Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:33' 23-12-2022
Dung lượng: 101.7 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:33' 23-12-2022
Dung lượng: 101.7 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Toán :
Kiểm tra bài cũ :
Bài giải :
Thời gian xe máy đi trước ô tô là :
11 giờ 7 phút – 8giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút :
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Đến khi ô tô khởi hành xe máy đã đi được quãng đường là:
Một36xeXmáy
từ( km
A lúc
2,5 =đi90
) 8 giờ 37 phút
với
vậnôtô
tốcđi 36
/ giờ
Đến
giờ
7 theo
Vậy lúc 11 giờ
7 phút
từ Akm
và xe
máy. đi
từ B11
, ôtô
đuổi
Sau mỗi giờ phút
ôtô đến
gầnôxe
là : đi từ A đuổi theo xe
một
tômáy
cũng
máy54với
54( km
km) / giờ . Hỏi ôtô
– vận
36 = tố18
đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ ?
xe máy .
Thời gian để ôtô đuổi kịp xe máy là :
90 : 18 = 5 ( giờ )
Ôtô đuổi kịp xe máy lúc :
11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút ( hay 4 giờ 7 phút chiều )
Đáp số : 16 giờ 7 phút
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 :a/ Đọc các số :
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
b/ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
trên .
Giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào
vị trí nó đứng ở hàng nào . Cùng một chữ số (
trong
bàibài
là chữ
) nhưng
đứng ở hàng
Qua
toán số
em5hãy
cho biết
khácgiá
nhau
thì có
giásốtrịtrong
khác một
nhau .
trị của
chữ
số phụ thuộc vào đâu ?
N
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Toán :
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; 1000
........
........ ; 8000 ; 8001
7999
66 665 ; ...........
66 666 ;66 667
b) Ba số chẵn liên tiếp :
98 ; ........
100 ; 102
996 ; ........
.........
998 ;1000
c) Ba số lẻ liên tiếp :
77 ; 79 ; .......
81
299 ; ......... ; 303
301
......... ; 3 000 ; 3 002
2 998
......... ; 2 001 ; 2 003
1999
V
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 2 :
Thế
nào
lẻ, hai
Thế
nào
là là
sốsố
chẵn
, haisố lẻ
liên
tiếp
thì
hơn
số thế
chẵn
liênđể
tiếp
thìđược
hơn
Làm
nào
viết
kém
nhautiếp
kémsốnhau
bao nhiêu
đơn
Các
tự nhiên
liên
?
mấy
vị ?đơn vị ?
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 3 :
>
<
=
?
1 000 ...>
997
6 987 ...
<
10 087
7500:10 ...
=
750
53 796 <
...
53 800
217 690 >
...
217689
68 400 ...
=
684x100
Nhắc lại qui tắc so sánh các số tự nhiên .
V
Toán :
Bài 4 :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn :
3999
; 4856
; 5468
; 5486
4856
; 3999
; 5486
; 5468
b)Từ lớn đến bé :
2763
; 2736
; 3762
; 3726
2736
; 2763
; 3726
; 3762
V
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 5 : Tìm số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được :
a)
2 43 chia hết cho 3
b) 2 0 7 chia hết cho 9
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
N
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
( Xem sách toán lớp 5 trang 147 )
Củng cố :
Nhận xét - Dặn dò :
- Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9
Về nhà xem lại bài và làm bài tập
trong vở bài tập
Kiểm tra bài cũ :
Bài giải :
Thời gian xe máy đi trước ô tô là :
11 giờ 7 phút – 8giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút :
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Đến khi ô tô khởi hành xe máy đã đi được quãng đường là:
Một36xeXmáy
từ( km
A lúc
2,5 =đi90
) 8 giờ 37 phút
với
vậnôtô
tốcđi 36
/ giờ
Đến
giờ
7 theo
Vậy lúc 11 giờ
7 phút
từ Akm
và xe
máy. đi
từ B11
, ôtô
đuổi
Sau mỗi giờ phút
ôtô đến
gầnôxe
là : đi từ A đuổi theo xe
một
tômáy
cũng
máy54với
54( km
km) / giờ . Hỏi ôtô
– vận
36 = tố18
đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ ?
xe máy .
Thời gian để ôtô đuổi kịp xe máy là :
90 : 18 = 5 ( giờ )
Ôtô đuổi kịp xe máy lúc :
11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút ( hay 4 giờ 7 phút chiều )
Đáp số : 16 giờ 7 phút
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 :a/ Đọc các số :
70 815 ; 975 806 ; 5 723 600 ; 472 036 953
b/ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
trên .
Giá trị của chữ số trong một số phụ thuộc vào
vị trí nó đứng ở hàng nào . Cùng một chữ số (
trong
bàibài
là chữ
) nhưng
đứng ở hàng
Qua
toán số
em5hãy
cho biết
khácgiá
nhau
thì có
giásốtrịtrong
khác một
nhau .
trị của
chữ
số phụ thuộc vào đâu ?
N
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Toán :
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998 ; 999 ; 1000
........
........ ; 8000 ; 8001
7999
66 665 ; ...........
66 666 ;66 667
b) Ba số chẵn liên tiếp :
98 ; ........
100 ; 102
996 ; ........
.........
998 ;1000
c) Ba số lẻ liên tiếp :
77 ; 79 ; .......
81
299 ; ......... ; 303
301
......... ; 3 000 ; 3 002
2 998
......... ; 2 001 ; 2 003
1999
V
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 2 :
Thế
nào
lẻ, hai
Thế
nào
là là
sốsố
chẵn
, haisố lẻ
liên
tiếp
thì
hơn
số thế
chẵn
liênđể
tiếp
thìđược
hơn
Làm
nào
viết
kém
nhautiếp
kémsốnhau
bao nhiêu
đơn
Các
tự nhiên
liên
?
mấy
vị ?đơn vị ?
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 3 :
>
<
=
?
1 000 ...>
997
6 987 ...
<
10 087
7500:10 ...
=
750
53 796 <
...
53 800
217 690 >
...
217689
68 400 ...
=
684x100
Nhắc lại qui tắc so sánh các số tự nhiên .
V
Toán :
Bài 4 :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Viết các số sau theo thứ tự :
a)Từ bé đến lớn :
3999
; 4856
; 5468
; 5486
4856
; 3999
; 5486
; 5468
b)Từ lớn đến bé :
2763
; 2736
; 3762
; 3726
2736
; 2763
; 3726
; 3762
V
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 5 : Tìm số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được :
a)
2 43 chia hết cho 3
b) 2 0 7 chia hết cho 9
c) 81 0 chia hết cho cả 2 và 5
d) 46 5 chia hết cho cả 3 và 5
N
Toán :
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
( Xem sách toán lớp 5 trang 147 )
Củng cố :
Nhận xét - Dặn dò :
- Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9
Về nhà xem lại bài và làm bài tập
trong vở bài tập
 








Các ý kiến mới nhất