Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 23h:53' 31-01-2023
Dung lượng: 633.2 KB
Số lượt tải: 795
Nguồn: Violet
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 23h:53' 31-01-2023
Dung lượng: 633.2 KB
Số lượt tải: 795
Số lượt thích:
0 người
H·y nªu c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch c¸c h×nh sau ®©y?
S = a.b
b
S=a
S = a.b
2
a
S = a.h
2
2
a
h
a
b
S = (a+b).h
b2
S = a.h
a
S = d1.d2
2
d2
h
h
a
d1
a
§6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Một thửa ruộng có kích
thước như sau thì diện
tích là bao nhiêu m2?
300 m
100 m
200 m
100 m
1. Cách tính diện tích đa giác
1
2
3
S S1 S 2 S 3
A
1
2
B
C
S S ABC (S1 S 2 )
1
2
3
5
4
S S1 S 2 S 3 S 4 S 5
A
B
C
* Để tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- Tạo ra một tam giác có chứa đa giác.
* Để việc tính toán thuận lợi ta có thể chia đa giác
thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
A
2. Ví dụ
AB= 3cm
CD = 2cm
K
H
CG = 5cm
I
IK = 3cm
G
Hình 150
D
DE = 3cm
C
AH = 7cm
Ví dụ: Thực hiện
các phép vẽ và đo
cần thiết để tính
diện tích hình
ABCDEGHI trên
hình 150.
B
E
S AIH
1
.IK . AH
2
S ABHG AB. AH
SCDEG
1
.( DE CG ).CD
2
Giải
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình:
tam giác AHI; hình chữ nhật ABGH và hình
thang vuông DEGC.
Ta đo được: IK = 3cm; AH = 7cm;
AB = 3cm; CD =2cm; CG = 5cm; DE =
3cm.
1
1
1
S AIH AH .IK .7.3 10,5 (cm 2 )
2
2
S ABGH AB. AH 3.7 21 (cm 2 )
S DEGC
DE CG
.CD
2
35
.2 8 (cm 2 )
2
S ABCDEGHI S AIH S ABGH S DEGC 10,5 21 8 39,5(cm 2 )
B
A
B
A
C
C
D
I
A
C
D
I
E
A
B
C
E
G
H
H
A
B
C
D
I
D
I
E
H
G
D
I
E
G
H
B
E
H
G
G
M
A
B
Q
C
D
I
E
N
H
G
SABCDEGHI = SMNPQ - (SAMI + SHNI + SPEG + SBCDQ)
P
Giải
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI;
hình chữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC.
Ta đo được: IK = 3cm; AH = 7cm; AB = 3cm;
CD =2cm; CG = 5cm; DE = 3cm.
1
1
S AIH AH .IK .7.3 10,5(cm 2 )
2
2
S ABGH AB. AH 3.7 21(cm 2 )
S DEGC
DE CG
.CD
2
35
.2 8(cm 2 )
2
S ABCDEGHI S AIH S ABGH S DEGC 10,5 21 8 39,5(cm 2 )
b) Giả sử đa giác ABCDEGHI là hình dạng của 1 mảnh đất được
vẽ với tỉ lệ 1/10000. Hỏi mảnh đất này có diện tích bao nhiêu m2?
Diện tích thực của mảnh đất là : 39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
Thửa ruộng sau có diện tích bao nhiêu m2?
300 m
A
K
300 m
O
M
100 m
E
C
100 m
200 m
200 m
B
D
F
Bài tập 38 trang 130 SGK
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên
hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích
phần còn lại của đám đất.
150m
A
E
B
Hình 153
120m
D
F
50m
G
C
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Diện tích con đường hình
bình hành EBGF là:
SEBGF = FG . BC
= 50 . 120 = 6000 (m2)
Diện tích đám đất hình
chữ nhật ABCD là:
SABCD = AB . BC
150m
A
E
B
120m
D
= 150 . 120 = 18000 (m2)
F
G
50m
Hình 153
Diện tích phần còn lại của đám đất là:
S = SABCD - SEBGF =18000 – 6000 = 12000 (m2)
C
HÖÔÙNG DAÃN VEÀ NHAØ
- Nắm vững các công thức tính diện tích các
hình cơ bản.
