Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Hai
Ngày gửi: 16h:28' 28-12-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: Chi Hai
Ngày gửi: 16h:28' 28-12-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Khám phá
a) Ví dụ : Thực hiện các phép tính:
Các số chia hết
cho 2
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 ( dư1)
32 : 2 = 16
33 : 2 = 16 ( dư 1)
Số
14 : 2 = 7
15 : 2 = 7 ( dư1)
36 : 2 = 18
37 : 2 = 18 ( dư 1)
28 : 2 = 14
29 : 2 = 14 ( dư1)
100
322
144
366
288
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chữ số
tận cùng
Các số không chia
hết cho 2
Số
11
1
333
155
377
299
Chữ số tận
cùng
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
A 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 ;… là các
số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn:
B 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 ;… là các số
lẻ
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ;
7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
a)Số nào chia hết cho 2 ?
b)Số nào không chia hết cho 2 ?
35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
Số nào chia hết cho 2
Số nào không chia hết cho 2
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết
cho 2.
Bài 3
a)Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số , mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
Giải cứu công chúa
Câu 1: Cho các số: 234 và 321
Số nào chia hết cho 2?
234
Câu 2: Tìm một số có hai chữ số
chia hết cho 2.
Câu 3: Tìm một số có ba chữ số
không chia hết cho 2.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Toán
Khám phá
a) Ví dụ : Thực hiện các phép tính:
Các số chia hết
cho 2
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 ( dư1)
32 : 2 = 16
33 : 2 = 16 ( dư 1)
Số
14 : 2 = 7
15 : 2 = 7 ( dư1)
36 : 2 = 18
37 : 2 = 18 ( dư 1)
28 : 2 = 14
29 : 2 = 14 ( dư1)
100
322
144
366
288
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Chữ số
tận cùng
Các số không chia
hết cho 2
Số
11
1
333
155
377
299
Chữ số tận
cùng
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
A 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 ;… là các
số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn:
B 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 ;… là các số
lẻ
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ;
7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Luyện tập, thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ;
7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
a)Số nào chia hết cho 2 ?
b)Số nào không chia hết cho 2 ?
35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
Số nào chia hết cho 2
Số nào không chia hết cho 2
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết
cho 2.
Bài 3
a)Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba
chữ số , mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
Giải cứu công chúa
Câu 1: Cho các số: 234 và 321
Số nào chia hết cho 2?
234
Câu 2: Tìm một số có hai chữ số
chia hết cho 2.
Câu 3: Tìm một số có ba chữ số
không chia hết cho 2.
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất