Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 00h:30' 03-01-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC- Tiết 34
1.Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản
phẩm

Có 4 bước giải bài toán tính khối lượng sản phẩm biết khối
lượng chất tham gia phản ứng
B1. Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lượng chất tham gia thành số mol.
B3: Tính số mol sản phẩm dựa vào tỉ lệ số mol của chấttham
gia trong phản ứng.
B4 :Tính khối lượng của sản phẩm.

tÝnh theo ph­¬ng tr×nh ho¸ häc

1.Bằng cách nào tìm được khối lượng chất tham gia và sản
phẩm
Thí dụ 1: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3), thu được vôi
sống ( CaO) và CO2.
CaCO3 -------> CaO

+ CO2

Tính khối lượng CaO thu được khi nung 50 g CaCO3.

Tiết 32 - Bài 22
TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (T1)

1.Bằng cách nào tìm được khối lượng chất
tham gia và sản phẩm
VÍ DỤ 1: Tóm tắt
to

Cho:

CaCO3  CaO + CO2

mCaCO

= 50 g

3

Tính : m

CaO

B1: Lập PTHH

=?g

Bài giải CaCO → CaO + CO
3
2

nCaCO = m CaCO
3

3

MCaCO

Theo pthh ta có:

3

=

50

100

n CaO

=

0,5 (mol)

=n

CaCO3

= 0,5(mol)
mCaO = n CaO M
x CaO

= 0,5 x 56 = 28 (g)

B2:Chuyển đổi khối
CaCO3 thành số mol.
B3: Tính số mol CaO
dựa vào tỉ lệ số
molCaCO3 trong
phương trình.
B4: Tính khối lượng
của CaO.

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Thí dụ 2: Đốt cháy 5,4 g bột nhôm trong khí oxi, người ta thu được nhôm oxit
(Al2O3). a)Lập phương trình phản ứng

Bài làm

b)Tính khối lượng nhôm oxit thu được
c)Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng

a) Lập phương trình phản ứng
4Al + 3O2 → 2Al2O3
b) Tính khối lượng của nhôm oxit
m
n = Al = 5.4 = 0.2 (mol)
Al
M
27
Al n
2
2
2
Theo PTPU; Al2O3
n
.n
=
Nên
.0.2 = 0.1(mol)
Al2O3 = 4
Al =
n
4
4
Al
Suy ra; mAl O = n
.M
2 3
Al2O3
Al2O3 = 0,1 . 102 = 10,2 (g)
Vậy khối lượng của nhôm oxit thu được là 10,2 (g)

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC- Tiết 32
Thí dụ 3: Đốt cháy 5,4 g bột nhôm trong khí oxi, người ta thu được nhôm oxit
(Al2O3). a)Lập phương trình phản ứng
b)Tính khối lượng nhôm oxit thu được
c)Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng

Bài làm

a) Lập phương trình phản ứng
4Al + 3O2 --------> 2Al2O3
c) Tính khối lượng của nhôm oxit
Theo PTPU;

n
n

Suy ra;

m

O2
Al

=

3
4

Nên

n

O2 =

3
4

.n

Al =

O2 = n O .M O = 0,15 . 32 = 4,8 (g)
2
2

Vậy khối lượng của khí oxi tham gia phản ứng là 4,8 (g)

3
4

.0.2 = 0.15(mol)

Minh hoạ lò nung vôi công
nghiệp

Khí
thải

t0
CaCO3  CaO + CO2
Không
khí

1 tÊn CaCO3

CaO

Vôi sống

Không
khí

Vôi sống

Bài 22: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC- Tiết 32

Néi dung cÇn nhí
C¸c b­íc tiÕn hµnh gi¶i bµi to¸n tÝnh khèi
l­îng cña chÊt tham gia hoÆc s¶n phÈm:

*B­íc1:
LËp ph­
¬ng tr×nh
hãa häc

*B­íc 2:
ChuyÓn
®æi ®¹i l­
îng ®Ò bµi
cho thµnh
sè mol .

*B­íc 3 :
Dùa vµo
PTHH ®Ó
t×m sè
mol chÊt
tham gia
hoÆc chÊt
t¹o thµnh.

*B­íc4:
ChuyÓn ®æi
sè mol chÊt
thµnh khèi l­
îng
(m= n x M).

 Làm bài tập 1; phần a
Làm bài tập 3; phần a,b
Suy nghĩ bài số 4
 Chuẩn bị trước bài:
“Tiết số 2 bài nàyª”
468x90
 
Gửi ý kiến