- Làm bài tập 37, 39 trang 130, 131 SGK.
- Tiết hình học sau các em học sách tập II.
S = a.b
b
S=a
S = a.b
2
a
S = a.h
2
2
a
h
a
b
S = (a+b).h
b2
S = a.h
a
S = d1.d2
2
d2
h
h
a
d1
a
§6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Một thửa ruộng có kích
thước như sau thì diện
tích là bao nhiêu m2?
300 m
100 m
200 m
100 m
1. Cách tính diện tích đa giác
1
2
3
S S1 S 2 S 3
A
1
2
B
C
S S ABC (S1 S 2 )
1
2
3
5
4
S S1 S 2 S 3 S 4 S 5
A
B
C
* Để tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- Tạo ra một tam giác có chứa đa giác.
* Để việc tính toán thuận lợi ta có thể chia đa giác
thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
A
2. Ví dụ
AB= 3cm
CD = 2cm
K
H
CG = 5cm
I
IK = 3cm
G
Hình 150
D
DE = 3cm
C
AH = 7cm
Ví dụ: Thực hiện
các phép vẽ và đo
cần thiết để tính
diện tích hình
ABCDEGHI trên
hình 150.
B
E
S AIH
1
.IK . AH
2
S ABHG AB. AH
SCDEG
1
.( DE CG ).CD
2
Giải
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình:
tam giác AHI; hình chữ nhật ABGH và hình
thang vuông DEGC.
Ta đo được: IK = 3cm; AH = 7cm;
AB = 3cm; CD =2cm; CG = 5cm; DE =
3cm.
1
1
1
S AIH AH .IK .7.3 10,5 (cm 2 )
2
2
S ABGH AB. AH 3.7 21 (cm 2 )
S DEGC
DE CG
.CD
2
35
.2 8 (cm 2 )
2
S ABCDEGHI S AIH S ABGH S DEGC 10,5 21 8 39,5(cm 2 )
B
A
B
A
C
C
D
I
A
C
D
I
E
A
B
C
E
G
H
H
A
B
C
D
I
D
I
E
H
G
D
I
E
G
H
B
E
H
G
G
M
A
B
Q
C
D
I
E
N
H
G
SABCDEGHI = SMNPQ - (SAMI + SHNI + SPEG + SBCDQ)
P
Giải
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI;
hình chữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC.
Ta đo được: IK = 3cm; AH = 7cm; AB = 3cm;
CD =2cm; CG = 5cm; DE = 3cm.
1
1
S AIH AH .IK .7.3 10,5(cm 2 )
2
2
S ABGH AB. AH 3.7 21(cm 2 )
S DEGC
DE CG
.CD
2
35
.2 8(cm 2 )
2
S ABCDEGHI S AIH S ABGH S DEGC 10,5 21 8 39,5(cm 2 )
b) Giả sử đa giác ABCDEGHI là hình dạng của 1 mảnh đất được
vẽ với tỉ lệ 1/10000. Hỏi mảnh đất này có diện tích bao nhiêu m2?
Diện tích thực của mảnh đất là : 39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
Thửa ruộng sau có diện tích bao nhiêu m2?
300 m
A
K
300 m
O
M
100 m
E
C
100 m
200 m
200 m
B
D
F
Bài tập 38 trang 130 SGK
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên
hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích
phần còn lại của đám đất.
150m
A
E
B
Hình 153
120m
D
F
50m
G
C
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Diện tích con đường hình
bình hành EBGF là:
SEBGF = FG . BC
= 50 . 120 = 6000 (m2)
Diện tích đám đất hình
chữ nhật ABCD là:
SABCD = AB . BC
150m
A
E
B
120m
D
= 150 . 120 = 18000 (m2)
F
G
50m
Hình 153
Diện tích phần còn lại của đám đất là:
S = SABCD - SEBGF =18000 – 6000 = 12000 (m2)
C
HÖÔÙNG DAÃN VEÀ NHAØ
- Nắm vững các công thức tính diện tích các
hình cơ bản.
- Làm bài tập 37, 39 trang 130, 131 SGK.
- Tiết hình học sau các em học sách tập II.
 







Các ý kiến mới nhất