Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Hoài Thu
Ngày gửi: 10h:39' 16-01-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 751
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
• Nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của
a.Viết dưới dạng kí hiệu?
Với số dương a,a được gọi là căn bậc
hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học
của 0.
 x 0
Viết :
x a   2
 x a
(a 0)

Kiểm tra bài cũ
Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Đúng
b)

64 8

c)

 3  3

d)

2

x  5  x  25

Sai
Đúng
Sai

0 x 25

Kiểm tra bài cũ
Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc hai
số học ?
Với hai số a và b không âm, ta có :
a b 

a

b

Bài tập 4 (sgk/7):
Tìm số x không âm , biết :

a ) x 15

c)

b ) 2 x 14

d ) 2 x 4

x

2

Kiểm tra bài cũ
2

a ) x 15

a ) x 15  x 15  225

b ) 2 x 14

b) 2 x 14 
 x 7 2  49

x 7

Kiểm tra bài cũ
c)

x 

c) x  2
2 Vớ
x 0, x  2  x  2
i
Vậy
0 x  2

d ) 2x  4

d ) 2x  4
Với

Vậy

x 0, 2 x  4  2 x  16

 x 8

0 x  8

2

A A

BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
2
A
A
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1.CĂN THỨC BẬC HAI
?1

Cho hình chữ nhật
D
ABCD có đường chéo
AC = 5cm và cạnh
BC = x(cm) . Tính
C
cạnh AB?

A

25  x 2

Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go).
AB2 + x2 =52
 AB 2 25  x 2
 AB  25  x 2 (Vì AB>0)

5(cm)
x(cm)

B

1. CĂN THỨC BẬC HAI
25  x 2 là căn thức bậc hai của

• Người ta gọi
25-x2,còn 25-x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
thức dưới dấu căn.
• Tổng quát:Với A là một biểu thức đại số,người ta
gọi A là căn thức bậc hai của A,còn A được gọi
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
a

chỉ xác định được nếu a ≥ 0

A Là căn thức bậc hai của A,vậy A xác định (hay
có nghĩa ) khi A lấy các giá trị không âm.
A xác định  A 0

1. CĂN THỨC BẬC HAI
Ví dụ 1: 3 x là căn bậc hai của 3x;
3 x xác định khi3 x 0 ,tức là khi x 0
Nếu x =0;x=3 thì 3 x bằng bao nhiêu?
x 0 

x 3 

3 x  3.0  0 0

3 x  9 3

Nếu x= -1
thì sao ?

Nếu x = -1 thì 3 x không có nghĩa

?2

Với giá trị nào của x thì

5  2x

xác định ?

Bài giải

5  2 x xác định khi 5 -2x ≥ 0
5 - 2x ≥ 0
 5 ≥ 2x
 x  2,5

Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a, x thì mỗi căn
thức sau có nghĩa
a
3

a)

b)  5a
a
3

a)

c)

4
x 3

Bài giải
a
có nghĩa  0  a 0
3

b)

 5a có nghĩa   5a 0  a 0

c)

4
4
0
có nghĩa 
x 3
x 3

4
 0  x + 3 > 0  x > -3
Do 4 > 0 nên
x 3

2. HẰNG ĐẲNG THỨC √A2 = |A|
?3

Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng
sau:
a

-2

-1

0

2

3

a2

4

1

0

4

9

√a2

2

1

0

2

3

2

Nhận xét quan hệ giữa a và a ?

Vậy quan hệ giữa a 2 và a là:
Nếu a < 0 thì
Nếu a ≥ 0 thì

a2

= -a
a2 = a

Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả đó cũng được số ban
đầu

Ta có định lí:
Với mọi số a, ta có:

2

a a

Để chứng minh căn bậc hai số học của a2
bằng giá trị tuyệt đối cuả a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
Để chứng minh :
2

a a
ta cần chứng minh:

|a| ≥ 0

(1)

|a|2 = a2

(2)

Chứng minh:
▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một
số a € R, ta có:
|a| ≥ 0 với mọi a
(1)
a2  a

▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2
Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2
Do đó |a|2 = a2 với mọi a
(2)

Từ (1) và (2) ta có: |a| chính là căn bậc
hai số học của a2 tức là:

Trở lại bài làm ?3
a

-2

-1

0

2

3

a2

4

1

0

4

9

2

1

0

2

3

a

 22

 1

2

2

  2 2

  1 1

0  0 0

2

3  3 3
2

2  2 2

Bài 7/sgk tr(10):
tính:
a ) 0,1

2

b)  0,3

2

c) 

 1,3

2

d )  0,4.  0,4 

2

Bài 7/sgk tr(10):
giải:
a ) 0,1  0,1 0,1
2

b)  0,3   0,3 0,3
2

c) 

 1,3

2

  1,3  1,3

d )  0,4.  0,4  0,4.  0.4
2

 0,4.0,4  0,16

Chú ý: Một cách tổng quát, với
A là một biểu thức,
ta có A 2  A có nghĩa là:
A2  A  A
2

A  A  A

nếu A ≥ 0
nếu A < 0

Ví dụ 4: Rút gọn:

a) x  2

2

x  2

2

với x ≥ 2

 x  2 x  2

(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)

b) a

6

6

a 

Vậy

6

Với a < 0

a 

a  a
6

3 2

 a3

3

3

a  a với a < 0

Bài 8:Rút gọn biểu thức:
c )2 a 2 Với a ≥ 0
2
2 a 2 a 2a

d )3 a  2  Với a < 2
2

3 a  2



 32  a  vì a  2  0  a  2  2  a



LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
Trả lời câu hỏi:
1. A có nghĩa khi nào?
2. A = ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
2

Trả lời:
1. A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
2.
A
nếu A ≥ 0
A  A 
 A nếu A < 0
2

Yêu cầu:
Nhóm 1: làm bài 9 sgk, câu a,c
Nhóm 2: làm bài 9 sgk, câu b,d

Nhóm 1
2

a ) x 7
 x 7
  x 7
 x  7

Nhóm 2
2

b) x   8
 x 8
x

8


 x  8
d ) 9 x 2   12

c ) 4 x 2 6
 2 x 6
  2 x 6
 2 x  6
  x 3
 x  3

 3x 12
  3x 12
 3x  12
  x 4
 x  4

Hướng dẫn về nhà
A
• Học sinh cần nắm vững điều kiện để

A 2 thức
A
nghĩa, hằng đẳng
2
a
• Hiểu cách chứng minh định lý  a
với mọi a
• Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk
• Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu
diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
• Làm thêm:
Tính:

6 2 5 

5
468x90
 
Gửi ý kiến