Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phượng
Ngày gửi: 11h:21' 03-02-2023
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phượng
Ngày gửi: 11h:21' 03-02-2023
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau
theo đúng hóa trị của chúng : C (IV) , H (I) , O (II) , N (III), các
halogen (I) ….
C
C
C
;
O
;
H
O
H
- Quy ước mỗi đơn vị hóa trị được biểu diễn bằng một nét gạch
H
VD1: Phân tử CH4
C
H
H
H
VD2: Phân tử CH4O
H
C
O
H
H
VD3: Phân tử CH3Br
H
C
Br
H
H
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
VD: Biểu diễn các liên kết trong phân tử C2H6
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon.
- Có 3 loại mạch cacbon
H
C
C
H
H
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị .Mỗi liên kết được
biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2. Mạch cacbon
H
H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, hiđro có
hóa trị I, oxi có hóa trị II.
H
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
C4H10
H
H
H
H
H – C – C –C–C–H
H
H
H
H
– C – C –C–C–
( Mạch thẳng )
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
C4H10
H
H
H
H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, – C – C – C – C –
H – C – C – C–C–H
hiđro có hóa trị I, oxi có hóa trị II.
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị. Mỗi liên ( Mạch thẳng )
Mạch
H
H H H
kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên
hở
H
H
H
tử.
2. Mạch cacbon
– C – C – C – H – C –C – C – H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon có
thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon.
–C –
H
H
C
- Có 3 loại mạch cacbon
H
H
H
( Mạch nhánh )
H
C4H8
– C –
– C
C –
– C –
( Mạch vòng )
H – C –
H – C
H
H
C – H
– C – H
H
Mạch
kín
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, hiđro
có hóa trị I, oxi có hóa trị II.
2. Mạch cacbon
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
- Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các
nguyên tử trong phân tử.
Bài tập 3: Dựa vào hóa trị và liên kết
giữa các nguyên tử, hãy biểu diễn đầy
–(CT
C phân
– C –tử C H O.
đủ liên kết trong
phântử)
2 6
–C –C –
H
Viết gọn
H– C – C–O–H
H
CH3-CH2-OH
H
Rượu etylic
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân
tử gọi là công thức cấu tạo.
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa
các nguyên tử trong phân tử.
H
( chất lỏng)
H
H
H–C –O– C–H
H
H
Đi metyl ete
(chất khí)
CH3-O-CH3
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
CTPT
H
2. Mạch cacbon
H – C –
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTCT
C4H10
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử gọi là công thức cấu tạo.
H
H
H
H
H
H
H
H
CH3 – CH2 – CH2 – CH3
C – C – C – H (n butan)
H
H
H –C – C – C – H
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên
kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
H
H
C
H
H
C4H8
H – C –
H – C
H
H
H
CH3 – CH – CH3
CH3
(iso butan)
H
C – H
– C – H
H
H 2C –
H 2C
CH 2
– CH2
(Xiclo butan)
CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP
CHẤT HỮU CƠ
Đặc điểm cấu tạo
hợp chất hữu cơ
Công thức cấu tạo
hợp chất hữu cơ
Hóa trị
và liên
kết
Mạch
cacbon
Trật tự
liên
kết
Mạch
thẳng
Mạch
nhánh
Mạch
vòng
biểu
diễn đầy
đủ liên
kết giữa
các
nguyên
tử trong
phân tử
CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học lại lý thuyết ( Nhớ khái niệm HCHC, cách phân loại và các quy luật cấu tạo phân tử HCHC)
- Làm các bài tập : 1,2,3,4,5 (SGK hóa học 9 – 108,112)
- Làm các bài tập : 34.1 -35.5 ( Sách bài tập hóa học 9)
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Bài tập 5/SGK
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố. Khi đốt
cháy 3 gam chất A thu được 5,4 gam H2O. Hãy xác định
2. Mạch cacbon
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của A là
30 gam.
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử gọi là công thức cấu tạo.
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Hướng dẫn:
- Bước 1 : Xác định thành phần nguyên tố tạo lên hợp chất A
+ A là HCHC nên trong thành phần bắt buộc có C
+ A + O2 H2O nên trong A có H
→ A chứa C, H
CTTQ của A là CxHy (x ,y nguyên dương)
- Bước 2 : Xác định nC và nH
+ nH = 2nH2O
+ mC = mA –mH
+nC = mC / MC
- Bước 3
Tìm tỉ lệ x : y = nC : nH
- Bước 4 : Dựa vào MA tìm x, y
Bµi 4: Những c«ng thøc cÊu t¹o nµo sau ®©y biÓu diÔn cïng mét chÊt?
1)
H
H
H
H
H
C
C
H
H
C
C
H
H
H
2)
3)
H
C
H
O
O
H
H
4)
H
H
O
H
H
H
C
H
O
C
H
C
H
H
H
O
H
H
C
H
C
H
H
5) H
H
C
C
H
H
O
H
H
H
C
H
H
H
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau
theo đúng hóa trị của chúng : C (IV) , H (I) , O (II) , N (III), các
halogen (I) ….
C
C
C
;
O
;
H
O
H
- Quy ước mỗi đơn vị hóa trị được biểu diễn bằng một nét gạch
H
VD1: Phân tử CH4
C
H
H
H
VD2: Phân tử CH4O
H
C
O
H
H
VD3: Phân tử CH3Br
H
C
Br
H
H
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
VD: Biểu diễn các liên kết trong phân tử C2H6
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon có thể liên kết
trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon.
- Có 3 loại mạch cacbon
H
C
C
H
H
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị .Mỗi liên kết được
biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên tử.
2. Mạch cacbon
H
H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, hiđro có
hóa trị I, oxi có hóa trị II.
H
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
C4H10
H
H
H
H
H – C – C –C–C–H
H
H
H
H
– C – C –C–C–
( Mạch thẳng )
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
C4H10
H
H
H
H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, – C – C – C – C –
H – C – C – C–C–H
hiđro có hóa trị I, oxi có hóa trị II.
- Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị. Mỗi liên ( Mạch thẳng )
Mạch
H
H H H
kết được biểu diễn bằng một nét gạch nối giữa hai nguyên
hở
H
H
H
tử.
2. Mạch cacbon
– C – C – C – H – C –C – C – H
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử cacbon có
thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon.
–C –
H
H
C
- Có 3 loại mạch cacbon
H
H
H
( Mạch nhánh )
H
C4H8
– C –
– C
C –
– C –
( Mạch vòng )
H – C –
H – C
H
H
C – H
– C – H
H
Mạch
kín
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV, hiđro
có hóa trị I, oxi có hóa trị II.
2. Mạch cacbon
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
- Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các
nguyên tử trong phân tử.
Bài tập 3: Dựa vào hóa trị và liên kết
giữa các nguyên tử, hãy biểu diễn đầy
–(CT
C phân
– C –tử C H O.
đủ liên kết trong
phântử)
2 6
–C –C –
H
Viết gọn
H– C – C–O–H
H
CH3-CH2-OH
H
Rượu etylic
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử trong phân
tử gọi là công thức cấu tạo.
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa
các nguyên tử trong phân tử.
H
( chất lỏng)
H
H
H–C –O– C–H
H
H
Đi metyl ete
(chất khí)
CH3-O-CH3
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
CTPT
H
2. Mạch cacbon
H – C –
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
CTCT
C4H10
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử gọi là công thức cấu tạo.
H
H
H
H
H
H
H
H
CH3 – CH2 – CH2 – CH3
C – C – C – H (n butan)
H
H
H –C – C – C – H
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên
kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
H
H
C
H
H
C4H8
H – C –
H – C
H
H
H
CH3 – CH – CH3
CH3
(iso butan)
H
C – H
– C – H
H
H 2C –
H 2C
CH 2
– CH2
(Xiclo butan)
CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP
CHẤT HỮU CƠ
Đặc điểm cấu tạo
hợp chất hữu cơ
Công thức cấu tạo
hợp chất hữu cơ
Hóa trị
và liên
kết
Mạch
cacbon
Trật tự
liên
kết
Mạch
thẳng
Mạch
nhánh
Mạch
vòng
biểu
diễn đầy
đủ liên
kết giữa
các
nguyên
tử trong
phân tử
CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học lại lý thuyết ( Nhớ khái niệm HCHC, cách phân loại và các quy luật cấu tạo phân tử HCHC)
- Làm các bài tập : 1,2,3,4,5 (SGK hóa học 9 – 108,112)
- Làm các bài tập : 34.1 -35.5 ( Sách bài tập hóa học 9)
TIẾT 41: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Bài tập 5/SGK
1. Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
- Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố. Khi đốt
cháy 3 gam chất A thu được 5,4 gam H2O. Hãy xác định
2. Mạch cacbon
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử công thức phân tử của A, biết khối lượng mol của A là
30 gam.
II. CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử gọi là công thức cấu tạo.
- Ý nghĩa: cho biết thành phần của phân tử và trật tự
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Hướng dẫn:
- Bước 1 : Xác định thành phần nguyên tố tạo lên hợp chất A
+ A là HCHC nên trong thành phần bắt buộc có C
+ A + O2 H2O nên trong A có H
→ A chứa C, H
CTTQ của A là CxHy (x ,y nguyên dương)
- Bước 2 : Xác định nC và nH
+ nH = 2nH2O
+ mC = mA –mH
+nC = mC / MC
- Bước 3
Tìm tỉ lệ x : y = nC : nH
- Bước 4 : Dựa vào MA tìm x, y
Bµi 4: Những c«ng thøc cÊu t¹o nµo sau ®©y biÓu diÔn cïng mét chÊt?
1)
H
H
H
H
H
C
C
H
H
C
C
H
H
H
2)
3)
H
C
H
O
O
H
H
4)
H
H
O
H
H
H
C
H
O
C
H
C
H
H
H
O
H
H
C
H
C
H
H
5) H
H
C
C
H
H
O
H
H
H
C
H
H
H
 








Các ý kiến mới nhất