Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chuyển đổi câu 4 (Tự luận)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 15h:10' 22-01-2023
Dung lượng: 50.4 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Chuyển đổi câu 4 (Tự luận)
Trương Văn Ánh
Trường Đại học Sài Gòn

4.
S + Began + V-ING + Time ago  S + Have/Has P.P. +
For Time
 She began working in this company ten years ago.
She has worked in this company for ten years.
 They commenced living in Nha Trang ten months
ago.
They have lived in Nha Trang for ten months.

Exercise:
Finish the second sentences so that they will have the
same meaning as the preceding.
1. They started checking the machines two hours ago.
They have _____________________
2. He began fixing the bicycle ten minutes ago.
He has _____________________
3. She commenced cooking the soup half an hour ago.
She has _____________________
4. We began doing the test an hour ago.
We have _____________________
5. Jack began planting flowers three hours ago.
Jack has _____________________

6. They started building the bridge two years ago.
They have _____________________
7. Mai commenced writing the lesson twenty
minutes ago.
Mai has _____________________
8. My Vi began counting her lucky money five
minutes ago.
My Vi has _____________________
9. You started flirting with me forty minutes ago.
You have _____________________
10. She began listening to the music fifteen
minutes ago.
She has _____________________

Good luck!
468x90
 
Gửi ý kiến