Tìm kiếm Bài giảng
Phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung thi huyen
Ngày gửi: 08h:42' 16-01-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Phung thi huyen
Ngày gửi: 08h:42' 16-01-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2023
Toán
Khởi động
1. Nêu quy tắc, công thức tính diện tích
hình bình hành.
2. Tính diện tích hình bình hành có độ dài
đáy 16cm và chiều cao 8cm.
Khám phá
PHÂN SỐ
a. Giới thiệu phân số:
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.
* Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.
Viết:
5
6
Ta gọi
Đọc: năm phần sáu.
5
6
Phân số
là phân số.
5
6
có tử số là 5, mẫu số là 6.
* Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6
phần bằng nhau.
* Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô
màu.
b. Ví dụ:
Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
1
Viết: 2
Đọc: một phần hai
Hình 2
3
Viết:
4
Đọc: ba phần tư
Hình 3
4
Viết:
7
Đọc: bốn phần bảy
c) Nhận xét:
5
;
6
1
;
2
3
;
4
4
7
là những phân số.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang.
Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
Luyện tập, thực hành
1
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 5
Hình 3
Hình 6
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
2
5
Đọc: hai phần năm
Viết:
Hình 4
Viết:
7
10
Đọc: bảy phần mười
Hình 2
5
Viết:
8
Đọc: năm phần tám
Hình 5
3
Viết:
6
Đọc: ba phần sáu
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
Hình 3
3
Viết:
4
Đọc:ba phần tư
Hình 6
3
Viết:
7
Đọc: ba phần bảy
Mẫu số là tổng số phần bằng nhau đã được chia ra. Tử số là số phần
bằng nhau được tô màu.
2
Viết theo mẫu:
Phân số
Tử số
6
11
8
10
5
12
6
8
5
Mẫu số
11
Phân số
Tử số
Mẫu số
3
8
3
8
10
18
25
12
12
55
18
12
25
55
3
Viết các phân số
a. Hai phần năm:
2
5
11
12
b. Mười một phần mười hai:
c. Bốn phần chín:
d. Chín phần mười:
4
9
9
10
e) Năm mươi hai phần tám mươi tư:
52
84
4
5
9
19
33
8
17
80
100
3
27
Ứng dụng
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết
Đápgiờ
án
Viết phân số: năm mươi hai phần tám
mươi tư
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
Đáp án
52
84
Câu hỏi
Đáp
án
Bắt đầu
Hết giờ
Đọc phân số
2
5
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
Đáp án
Hai phần năm
Câu hỏi
Bắt đầu
Đáp
Hết giờ
án
Viết phân số có tử số là 9, mẫu số
là 10
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
9
10
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết
Đápgiờ
án
3
27
Phân số
có mẫu số là …
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
27
4
Đọc các phân số
5
; Năm phần chín.
9
8
; Tám phần mười bảy.
17
3
; Ba phần hai mươi bảy.
27
19
;
33
80
.
100
Mười chín phần ba mươi ba.
Tám mươi phần một trăm.
Bài 4: Đọc các phân số
5
; Năm phần chín.
9
8
; Tám phần mười bảy.
17
3
; Ba phần hai mươi bảy.
27
19
; Mười chín phần ba mươi ba.
33
80
. Tám mươi phần một trăm.
100
Toán
Phân số
Giáo viên: Trần Công Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Toán
Khởi động
1. Nêu quy tắc, công thức tính diện tích
hình bình hành.
2. Tính diện tích hình bình hành có độ dài
đáy 16cm và chiều cao 8cm.
Khám phá
PHÂN SỐ
a. Giới thiệu phân số:
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.
* Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.
Viết:
5
6
Ta gọi
Đọc: năm phần sáu.
5
6
Phân số
là phân số.
5
6
có tử số là 5, mẫu số là 6.
* Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6
phần bằng nhau.
* Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô
màu.
b. Ví dụ:
Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
1
Viết: 2
Đọc: một phần hai
Hình 2
3
Viết:
4
Đọc: ba phần tư
Hình 3
4
Viết:
7
Đọc: bốn phần bảy
c) Nhận xét:
5
;
6
1
;
2
3
;
4
4
7
là những phân số.
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang.
Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
Luyện tập, thực hành
1
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 5
Hình 3
Hình 6
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:
Hình 1
2
5
Đọc: hai phần năm
Viết:
Hình 4
Viết:
7
10
Đọc: bảy phần mười
Hình 2
5
Viết:
8
Đọc: năm phần tám
Hình 5
3
Viết:
6
Đọc: ba phần sáu
b) Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì ?
Hình 3
3
Viết:
4
Đọc:ba phần tư
Hình 6
3
Viết:
7
Đọc: ba phần bảy
Mẫu số là tổng số phần bằng nhau đã được chia ra. Tử số là số phần
bằng nhau được tô màu.
2
Viết theo mẫu:
Phân số
Tử số
6
11
8
10
5
12
6
8
5
Mẫu số
11
Phân số
Tử số
Mẫu số
3
8
3
8
10
18
25
12
12
55
18
12
25
55
3
Viết các phân số
a. Hai phần năm:
2
5
11
12
b. Mười một phần mười hai:
c. Bốn phần chín:
d. Chín phần mười:
4
9
9
10
e) Năm mươi hai phần tám mươi tư:
52
84
4
5
9
19
33
8
17
80
100
3
27
Ứng dụng
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết
Đápgiờ
án
Viết phân số: năm mươi hai phần tám
mươi tư
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
Đáp án
52
84
Câu hỏi
Đáp
án
Bắt đầu
Hết giờ
Đọc phân số
2
5
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
Đáp án
Hai phần năm
Câu hỏi
Bắt đầu
Đáp
Hết giờ
án
Viết phân số có tử số là 9, mẫu số
là 10
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
9
10
Câu hỏi
Bắt đầu
Hết
Đápgiờ
án
3
27
Phân số
có mẫu số là …
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 4C
13
10
15
12
11
16
17
18
19
20
14
0259876134
27
4
Đọc các phân số
5
; Năm phần chín.
9
8
; Tám phần mười bảy.
17
3
; Ba phần hai mươi bảy.
27
19
;
33
80
.
100
Mười chín phần ba mươi ba.
Tám mươi phần một trăm.
Bài 4: Đọc các phân số
5
; Năm phần chín.
9
8
; Tám phần mười bảy.
17
3
; Ba phần hai mươi bảy.
27
19
; Mười chín phần ba mươi ba.
33
80
. Tám mươi phần một trăm.
100
Toán
Phân số
Giáo viên: Trần Công Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất