Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Châu Á (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Tứ
Ngày gửi: 21h:05' 27-01-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Tứ
Ngày gửi: 21h:05' 27-01-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
Châu Á
(Tiếp theo)
NĂM HỌC 2022 - 2023
Tác giả: Vũ Đức Tứ
Trường Tiểu học Đức Xuân – TP Bắc Kạn
Khởi động
Dựa vào lược
đồ các châu lục
và đại dương,
em hãy cho
biết vị trí địa
lí và giới hạn
của châu Á.
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài
từ cực Bắc tới quá Xích đạo.
Phía bắc giáp Bắc Băng Dương,
phía đông giáp Thái Bình Dương,
phía nam giáp Ấn Độ Dương,
phía tây nam giáp với châu Phi,
phía tây và tây bắc giáp với Châu Âu.
Em hãy chỉ
trên lược đồ
những đồng
bằng lớn ở
châu Á?
Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của
châu Á?
Đặc điểm tự nhiên
Châu Á có phong cảnh thiên nhiên
rất đa dạng và phong phú. Châu Á có
núi và cao nguyên chiếm 3 phần 4
diện tích; trong đó có những vùng núi
rất cao và đồ sộ. Đỉnh Ê-vơ-rét
(8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao
nhất thế giới.
Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2023
Địa lý
Châu Á
3. Dân cư; các dân tộc ở châu Á
4. Hoạt động kinh tế của người dân
châu Á
5.Khu vực Đông Nam Á
1. Dân cư châu Á:
Bảng số liệu về diện tích và dân số
các châu lục
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Châu lục
Diện tích Dân số năm 2022
( triệu km2)
(triệu người)
Châu Á
44
4730
Châu Phi
30
1419
Châu Mỹ
42
1028
Châu Âu
10
742
Châu Đại Dương
9
44
Châu Nam Cực
14
Toàn thế giới:
7963 triệu người
Dựa vào bảng số liệu, em hãy so sánh
dân số châu Á với dân số của các
châu lục khác?
Dựa vào bảng số liệu, em thấy dân số
châu Á cao nhất so với các châu lục
khác trên thế giới.
Em hãy so sánh mật độ dân số của
châu Á với mật độ dân số châu Mĩ?
So sánh mật độ dân số của châu Á (88
triệu) với mật độ dân số châu Mĩ (20,8
triệu) mật độ dân số châu Á gấp quá 4
lần mật độ dân số châu Mĩ.
-Vậy dân số ở châu Á phải thực hiện
yêu cầu gì thì mới có thể nâng cao
chất lượng cuộc sống?
Châu Á có số dân đông nhất thế giới,
mật độ dân số cũng cao nhất thế giới.
Để nâng cao chất lượng cuộc sống,
một số nước cần giảm sự gia tăng
dân số.
2. Các dân tộc ở châu Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
Người dân
Nhật Bản
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG
Người dân
Ấn Độ
NAM
Á
Lược đồ các khu
vực châu Á
Người dân Đông Á
(Nhật Bản)
Người dân Nam Á
(Ấn Độ)
- Người dân châu Á có màu da như thế
nào?
- Người dân châu Á đa số có màu da
vàng.
-Em có biết vì sao người Bắc Á có
nước da sáng màu còn người Nam Á
lại có nước da sẫm màu?
- Người Bắc Á có nước da sáng màu vì
họ sống ở vùng ôn đới còn người Nam
Á lại có nước da sẫm màu vì Nam Á
gần xích đạo, nhiệt độ nóng hơn Bắc
Á.
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
Quan
sáttộc
các
ảnh
và cho
biết:tục
Mỗi
dân
cóhình
trang
phục,
phong
các dân
tộcnhưng
ở châu
có cách
ăn
khác
nhau
họÁđều
có quyền
mặc đẳng
và phong
tụcsống
tập quán
như
bình
quyền
và học
tậpthế
nào?nhau.
như
Vùng đồng bằng châu Á
- Dân cư
châu Á tập
trung ở
những vùng
nào?
Vùng đồi núi và cao nguyên châu Á
Phần lớn dân cư châu Á là người da
vàng và sống tập trung đông đúc ở vùng
đồng bằng châu thổ màu mỡ. Mỗi dân
tộc có trang phục, phong tục khác nhau
nhưng họ đều có quyền bình đẳng quyền
sống và học tập như nhau.
3. Hoạt động kinh tế của người dân châu Á:
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Phân bố
Khai thác dầu
N 1-2 - 3
Sản xuất ô tô
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo N 4 -5 -6
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi
N
7
–
89
trồng hải sản
Lợi ích
HĐ
Phân bố
kinh tế
Khai -Khu vực Tây Nam Á:
thác Ả rập Xê-út, I-ran, IDầu rắc; Khu vực Nam Á:
Ấn Độ; Khu vực ĐNA:
Việt Nam, Ma-lai-xi-a,
In- đô- nê- xi-a,Brunây,…
Lợi ích
Cung
cấp
nguồn
nhiên
liệu có
giá trị
cao
HĐ kinh
Phân bố
tế
Sản
Tập
trung
ở
xuất
Đông
Á:
Nhật
ô tô
Bản, Trung
Quốc, Hàn
Quốc
Lợi ích
Là ngành
CN kĩ
thuật cao,
mang lại
giá trị KT
cao.
HĐ kinh
Phân bố
tế
Trồng
Khu vực Trung
lúa
Á: Ca-dắc-xtan;
mì
Khu vực Nam
Á: Ấn Độ; Khu
vực Đông
Á:Phía Đông
Bắc Trung Quốc
Lợi ích
Cung cấp
lương thực
cho con
người và
thức ăn cho
chăn nuôi
Nam Á: Ấn Độ;
Trồng Các nước khu
lúa
vực Đông Nam Á;
gạo Đông Á: Trung
Quốc
Cung cấp nguồn
lương thực lớn
cho con người,
thức ăn để chăn
nuôi gia súc
Khu vực Trung
Trồng
Á:Ca-dắc-xtan;
bông Nam Á: Ấn Độ;
Khu vực Đông Á:
Trung Quốc
Cung cấp
nguyên liệu cho
ngành dệt
Nuôi
trâu,
bò
Nam Á: Ấn
độ; Khu
vực Đông
Á: Trung
Quốc
-Cung cấp thực
phẩm thịt sữa cho
con người
- Cung cấp nguyên
liệu cho ngành chế
biến nông sản
Đánh
bắt
và
nuôi
trồng
TS
Các
vùng
ven
biển
Cung cấp thực
phẩm cho đời sống,
nguyên liệu cho
ngành công nghiệp
chế biến hải sản
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
-Dựa vào
Người
dânbảng
châu thống
Á phần
kêlớn
và làm
lượcnông
đồ kinh
nghiệp,
tế một nông
số nước
sản chính
châu Á,
là em
lúa hãy
gạo,cho
lúa mì,
thịt,
biếttrứng,
nông sữa.
nghiệp
Mộthay
số nước
công nghiệp
phát triển
là
ngành
ngànhcông
sản nghiệp
xuất chính
khai của
thácđa
dầu
sốmỏ,
người
sản
xuất
dânôchâu
tô. Á?
- Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của
người dân châu Á là gì?
Nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt,
trứng, sữa.
- Ngoài những sản phẩm trên, em còn biết
những sản phẩm nông nghiệp nào khác?
Ngoài ra còn có các sản phẩm: bông
- Dân cư các vùng ven biển phát triển
ngành gì?
Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
- Ngành công nghiệp nào phát triển
mạnh ở các nước châu Á?
Một số nước phát triển ngành công
nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
Người dân châu Á phần lớn làm
nông nghiệp, nông sản chính là lúa
gạo, lúa mì, thịt, trứng, sữa. Một số
nước phát triển ngành công nghiệp
khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
4.Khu vực Đông Nam Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
¸
NAM Á
ĐÔNG NAM
Á
Lược đồ các khu vực châu
MI-ANMA
VIỆT
NAM
THÁI LÀO
LAN
CAM-PUCHIA
MA-LAI-XI-A
XIN-GAPO
PHI-LIP-PIN
BRU-NÂY
IN-ĐÔ-NÊ-XIA
ĐÔNG-TIMO
- Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đồ các
khu vực châu Á, nhận xét về địa hình của
khu vực Đông Nam Á?
- Nêu đặc điểm khí hậu và loại rừng chủ
yếu của Đông Nam Á?
- Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một
số ngành sản xuất có ở khu vực Đông
Nam Á?
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt
đới gió mùa nóng, ẩm. Người dân
trồng nhiều lúa gạo, cây công nghiệp,
khai thác khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần
lớn dân cư là người da vàng, họ sống
tập trungđông đúc tại các đồng bằng
châu thổ và sản xuất nông nghiệp là
chính. Một số nướcchâu Á có nền công
nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất
nhiềunông sản và khai thác khoáng sản.
Dân số của châu Á năm 2022 là :
A. 4587triệu người
sai
B. 884 triệu người sai
C. 4730 triệu người Đúng
D 876 triệu người
sai
Phần lớn dân cư châu Á là:
A. Da trắng sai
B. Da vàng Đúng
C. Da đen sai
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu:
A. Khí hậu Hàn đới
Sai
B. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
C. Khí hậu Ôn đới
Sai
Đúng
Ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu Á là:
A.
Công nghiệp
Sai
B. Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản Sai
C.
Nông nghiệp
Đúng
(Tiếp theo)
NĂM HỌC 2022 - 2023
Tác giả: Vũ Đức Tứ
Trường Tiểu học Đức Xuân – TP Bắc Kạn
Khởi động
Dựa vào lược
đồ các châu lục
và đại dương,
em hãy cho
biết vị trí địa
lí và giới hạn
của châu Á.
- Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài
từ cực Bắc tới quá Xích đạo.
Phía bắc giáp Bắc Băng Dương,
phía đông giáp Thái Bình Dương,
phía nam giáp Ấn Độ Dương,
phía tây nam giáp với châu Phi,
phía tây và tây bắc giáp với Châu Âu.
Em hãy chỉ
trên lược đồ
những đồng
bằng lớn ở
châu Á?
Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của
châu Á?
Đặc điểm tự nhiên
Châu Á có phong cảnh thiên nhiên
rất đa dạng và phong phú. Châu Á có
núi và cao nguyên chiếm 3 phần 4
diện tích; trong đó có những vùng núi
rất cao và đồ sộ. Đỉnh Ê-vơ-rét
(8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao
nhất thế giới.
Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2023
Địa lý
Châu Á
3. Dân cư; các dân tộc ở châu Á
4. Hoạt động kinh tế của người dân
châu Á
5.Khu vực Đông Nam Á
1. Dân cư châu Á:
Bảng số liệu về diện tích và dân số
các châu lục
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Châu lục
Diện tích Dân số năm 2022
( triệu km2)
(triệu người)
Châu Á
44
4730
Châu Phi
30
1419
Châu Mỹ
42
1028
Châu Âu
10
742
Châu Đại Dương
9
44
Châu Nam Cực
14
Toàn thế giới:
7963 triệu người
Dựa vào bảng số liệu, em hãy so sánh
dân số châu Á với dân số của các
châu lục khác?
Dựa vào bảng số liệu, em thấy dân số
châu Á cao nhất so với các châu lục
khác trên thế giới.
Em hãy so sánh mật độ dân số của
châu Á với mật độ dân số châu Mĩ?
So sánh mật độ dân số của châu Á (88
triệu) với mật độ dân số châu Mĩ (20,8
triệu) mật độ dân số châu Á gấp quá 4
lần mật độ dân số châu Mĩ.
-Vậy dân số ở châu Á phải thực hiện
yêu cầu gì thì mới có thể nâng cao
chất lượng cuộc sống?
Châu Á có số dân đông nhất thế giới,
mật độ dân số cũng cao nhất thế giới.
Để nâng cao chất lượng cuộc sống,
một số nước cần giảm sự gia tăng
dân số.
2. Các dân tộc ở châu Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
Người dân
Nhật Bản
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG
Người dân
Ấn Độ
NAM
Á
Lược đồ các khu
vực châu Á
Người dân Đông Á
(Nhật Bản)
Người dân Nam Á
(Ấn Độ)
- Người dân châu Á có màu da như thế
nào?
- Người dân châu Á đa số có màu da
vàng.
-Em có biết vì sao người Bắc Á có
nước da sáng màu còn người Nam Á
lại có nước da sẫm màu?
- Người Bắc Á có nước da sáng màu vì
họ sống ở vùng ôn đới còn người Nam
Á lại có nước da sẫm màu vì Nam Á
gần xích đạo, nhiệt độ nóng hơn Bắc
Á.
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
Quan
sáttộc
các
ảnh
và cho
biết:tục
Mỗi
dân
cóhình
trang
phục,
phong
các dân
tộcnhưng
ở châu
có cách
ăn
khác
nhau
họÁđều
có quyền
mặc đẳng
và phong
tụcsống
tập quán
như
bình
quyền
và học
tậpthế
nào?nhau.
như
Vùng đồng bằng châu Á
- Dân cư
châu Á tập
trung ở
những vùng
nào?
Vùng đồi núi và cao nguyên châu Á
Phần lớn dân cư châu Á là người da
vàng và sống tập trung đông đúc ở vùng
đồng bằng châu thổ màu mỡ. Mỗi dân
tộc có trang phục, phong tục khác nhau
nhưng họ đều có quyền bình đẳng quyền
sống và học tập như nhau.
3. Hoạt động kinh tế của người dân châu Á:
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Phân bố
Khai thác dầu
N 1-2 - 3
Sản xuất ô tô
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo N 4 -5 -6
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi
N
7
–
89
trồng hải sản
Lợi ích
HĐ
Phân bố
kinh tế
Khai -Khu vực Tây Nam Á:
thác Ả rập Xê-út, I-ran, IDầu rắc; Khu vực Nam Á:
Ấn Độ; Khu vực ĐNA:
Việt Nam, Ma-lai-xi-a,
In- đô- nê- xi-a,Brunây,…
Lợi ích
Cung
cấp
nguồn
nhiên
liệu có
giá trị
cao
HĐ kinh
Phân bố
tế
Sản
Tập
trung
ở
xuất
Đông
Á:
Nhật
ô tô
Bản, Trung
Quốc, Hàn
Quốc
Lợi ích
Là ngành
CN kĩ
thuật cao,
mang lại
giá trị KT
cao.
HĐ kinh
Phân bố
tế
Trồng
Khu vực Trung
lúa
Á: Ca-dắc-xtan;
mì
Khu vực Nam
Á: Ấn Độ; Khu
vực Đông
Á:Phía Đông
Bắc Trung Quốc
Lợi ích
Cung cấp
lương thực
cho con
người và
thức ăn cho
chăn nuôi
Nam Á: Ấn Độ;
Trồng Các nước khu
lúa
vực Đông Nam Á;
gạo Đông Á: Trung
Quốc
Cung cấp nguồn
lương thực lớn
cho con người,
thức ăn để chăn
nuôi gia súc
Khu vực Trung
Trồng
Á:Ca-dắc-xtan;
bông Nam Á: Ấn Độ;
Khu vực Đông Á:
Trung Quốc
Cung cấp
nguyên liệu cho
ngành dệt
Nuôi
trâu,
bò
Nam Á: Ấn
độ; Khu
vực Đông
Á: Trung
Quốc
-Cung cấp thực
phẩm thịt sữa cho
con người
- Cung cấp nguyên
liệu cho ngành chế
biến nông sản
Đánh
bắt
và
nuôi
trồng
TS
Các
vùng
ven
biển
Cung cấp thực
phẩm cho đời sống,
nguyên liệu cho
ngành công nghiệp
chế biến hải sản
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
-Dựa vào
Người
dânbảng
châu thống
Á phần
kêlớn
và làm
lượcnông
đồ kinh
nghiệp,
tế một nông
số nước
sản chính
châu Á,
là em
lúa hãy
gạo,cho
lúa mì,
thịt,
biếttrứng,
nông sữa.
nghiệp
Mộthay
số nước
công nghiệp
phát triển
là
ngành
ngànhcông
sản nghiệp
xuất chính
khai của
thácđa
dầu
sốmỏ,
người
sản
xuất
dânôchâu
tô. Á?
- Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của
người dân châu Á là gì?
Nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt,
trứng, sữa.
- Ngoài những sản phẩm trên, em còn biết
những sản phẩm nông nghiệp nào khác?
Ngoài ra còn có các sản phẩm: bông
- Dân cư các vùng ven biển phát triển
ngành gì?
Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
- Ngành công nghiệp nào phát triển
mạnh ở các nước châu Á?
Một số nước phát triển ngành công
nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
Người dân châu Á phần lớn làm
nông nghiệp, nông sản chính là lúa
gạo, lúa mì, thịt, trứng, sữa. Một số
nước phát triển ngành công nghiệp
khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
4.Khu vực Đông Nam Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
¸
NAM Á
ĐÔNG NAM
Á
Lược đồ các khu vực châu
MI-ANMA
VIỆT
NAM
THÁI LÀO
LAN
CAM-PUCHIA
MA-LAI-XI-A
XIN-GAPO
PHI-LIP-PIN
BRU-NÂY
IN-ĐÔ-NÊ-XIA
ĐÔNG-TIMO
- Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đồ các
khu vực châu Á, nhận xét về địa hình của
khu vực Đông Nam Á?
- Nêu đặc điểm khí hậu và loại rừng chủ
yếu của Đông Nam Á?
- Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một
số ngành sản xuất có ở khu vực Đông
Nam Á?
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt
đới gió mùa nóng, ẩm. Người dân
trồng nhiều lúa gạo, cây công nghiệp,
khai thác khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần
lớn dân cư là người da vàng, họ sống
tập trungđông đúc tại các đồng bằng
châu thổ và sản xuất nông nghiệp là
chính. Một số nướcchâu Á có nền công
nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất
nhiềunông sản và khai thác khoáng sản.
Dân số của châu Á năm 2022 là :
A. 4587triệu người
sai
B. 884 triệu người sai
C. 4730 triệu người Đúng
D 876 triệu người
sai
Phần lớn dân cư châu Á là:
A. Da trắng sai
B. Da vàng Đúng
C. Da đen sai
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu:
A. Khí hậu Hàn đới
Sai
B. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
C. Khí hậu Ôn đới
Sai
Đúng
Ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu Á là:
A.
Công nghiệp
Sai
B. Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản Sai
C.
Nông nghiệp
Đúng
 








Các ý kiến mới nhất