Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 17h:25' 05-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 17h:25' 05-01-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Đặt tính rồi tính:
66178 : 203
30395 : 217
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
ởở
h
íntínhó
t
épép ai ct có
h
p ph h hấ 2 ?
c
á ác thứứ n choau
CC
h
t
t
h
n
t
ế
ộ
ccột a hng g?
i
h
cgì gikốhôn
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
át
s
an và
u
q ia
a
y
i
ã
h
h
H bị c ố c
số biết s 2 có
o gì?
o
h
h
c
c ết
h điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 0;
2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
TOÁN
4
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
a
i
h
c
g
n có
ô
h 2
k
Số cho gì?
hết điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3;
5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TOÁN
4
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Các số có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số có chữ số tận cùng là 1;
3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
SỐ CHẴN
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158;
160; ...
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
EmTìm
hiểu
thếvínào
là số
các
dụ về
số chẵn?
chẵn.
SỐ LẺ
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
EmTìm
hiểucác
thếvínào
dụ là
vềsố
sốlẻ?
lẻ.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tǟải
nghiệm
Bài 1 : Trong các số 65; 108; 79; 200; 904; 213; 7621; 6012;
98 717; 70 126:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 2 là: 108 ; 200 ; 904 ; 6012 ; 70 126
b. Số không chia hết cho 2 là: 65 ; 79; 213; 7621 ; 98 717
Bài 2:
a) Viết vào mỗi ô vuông một số có hai chữ
số và chia hết cho 2:
b) Viết vào mỗi hình tròn một số có hai chữ
số và không chia hết cho 2:
20
88
53
47
64
32
87
93
Bài 3:
a) Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
666 668.
664 ……..;
658 ……..;
660 662; ……..;
652; 654; 656; ……..;
b) Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
4681 4683
4573 ……..;
4575 4579;……..;
4569; 4571; 4571;……..;
……..; 4585.
Bài 4. Với ba chữ số 6, 8, 5
a)Hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số:
568; 658; 586, 568
b)Hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số:
685; 865
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2. Đ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tạm biệt
66178 : 203
30395 : 217
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
ởở
h
íntínhó
t
épép ai ct có
h
p ph h hấ 2 ?
c
á ác thứứ n choau
CC
h
t
t
h
n
t
ế
ộ
ccột a hng g?
i
h
cgì gikốhôn
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
át
s
an và
u
q ia
a
y
i
ã
h
h
H bị c ố c
số biết s 2 có
o gì?
o
h
h
c
c ết
h điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 0;
2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
TOÁN
4
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
a
i
h
c
g
n có
ô
h 2
k
Số cho gì?
hết điểm
c
ặ
đ
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3;
5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TOÁN
4
CHIA HẾT CHO 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Các số có chữ số tận cùng là
0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
KHÔNG CHIA HẾT CHO 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số có chữ số tận cùng là 1;
3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
SỐ CHẴN
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158;
160; ...
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
EmTìm
hiểu
thếvínào
là số
các
dụ về
số chẵn?
chẵn.
SỐ LẺ
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
EmTìm
hiểucác
thếvínào
dụ là
vềsố
sốlẻ?
lẻ.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không
chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tǟải
nghiệm
Bài 1 : Trong các số 65; 108; 79; 200; 904; 213; 7621; 6012;
98 717; 70 126:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 2 là: 108 ; 200 ; 904 ; 6012 ; 70 126
b. Số không chia hết cho 2 là: 65 ; 79; 213; 7621 ; 98 717
Bài 2:
a) Viết vào mỗi ô vuông một số có hai chữ
số và chia hết cho 2:
b) Viết vào mỗi hình tròn một số có hai chữ
số và không chia hết cho 2:
20
88
53
47
64
32
87
93
Bài 3:
a) Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
666 668.
664 ……..;
658 ……..;
660 662; ……..;
652; 654; 656; ……..;
b) Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
4681 4683
4573 ……..;
4575 4579;……..;
4569; 4571; 4571;……..;
……..; 4585.
Bài 4. Với ba chữ số 6, 8, 5
a)Hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số:
568; 658; 586, 568
b)Hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số:
685; 865
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
Đ
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2. Đ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất