - Da và tóc màu trắng.
- Mắt màu hồng.
Bệnh
câm điếc - Đột biến gen lặn.
bẩm sinh
- Câm điếc bẩm sinh.
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc
bẩm sinh .
+Bệnh bạch tạng do một đột biến gen lặn gây ra
+Bệnh nhân có tóc màu trắng, mắt màu hồng .
+Bệnh câm điếc bẩm sinh cũng do 1 đột biến gen
lặn gây ra bị câm điếc bẩm sinh
II. Một số tật di truyền ở người
Tật khe hở môi - hàm
Bàn chân mất ngón và dính ngón
Bàn tay mất một số ngón
Bàn tay nhiều ngón
stt
Một số tật DT thường gặp
1
Tật khe hở môi – hàm.
2
Bàn tay mất 1 số ngón.
3
Bàn chân mất ngón và dính ngón.
4
Bàn tay có nhiều ngón.
5
Mất sọ não
6
Xương chi ngắn
7
Bàn chân có nhiều ngón
ĐềCác
xuất
cácpháp
biện hạn
phápchế
hạnphát
chế sự
III.
biện
phát
cácdibệnh,
tật: di truyền ?
sinh
tật,sinh
bệnh
truyền
Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam ở Việt Nam
Đám mây hình nấm do quả bom nguyên tử ném xuống
+ Đấu tranh
chống
vũ
khí
hóa
học,
vũ
khí
hạt
nhân.
Nagasaki, Nhật Bản vào năm 1945.
Sử dụng
thuốc
trừvệ
sâu.
+ Sử dụng hợp
lí thuốc
bảo
thực vật.
+Ô
Hạn
chếnguồn
ô nhiễm
nhiễm
nướcmôi trường
Khói.từ các nhà máy
Nam bị bệnh.
Nữ bình thường.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây
bệnh di truyền
III. Các biện pháp phát sinh tật, bệnh di
truyền :
+ Hạn chế ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây bệnh di
truyền
Xin-ga-po thành phố sạch nhất thế giới
Liên hệ thực tiễn vấn đề bảo vệ môi
trường ở Việt Nam cần tiến hành như
thế nào?
+ Tích cực trồng cây gây rừng.
+ Đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học,
chống ô nhiễm môi trường.
+ Xử lý rác thải công nghiệp và sinh hoạt,
bảo vệ nguồn nước.
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1. Câu dưới đây có nội dung đúng là :
A. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam.
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ.
C.Bệnh Đao có thể xảy ra ở trẻ nam và nữ.
D.Bệnh Đao chỉ có ở người lớn.
Câu 2. Bệnh Đao là kết quả của :
A. Đột biến đa bội thể.
B. Đột biến dị bội thể.
C. Đột biến về cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. Đột biến gen.
Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2,3 / 85/SGK.
Đọc trước bài 30 : Di truyền học với con người
Tìm hiểu luật hôn nhân gia đình và kế hoạch
hóa gia đình
Nghiên cứu bảng 30.1 và 30.2 trang 87
Tiết 33 – Bài 29
BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhung
Kiểm tra bài cũ .
1.Đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau
cơ bản ở điểm nào ?
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
2.Bài tập : Gen quy định bệnh mù màu là
gen lặn m nằm trên NST giới tính X , người
bình thường không mắc bệnh mù màu mang
gen M .1cặp vợ chồng không mắc bệnh mù màu sinh
1 con trai mắc bệnh mù màu và 1 trai không mắc
bệnh mù màu thì kiểu gen của bố mẹ là :
A. XM Xm x XMY
B. XM Xm x XmY
C. XM XM x XMY
D. XM XM x XmY
Tiết 33 – Bài 29
Nguyên nhân nào gây ra bệnh và tật di
truyền ?
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong
tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào
Đột biến gen và đột biến NST
Các đột biến NST và đột biến gen gây ra các
bệnh di truyền nguy hiểm và các dị tật bẩm
sinh ở người
* Nguyên nhân
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào
I. Một vài bệnh di truyền ở người
1. Bệnh Đao :
Ảnh chụp
người bị
bệnh Đao
Tay của bệnh nhân Đao
Nữ bệnh Đao
Nam
bệnh
Đao
ThảoQuan
luận theo
phút để trả lời các câu hỏi :
sátnhóm
hình2 29.1
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao và
bộ NST của người bình thường là gì ? Do đâu có sự
khác nhau này? Hãy viết cơ chế hình thành
Bộ NST của nam giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Đao
+ Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao và bộ
Cặp
nhiễm
sắcthường
thể sốlà21
NST
của người
bình
gì có
? 3 nhiễm sắc thể .
+ Do đâu có sự khác nhau này ?
Hãy viết cơ chế hình thành
Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
NST 21
Bè hoÆc
mÑ
n
NST 21
2n
2n
n
n+1
MÑ hoÆc
bè
n-1
Bệnh Đao
2n + 1
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
Cặp
NST 21
của
người
bình
thường
Cặp
NST 21
của
người
bị bệnh
NST của người bình thường
.Em
có thể nhận biết bệnh nhân Đao qua
những đặc điểm bên ngoài nào ?
Bé,
lùn,
cổ
rụt,
má
phệ,
miệng
hơi
há,
Ngoài những biểu hiện bên ngoài như trên thì bệnh
lưỡi
hơicóthè
ra,biểu
mắthiện
hơi
Đao còn
những
sausâu
; và một mí,
Bệnh
Đao cách
: Bị si giữa
đần bẩm
; không
có conngón
;
khoảng
haisinh
mắt
xa nhau,
có
700 trẻ em Châu Âu mới sinh bị bệnh
tay1/ ngắn.
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX )
ThảoQuan
luận theo
1 phút để trả lời các câu hỏi :
sátnhóm
hìnhnhỏ
29.2
Điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Tớcnơ
và bộ NST của người bình thường là gì ? Do đâu có sự
khác nhau này ?
Bộ NST của nữ giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Tớcnơ
+
nhau
củacó
bệnh
nhân Tớcnơ
và
Điểm
Cặp khác
nhiễm
sắcgiữa
thểbộ
sốNST
23 chỉ
1 nhiễm
sắc thể
bộ NST của người bình thường là gì ?
( cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X)
+ Do đâu có sự khác nhau này ?
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Bố
Giao tử
Y
XX Mẹ
XY
O
X
Hợp tử
OX
XX
Bệnh Tớcnơ
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
. Bề
ngoài ,em có thể nhận biết bệnh nhân
Tớcnơ qua những đặc điểm nào ?
Ảnh chụp bệnh nhân
Tớcnơ
Ngoài những biểu hiện bên ngoài như trên thì bệnh Tớc nơ
Nữ
:
Lùn,
cổ
ngắn
còn có những biểu hiện sau ;
- Tuyến
không
phát
triển
Bệnh
Tớc nơ vú
: Không
có kinh
nguyệt
;tử cung nhỏ ;thường
mất trí ;không có con ;có 1/3000
phụ nữ mắc bệnh ;chỉ có 2% sống đến lúc trưởng
thành
2.Bệnh Tớcnơ
+ Cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X .
+ Dấu hiệu nhận biết : Nữ, lùn, cổ
ngắn, tuyến vú không phát triển,
không có con.
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc
bẩm sinh .
Ảnh chụp bệnh nhân bạch tạng
Tên bệnh
3. Bệnh
BạchTạng
Mắt của bệnh nhân bạch tạng
Đặc điểm di truyền Biểu hiện bên ngoài
- Đột biến gen lặn. - Da và tóc màu trắng.
- Mắt màu hồng.
Bệnh
câm điếc - Đột biến gen lặn.
bẩm sinh
- Câm điếc bẩm sinh.
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc
bẩm sinh .
+Bệnh bạch tạng do một đột biến gen lặn gây ra
+Bệnh nhân có tóc màu trắng, mắt màu hồng .
+Bệnh câm điếc bẩm sinh cũng do 1 đột biến gen
lặn gây ra bị câm điếc bẩm sinh
II. Một số tật di truyền ở người
Tật khe hở môi - hàm
Bàn chân mất ngón và dính ngón
Bàn tay mất một số ngón
Bàn tay nhiều ngón
stt
Một số tật DT thường gặp
1
Tật khe hở môi – hàm.
2
Bàn tay mất 1 số ngón.
3
Bàn chân mất ngón và dính ngón.
4
Bàn tay có nhiều ngón.
5
Mất sọ não
6
Xương chi ngắn
7
Bàn chân có nhiều ngón
ĐềCác
xuất
cácpháp
biện hạn
phápchế
hạnphát
chế sự
III.
biện
phát
cácdibệnh,
tật: di truyền ?
sinh
tật,sinh
bệnh
truyền
Máy bay Mĩ rải chất độc màu da cam ở Việt Nam
Đám mây hình nấm do quả bom nguyên tử ném xuống
+ Đấu tranh
chống
vũ
khí
hóa
học,
vũ
khí
hạt
nhân.
Nagasaki, Nhật Bản vào năm 1945.
Sử dụng
thuốc
trừvệ
sâu.
+ Sử dụng hợp
lí thuốc
bảo
thực vật.
+Ô
Hạn
chếnguồn
ô nhiễm
nhiễm
nướcmôi trường
Khói.từ các nhà máy
Nam bị bệnh.
Nữ bình thường.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây
bệnh di truyền
III. Các biện pháp phát sinh tật, bệnh di
truyền :
+ Hạn chế ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây bệnh di
truyền
Xin-ga-po thành phố sạch nhất thế giới
Liên hệ thực tiễn vấn đề bảo vệ môi
trường ở Việt Nam cần tiến hành như
thế nào?
+ Tích cực trồng cây gây rừng.
+ Đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học,
chống ô nhiễm môi trường.
+ Xử lý rác thải công nghiệp và sinh hoạt,
bảo vệ nguồn nước.
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1. Câu dưới đây có nội dung đúng là :
A. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam.
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ.
C.Bệnh Đao có thể xảy ra ở trẻ nam và nữ.
D.Bệnh Đao chỉ có ở người lớn.
Câu 2. Bệnh Đao là kết quả của :
A. Đột biến đa bội thể.
B. Đột biến dị bội thể.
C. Đột biến về cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. Đột biến gen.
Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2,3 / 85/SGK.
Đọc trước bài 30 : Di truyền học với con người
Tìm hiểu luật hôn nhân gia đình và kế hoạch
hóa gia đình
Nghiên cứu bảng 30.1 và 30.2 trang 87
 







Các ý kiến mới nhất