Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thìn
Ngày gửi: 16h:19' 02-02-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thìn
Ngày gửi: 16h:19' 02-02-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN
Kiểm tra bài cũ
1/ Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
C = 5 x 2 x 3,14 = 31,4 cm2
S = 5 x 5 x 3,14 = 78,5 cm2
Toán:
Luyện tâp chung
Bài 1: Một sợi dây thép được
uốn như hình bên.
7cm
Tính độ dài của sợi dây.
10 cm
Bài 1:
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)
Chu vi hình tròn lớn là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76 cm
Bài 2: Hai hình tròn có cùng tâm O
như hình bên. Chu vi hình tròn lớn
dài hơn chu vi hình tròn bé bao
nhiêu xăng-ti-mét?
15cm
60cm
0
Bài 2:
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2 cm
Bài 3: Hình bên tạo bởi hình chữ
nhật và hai nửa hình tròn
(xem hình vẽ).
Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình bên là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86 cm2
A
8cm
B
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
Diện tích phần tô màu của
o
hình vuông ABCD là:
D
A. 13,76 cm2
B. 114,24 cm2
C. 50,24 cm2
D. 136,96 cm2
C
A. Chu vi hình tròn:
B. Diện tích hình tròn:
C. Diện tích hình chữ nhật:
D. Diện tích hình vuông:
E. Chu vi hình chữ nhật:
G. Chu vi hình vuông
aaxx4a
d(ax+3,14
x3,14
2
r x rb)
x
axb
Kiểm tra bài cũ
1/ Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
C = 5 x 2 x 3,14 = 31,4 cm2
S = 5 x 5 x 3,14 = 78,5 cm2
Toán:
Luyện tâp chung
Bài 1: Một sợi dây thép được
uốn như hình bên.
7cm
Tính độ dài của sợi dây.
10 cm
Bài 1:
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)
Chu vi hình tròn lớn là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76 cm
Bài 2: Hai hình tròn có cùng tâm O
như hình bên. Chu vi hình tròn lớn
dài hơn chu vi hình tròn bé bao
nhiêu xăng-ti-mét?
15cm
60cm
0
Bài 2:
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2 cm
Bài 3: Hình bên tạo bởi hình chữ
nhật và hai nửa hình tròn
(xem hình vẽ).
Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình bên là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86 cm2
A
8cm
B
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
Diện tích phần tô màu của
o
hình vuông ABCD là:
D
A. 13,76 cm2
B. 114,24 cm2
C. 50,24 cm2
D. 136,96 cm2
C
A. Chu vi hình tròn:
B. Diện tích hình tròn:
C. Diện tích hình chữ nhật:
D. Diện tích hình vuông:
E. Chu vi hình chữ nhật:
G. Chu vi hình vuông
aaxx4a
d(ax+3,14
x3,14
2
r x rb)
x
axb
 








Các ý kiến mới nhất