Tìm kiếm Bài giảng
Bài 34. Sinh trưởng ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nhật Hằng
Ngày gửi: 19h:59' 15-01-2023
Dung lượng: 54.4 MB
Số lượt tải: 653
Nguồn:
Người gửi: Vũ Nhật Hằng
Ngày gửi: 19h:59' 15-01-2023
Dung lượng: 54.4 MB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích:
0 người
Cây 1 lá mầm
1. Rễ cọc
2. Rễ chùm
3. Đa số thân cỏ
4. Thân đa dạng
(thân cỏ, thân gỗ)
5. Cây ổi
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
6. Cây cau
Cây 2 lá mầm
7. Cây bàng
8. Cây lúa
CHƯƠNG III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
TIẾT 33, 34, 35. CHỦ ĐỀ SINH TRƯỞNG
VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT
1. Khái
2. Mô phân sinh
niệm sinh
trưởng
Sinh trưởng
ở thực vật
3. Các kiểu
4. Các nhân
tố ảnh
hưởng
sinh trưởng
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
Em có nhận xét gì
về kích thước của
cây sau 3 năm?
Cây mới trồng
Cây trồng sau 3 năm
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
Sau 7 giờ
Sự tăng kích
thước hạt đậu có
phải là sinh
trưởng không?
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
2. Mô phân sinh
2. MÔ PHÂN SINH
Chồi đỉnh chứa
mô phân sinh đỉnh
Tầng sinh mạch Mô phân sinh bên
Tầng sinh bần
Mô phân sinh đỉnh rễ
Chóp rễ
Tầng phát sinh
(mô phân sinh lóng)
Mắt
lóng
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
2. Mô phân sinh
- Là nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên
phân
- Phân loại:
+ Mô phân sinh đỉnh: có ở chồi đỉnh, chồi nách, đỉnh rễ
+ Mô phân sinh bên: có ở thân, rễ
+ Mô phân sinh lóng: có ở mắt của lóng
Cây trồng 1 năm
Cây trồng sau 3 năm
Nếu cắt ngọn
cây măng thì
cây có dài thêm
không? Tại sao?
Thân cây vẫn tiếp tục dài
ra ngay cả khi mô phân sinh
đỉnh bị cắt bỏ. Vì cây dài ra là
nhờ mô phân sinh lóng.
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
3. Các kiểu sinh trưởng
Nội dung
Nguồn gốc
Kết quả
Có ở nhóm
thực vật
Sinh trưởng sơ cấp
Sinh trưởng thứ cấp
Chồi đỉnh
THỜI
HẾT
GIỜ
012 : GIAN
33
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Mô phân
sinh đỉnh
cành
Lá
Biểu bì
Vỏ
Vảy chồi
Sinh trưởng
năm nay
Tủy
Mạch gỗ thứ cấp
Sinh trưởng
1 năm về
trước
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Mô phân sinh
chồi nách
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Bần
Tầng sinh bần
Mạch rây sơ cấp
Mạch rây thứ cấp
Tầng sinh mạch
Tủy
Vỏ
Sinh trưởng
2 năm về
trước
Chu bì
(vỏ bì)
Sinh trưởng thứ
cấp
3. CÁC KIỂU SINH TRƯỞNG
Nội dung
Sinh trưởng sơ cấp
Nguồn gốc
Do hoạt động của mô phân
sinh đỉnh và mô phân sinh
lóng
Sinh trưởng thứ cấp
Do hoạt động của mô
phân sinh bên tạo ra
Kết quả
Tăng chiều dài của thân
và rễ
Tăng bề ngang của thân
và rễ (tạo gỗ lõi, gỗ dác,
vỏ).
Có ở nhóm
thực vật
Thực vật 1 lá mầm và 2 lá
mầm
Thực vật 2 lá mầm
thân gỗ
Chồi đỉnh
Biểu bì
Vỏ
Vảy chồi
Sinh trưởng
năm nay
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Mạch gỗ sơ cấp
Tủy
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Mạch gỗ thứ cấp
Sinh trưởng
1 năm về
trước
Sinh trưởng
2 năm về
trước
Bần
Tầng sinh bần
Chu bì
(vỏ bì)
Mạch rây sơ cấp
Mạch rây thứ cấp
Tủy
Sinh trưởng thứ
cấp
Tầng sinh mạch
Vỏ
Vỏ
Cấu tạo thân cây gỗ
Gỗ
Nằm bên ngoài do tầng sinh bần tạo ra
Gỗ
Vận chuyển nước và muối khoáng
dác
Gỗ
lõi
Làm giá đỡ cho cây
Do
tầng
sinh
mạch
tạo
ra
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
- Các nét hoa văn trên đồ gỗ có nguồn gốc từ vòng năm. Có
các vòng sáng tối khác nhau liên quan đến 2 mùa trong năm(
mùa mưa và mùa khô)
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng
* Nhân tố bên trong
- Đặc điểm di truyền
- Thời kỳ sinh trưởng
- Hoocmôn
* Nhân tố bên ngoài
- Nước
- Nhiệt độ
- Ánh sáng
- Ôxi
- Khoáng
LUYỆN TẬP
THỜI
HẾT
GIỜ
01 : GIAN
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
CHỌN TỪ THÍCH HỢP VÀO KHOẢNG TRỐNG
Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về
(1) ..................cơ thể, quá trình này được thực hiện là
nhờ (2)..........................Sinh trưởng sơ cấp làm cho
thân và rễ dài ra do hoạt động của (3)..........................
sinh trưởng thứ cấp làm cho thân và rễ tăng trưởng về
(4) ....................... Sinh trưởng của thực vật phụ thuộc
vào nhân tố (5)....................và nhân tố (6).................
(a) kích thước
(b) MPS bên
(c) MPS đỉnh
(d) mô phân sinh
(e) bên trong
(f) chiều ngang
(g) bên ngoài
1
KẾT QUẢ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
CỦA THÂN LÀ GÌ?
A
LÀM THÂN VÀ RỄ DÀI RA
B
LÀM LÓNG DÀI RA
C
TẠO VỎ, GỖ LÕI, GỖ DÁC
D
TẠO TẦNG SINH BẦN, MẠCH RÂY
ANS
2
CÂY GỖ LIM KHÔNG CÓ LOẠI MÔ
PHÂN SINH NÀO SAU ĐÂY?
A
MÔ PHÂN SINH
ĐỈNH THÂN
.
B
MÔ PHÂN SINH ĐỈNH RỄ
C
MÔ PHÂN SINH BÊN
D
MÔ PHÂN SINH LÓNG
ANS
3
Quan sát thân cây gỗ cắt ngang
có 5 vòng sáng, 5 vòng tối xen kẽ
nhau. Hỏi cây đó mấy tuổi?
A
4 tuổi
B
5 tuổi
C
10 tuổi
D
25 tuổi
ANS
4
Mạch vận chuyển nước
và ion khoáng thực sự
của cây nằm ở vùng
nào ?
A
Gỗ lõi
B
Gỗ dác
dác
Gỗ
C
Vỏ
D
Tầng phân sinh bên
ANS
Giả sử gia đình em được giao 1 khoảng đất trống với yêu cầu
cải tiến thành rừng cây phi lao thì em có đề xuất gì với ba mẹ về
khoảng cách cây trồng để mang lại hiệu quả kinh tế cao?
Em nêu cách làm quả chuối
xanh chín?
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở
thực vật(tiết 2)
KHÁI NIỆM
HOOCMON KÍCH THÍCH
HOOCMON ỨC CHẾ
TƯƠNG QUAN HOOCMON THỰC VẬT
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật(tiết 2)
II. Hoocmôn thực
vật
1. Khái niệm
2. Đặc điểm
chung
- Là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều
tiết hoạt động sống của cây
- Được tạo ra ở 1 nơi nhưng gây ra phản ứng ở 1 nơi khác trong
cây.
- Trong cây hoocmôn được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch
rây
- Với nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi mạnh trong cơ thể
- Tính chuyên hóa thấp hơn nhiều so với hoocmôn động vật bậc
cao
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật(tiết 2)
II. Hoocmôn thực
- Có 2 loại hoocmôn:
vật
+ Hoocmôn kích thích
1. Khái niệm
+ Hoocmôn ức chế
2. Đặc điểm
chung
3. Phân loại
Hoocmôn
Kích thích
AUXIN
XITÔKININ
GIBÊRELIN
Hoocmôn
Ức chế
ÊTYLEN
AXIT ABXIXIC
Hoocmôn kích thích
Auxin
Gibêrelin
Xitôkinin
Vai trò
Hoocmôn ức chế
Êtylen
Axit abxixic
Vai trò
Hooc môn
kích thích
Auxin
Vai trò
- Kích thích qúa trình nguyên phân, kéo dài tế bào
- Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
- Tham gia vào hoạt động sống như hướng động, ứng động.
B
A
Không có xử lí Auxin
Xử lí Auxin ( 30ppm )
Hạt
Quả được tạo ra do thụ tinh
Quả bị loại bỏ hạt và xử lí
AIA.
Quả bị loại bỏ hạt và không xử
lí AIA
Một số ứng dụng của auxin
Hooc môn
kích thích
Gibêrelin
Vai trò
- Kích thích quá trình nguyên phân, tăng sinh trưởng kéo dài
của mỗi tế bào.
- Kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh
trưởng chiều cao, thúc đẩy sự ra hoa, tạo quả không hạt, tăng
mức độ phân giải tinh bột.
Chanh không hạt được tạo ra do xử lí
giberelin
Sự nảy mầm ở khoai tây
Một số ứng dụng của Giberelin ( GA )
Tăng kích thước quả và tạo quả không hạt:
GA kích thích cuống nho sinh trưởng, tạo
Phun GA, kích thích sự sinh trưởng của
không gian cho quả phát triển
cây mía
Hooc môn
kích thích
Xitôkinin
Vai trò
- Kích thích phân chia tế bào và làm chậm quá trình già của tế
bào.
- Kìm hãm sự hoá già, rụng lá. Kích thích quả ST và hoạt hoá
sự phân hoá chồi thân.
3) Xitokinin
Cây có xử lí xitokinin
sau 3 ngày
Kìm hãm sự hóa già của cây
Cây không có xử lí
xitokinin sau 3 ngày
Ảnh hưởng của kinêtin đến sự hình thành chồi ở mô callus
Ảnh hưởng của kinetin đến sự hình thành chồi ở mô callus
( xitôkinin được dùng trong nuôi cấy tế bào và mô thực vật )
Hooc môn ức chế
Êtylen
Vai trò
- Thúc đẩy quả chín, rụng lá.
- Kích thích ra hoa trái vụ (dứa, xoài)
- Kích thích xuất hiện rễ phụ ở cành giâm
1) ÊTILEN
Bên trái: Cây được phun 50ppm êtilen trong 3 ngày
Bên phải: cây đối chứng
Hooc môn ức chế
Axit abxixic
Vai trò
- Điều chỉnh sự ngủ nghỉ của hạt, chồi, đóng mở lỗ
khí.
- Loại bỏ hiện tượng sinh con.
Lúa
Đậu nành
Bắp
1. Rễ cọc
2. Rễ chùm
3. Đa số thân cỏ
4. Thân đa dạng
(thân cỏ, thân gỗ)
5. Cây ổi
THỜI
HẾT
GIỜ
0 : GIAN
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
6. Cây cau
Cây 2 lá mầm
7. Cây bàng
8. Cây lúa
CHƯƠNG III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
TIẾT 33, 34, 35. CHỦ ĐỀ SINH TRƯỞNG
VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT
1. Khái
2. Mô phân sinh
niệm sinh
trưởng
Sinh trưởng
ở thực vật
3. Các kiểu
4. Các nhân
tố ảnh
hưởng
sinh trưởng
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
Em có nhận xét gì
về kích thước của
cây sau 3 năm?
Cây mới trồng
Cây trồng sau 3 năm
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
Sau 7 giờ
Sự tăng kích
thước hạt đậu có
phải là sinh
trưởng không?
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
2. Mô phân sinh
2. MÔ PHÂN SINH
Chồi đỉnh chứa
mô phân sinh đỉnh
Tầng sinh mạch Mô phân sinh bên
Tầng sinh bần
Mô phân sinh đỉnh rễ
Chóp rễ
Tầng phát sinh
(mô phân sinh lóng)
Mắt
lóng
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
1. Khái niệm
- Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước( chiều dài,
bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
2. Mô phân sinh
- Là nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên
phân
- Phân loại:
+ Mô phân sinh đỉnh: có ở chồi đỉnh, chồi nách, đỉnh rễ
+ Mô phân sinh bên: có ở thân, rễ
+ Mô phân sinh lóng: có ở mắt của lóng
Cây trồng 1 năm
Cây trồng sau 3 năm
Nếu cắt ngọn
cây măng thì
cây có dài thêm
không? Tại sao?
Thân cây vẫn tiếp tục dài
ra ngay cả khi mô phân sinh
đỉnh bị cắt bỏ. Vì cây dài ra là
nhờ mô phân sinh lóng.
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
3. Các kiểu sinh trưởng
Nội dung
Nguồn gốc
Kết quả
Có ở nhóm
thực vật
Sinh trưởng sơ cấp
Sinh trưởng thứ cấp
Chồi đỉnh
THỜI
HẾT
GIỜ
012 : GIAN
33
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Mô phân
sinh đỉnh
cành
Lá
Biểu bì
Vỏ
Vảy chồi
Sinh trưởng
năm nay
Tủy
Mạch gỗ thứ cấp
Sinh trưởng
1 năm về
trước
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Mô phân sinh
chồi nách
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Bần
Tầng sinh bần
Mạch rây sơ cấp
Mạch rây thứ cấp
Tầng sinh mạch
Tủy
Vỏ
Sinh trưởng
2 năm về
trước
Chu bì
(vỏ bì)
Sinh trưởng thứ
cấp
3. CÁC KIỂU SINH TRƯỞNG
Nội dung
Sinh trưởng sơ cấp
Nguồn gốc
Do hoạt động của mô phân
sinh đỉnh và mô phân sinh
lóng
Sinh trưởng thứ cấp
Do hoạt động của mô
phân sinh bên tạo ra
Kết quả
Tăng chiều dài của thân
và rễ
Tăng bề ngang của thân
và rễ (tạo gỗ lõi, gỗ dác,
vỏ).
Có ở nhóm
thực vật
Thực vật 1 lá mầm và 2 lá
mầm
Thực vật 2 lá mầm
thân gỗ
Chồi đỉnh
Biểu bì
Vỏ
Vảy chồi
Sinh trưởng
năm nay
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Mạch gỗ sơ cấp
Tủy
Sinh trưởng sơ cấp
Mạch gỗ sơ cấp
Mạch gỗ thứ cấp
Sinh trưởng
1 năm về
trước
Sinh trưởng
2 năm về
trước
Bần
Tầng sinh bần
Chu bì
(vỏ bì)
Mạch rây sơ cấp
Mạch rây thứ cấp
Tủy
Sinh trưởng thứ
cấp
Tầng sinh mạch
Vỏ
Vỏ
Cấu tạo thân cây gỗ
Gỗ
Nằm bên ngoài do tầng sinh bần tạo ra
Gỗ
Vận chuyển nước và muối khoáng
dác
Gỗ
lõi
Làm giá đỡ cho cây
Do
tầng
sinh
mạch
tạo
ra
Tiết 33,34,35. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật
I. Sinh trưởng ở thực vật
- Các nét hoa văn trên đồ gỗ có nguồn gốc từ vòng năm. Có
các vòng sáng tối khác nhau liên quan đến 2 mùa trong năm(
mùa mưa và mùa khô)
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng
* Nhân tố bên trong
- Đặc điểm di truyền
- Thời kỳ sinh trưởng
- Hoocmôn
* Nhân tố bên ngoài
- Nước
- Nhiệt độ
- Ánh sáng
- Ôxi
- Khoáng
LUYỆN TẬP
THỜI
HẾT
GIỜ
01 : GIAN
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
42
41
40
39
38
37
36
35
34
43
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
CHỌN TỪ THÍCH HỢP VÀO KHOẢNG TRỐNG
Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về
(1) ..................cơ thể, quá trình này được thực hiện là
nhờ (2)..........................Sinh trưởng sơ cấp làm cho
thân và rễ dài ra do hoạt động của (3)..........................
sinh trưởng thứ cấp làm cho thân và rễ tăng trưởng về
(4) ....................... Sinh trưởng của thực vật phụ thuộc
vào nhân tố (5)....................và nhân tố (6).................
(a) kích thước
(b) MPS bên
(c) MPS đỉnh
(d) mô phân sinh
(e) bên trong
(f) chiều ngang
(g) bên ngoài
1
KẾT QUẢ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
CỦA THÂN LÀ GÌ?
A
LÀM THÂN VÀ RỄ DÀI RA
B
LÀM LÓNG DÀI RA
C
TẠO VỎ, GỖ LÕI, GỖ DÁC
D
TẠO TẦNG SINH BẦN, MẠCH RÂY
ANS
2
CÂY GỖ LIM KHÔNG CÓ LOẠI MÔ
PHÂN SINH NÀO SAU ĐÂY?
A
MÔ PHÂN SINH
ĐỈNH THÂN
.
B
MÔ PHÂN SINH ĐỈNH RỄ
C
MÔ PHÂN SINH BÊN
D
MÔ PHÂN SINH LÓNG
ANS
3
Quan sát thân cây gỗ cắt ngang
có 5 vòng sáng, 5 vòng tối xen kẽ
nhau. Hỏi cây đó mấy tuổi?
A
4 tuổi
B
5 tuổi
C
10 tuổi
D
25 tuổi
ANS
4
Mạch vận chuyển nước
và ion khoáng thực sự
của cây nằm ở vùng
nào ?
A
Gỗ lõi
B
Gỗ dác
dác
Gỗ
C
Vỏ
D
Tầng phân sinh bên
ANS
Giả sử gia đình em được giao 1 khoảng đất trống với yêu cầu
cải tiến thành rừng cây phi lao thì em có đề xuất gì với ba mẹ về
khoảng cách cây trồng để mang lại hiệu quả kinh tế cao?
Em nêu cách làm quả chuối
xanh chín?
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở
thực vật(tiết 2)
KHÁI NIỆM
HOOCMON KÍCH THÍCH
HOOCMON ỨC CHẾ
TƯƠNG QUAN HOOCMON THỰC VẬT
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật(tiết 2)
II. Hoocmôn thực
vật
1. Khái niệm
2. Đặc điểm
chung
- Là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều
tiết hoạt động sống của cây
- Được tạo ra ở 1 nơi nhưng gây ra phản ứng ở 1 nơi khác trong
cây.
- Trong cây hoocmôn được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch
rây
- Với nồng độ thấp nhưng gây ra biến đổi mạnh trong cơ thể
- Tính chuyên hóa thấp hơn nhiều so với hoocmôn động vật bậc
cao
Tiết 34. Chủ đề sinh trưởng và phát triển ở thực vật(tiết 2)
II. Hoocmôn thực
- Có 2 loại hoocmôn:
vật
+ Hoocmôn kích thích
1. Khái niệm
+ Hoocmôn ức chế
2. Đặc điểm
chung
3. Phân loại
Hoocmôn
Kích thích
AUXIN
XITÔKININ
GIBÊRELIN
Hoocmôn
Ức chế
ÊTYLEN
AXIT ABXIXIC
Hoocmôn kích thích
Auxin
Gibêrelin
Xitôkinin
Vai trò
Hoocmôn ức chế
Êtylen
Axit abxixic
Vai trò
Hooc môn
kích thích
Auxin
Vai trò
- Kích thích qúa trình nguyên phân, kéo dài tế bào
- Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
- Tham gia vào hoạt động sống như hướng động, ứng động.
B
A
Không có xử lí Auxin
Xử lí Auxin ( 30ppm )
Hạt
Quả được tạo ra do thụ tinh
Quả bị loại bỏ hạt và xử lí
AIA.
Quả bị loại bỏ hạt và không xử
lí AIA
Một số ứng dụng của auxin
Hooc môn
kích thích
Gibêrelin
Vai trò
- Kích thích quá trình nguyên phân, tăng sinh trưởng kéo dài
của mỗi tế bào.
- Kích thích sự nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh
trưởng chiều cao, thúc đẩy sự ra hoa, tạo quả không hạt, tăng
mức độ phân giải tinh bột.
Chanh không hạt được tạo ra do xử lí
giberelin
Sự nảy mầm ở khoai tây
Một số ứng dụng của Giberelin ( GA )
Tăng kích thước quả và tạo quả không hạt:
GA kích thích cuống nho sinh trưởng, tạo
Phun GA, kích thích sự sinh trưởng của
không gian cho quả phát triển
cây mía
Hooc môn
kích thích
Xitôkinin
Vai trò
- Kích thích phân chia tế bào và làm chậm quá trình già của tế
bào.
- Kìm hãm sự hoá già, rụng lá. Kích thích quả ST và hoạt hoá
sự phân hoá chồi thân.
3) Xitokinin
Cây có xử lí xitokinin
sau 3 ngày
Kìm hãm sự hóa già của cây
Cây không có xử lí
xitokinin sau 3 ngày
Ảnh hưởng của kinêtin đến sự hình thành chồi ở mô callus
Ảnh hưởng của kinetin đến sự hình thành chồi ở mô callus
( xitôkinin được dùng trong nuôi cấy tế bào và mô thực vật )
Hooc môn ức chế
Êtylen
Vai trò
- Thúc đẩy quả chín, rụng lá.
- Kích thích ra hoa trái vụ (dứa, xoài)
- Kích thích xuất hiện rễ phụ ở cành giâm
1) ÊTILEN
Bên trái: Cây được phun 50ppm êtilen trong 3 ngày
Bên phải: cây đối chứng
Hooc môn ức chế
Axit abxixic
Vai trò
- Điều chỉnh sự ngủ nghỉ của hạt, chồi, đóng mở lỗ
khí.
- Loại bỏ hiện tượng sinh con.
Lúa
Đậu nành
Bắp
 








Các ý kiến mới nhất