Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ KIM VUI
Ngày gửi: 10h:57' 04-02-2023
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 833
Số lượt thích: 0 người






Các giống bò
Các giống lợn
Các giống gà
Các giống vịt
Các giống cá trong nước và ngoài nước

Bảng 39.1 Các tính trạng nổi bật và hướng dẫn sử dụng
của một số vật nuôi
STT
1
2
3
4
5

Tên giống
- Bò sữa Hà Lan
- Bò Sind
- Lợn ỉ Móng Cái
 
- Lợn Bơcsai
- Gà Rôtri
 
- Gà Tam Hoàng
- Vịt cỏ, vịt bầu
- Vịt kali cambet
- Rô phi đơn tính
- Chép lai
- Cá chim trắng

Hướng sử
dụng

Tính trạng nổi bật

 Bò sữa Hà Lan
- Hướng sử dụng:
+ Lấy sữa.
- Tính trạng nổi bật:
+ Dáng thanh, bầu vú phát triển.
+ Sinh sản tốt.
+ Tính hiền lành.
+Sản lượng sữa cao.

Bò Sind
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt.
+ Làm sức kéo.
- Tính trạng nổi bật:
+ Chịu nóng
+ Có ưu thế về năng suất,
trọng lượng và sức sinh
sản cao
+ Phù hợp với điều kiện
chăn nuôi của từng địa
phương

 Lợn Ỉ Móng Cái
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Chịu nóng, chịu ẩm cao.
+ Khả năng tích lũy mỡ
sớm.
+ Dễ nuôi, ăn tạp.
+ Khả năng kháng bệnh và
khả năng sinh sản cao,
chửa đẻ sớm

Lợn Bớc sai
- Hướng sử dụng:
+ Sử dụng lai kinh tế
+ Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Khả năng sinh sản trung
bình 8-10 con mỗi lứa.
+ Chất lượng thịt cao.
+ Chịu nóng.
+ Khả năng kháng bệnh.

Gà Rốt ri
-Hướng sử dụng:
+ Làm giống lai tạo.
+ Lấy thịt.
+ Lấy trứng.
- Tính trạng nổi bật:
+ Tăng trọng nhanh.
+ Đẻ trứng nhiều.

Gà Hồ Đông Cảo
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt
+ Lấy trứng
- Tính trạng nổi bật:
+Thịt rất thơm ngon
+ Có khả năng kháng bệnh
tật cao
+Sinh sản ít

 Gà chọi
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt
+ Lấy trứng
- Tính trạng nổi bật:
+ Ngực rộng, cơ đùi và cơ ngực phát
triển mạnh. Chân dài, xương chân
to, cựa to
+ Tính hung hăng rất ham chọi nhau

Gà Tam Hoàng
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt
+ Lấy trứng
-Tính trạng nổi bật:
+ Đẻ nhiều trứng.
+ Có sức kháng bệnh cao.
Thích hợp nuôi chăn thả
hoặc ban chăn thả.

Vịt cỏ

- Hướng sử dụng: Nuôi lấy

thịt và trứng

- Tính trạng nổi bật:
+ Thịt thơm ngon
+ Thích nghi với đời sống chăn
thả
+ Có tập tính theo đàn, di
chuyển khá nhanh, tìm kiếm
mồi giỏi, chống đỡ bệnh tật tốt

Vịt Bầu Bến
- Hướng sử dụng:
Lấy thịt và trứng
- Tính trạng nổi bật:
+ Chạy rất nhanh, giỏi kiếm
ăn
+Sức chống chịu bệnh cao,
thích ứng với thời tiết khí
hậu nóng, lạnh, khô, ẩm.

Vịt Kaki cambell
- Hướng sử dụng:
+ Lấy thịt và trứng
+ Lấy lông
- Tính trạng nổi bật:
+ Siêu nhiều trứng
+ Vịt thích hợp với phương
thức nuôi chăn thả kết hợp xen
canh lúa vịt, cá-vịt

Vịt Super meat
- Hướng sử dụng:
Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Siêu thịt
+ Khả năng chống chịu
bệnh khá tốt, tỷ lệ sống cao
+ Vịt ham kiếm mồi
+ Nuôi lớn rất nhanh

Cá rô phi đơn tính:
- Hướng sử dụng:
Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Thịt nhiều, ngon
+ Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn

Cá chép lai:
- Hướng sử dụng:
Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Thịt nhiều, thơm
+ Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh
lớn

Cá chim trắng:
- Hướng sử dụng:
Lấy thịt
- Tính trạng nổi bật:
+ Thịt nhiều, chắc, ngon
+ Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh
lớn

Bảng 39.2 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
STT Tên giống
1
Giống lúa:
 
- CR 203
- CM 2
- BIR 352
2
Giống ngô
- Ngô lai LNV 4
- Ngô lai LVN 20
3
Giống cà chua:
 
- Cà chua Hồng Lan
- Cà chua P 375

Tính trạng nổi bật

Giống lúa CR203
I. Nguồn gốc: Giống lúa CR203 được Viện BVTV nhập nội
và chọn lọc, đã được công nhận giống quốc gia.
II. Đặc điểm giống
- Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 135 - 140 ngày; vụ Mùa 110
- 115 ngày.
- Cao cây từ 95-100 cm, bông dài 22 - 23 cm.
- Năng suất trung bình từ 50-55 tạ/ha, thâm canh tốt có thể
đạt tới 65 tạ/ha. Tỷ lệ gạo lật 70% gạo trong, cơm ngon.
- Kháng rầy tốt, đạo ôn vừa, nhiễm khô vằn nặng, bị bạc lá
và đạo ôn trung bình, ít chịu chua, chịu rét và chống đổ
trung bình. Phạm vi thích ứng rộng.

Giống ngô tẻ lai F1 LVN4
•Thời gian sinh trưởng: Thời gian sinh trưởng vụ Xuân 118120 ngày; vụ Hè Thu 85- 90 ngày; vụ Thu Đông 90-110 ngày.  
•Năng suất: Tiềm năng năng suất cao 8-10 tấn/ha.
•Đặc điểm: Chiều cao cây 170-200 cm, chiều cao đóng bắp 80100 cm.
•Lá xanh đậm, bền đến khi thu hoạch. Bắp dài 17-20 cm,
đường kính bắp 4,5-5,5 cm, bắp đậu kín hạt, lá bi bao bắp kín;
hạt màu vàng cam đẹp, tỷ lệ kết hạt cao, hạt sâu cay. Số hàng
hạt/bắp 12-14 hàng, số hạt/hàng 35-48 hạt. Khối lượng 1000
hạt 320-350g. 
•Chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính, phổ
thích ứng rộng, chịu thâm canh.

Cà chua Hồng Lan
Cây có chiều cao khoảng 80 - 85cm, khi chín, quả có màu đỏ
tươi và vai quả màu trắng. Phần thịt bên trong thì dày và
mọng nước.

- Trên 1 ha, loại quả này có thể thu được với năng suất là 40
- 45 tấn.
- Thời gian sinh trưởng của cây cà chua hồng lan là khoảng
từ 125 - 130 ngày, thích hợp cho các chế biến công nghiệp.

Cho biết ở địa phương em hiện nay đang sử dụng những
giống vật nuôi và cây trồng mới nào?
Vật nuôi
Gà Rốt Ri
Cá rô phi đơn
tính

Vịt cỏ

Hướng sử dụng

Tính trạng nổi bật

Làm giống lai tạo.
Lấy thịt.
Lấy trứng.

Tăng trọng nhanh. Đẻ trứng
nhiều.
Gà có lông màu nâu nhạt, mào
đơn, chân vàng.

Lấy thịt

Thịt nhiều, ngon
Ăn tạp, dễ nuôi, nhanh lớn

Thịt thơm ngon
Thích nghi với đời sống chăn thả
Nuôi lấy thịt và
Có tập tính theo đàn, di chuyển
trứng
khá nhanh, tìm kiếm mồi giỏi,
chống đỡ bệnh tật tốt

Cây trồng

Cây lạc

Sắn

Hướng sử dụng

Tính trạng nổi bật

Thân phân nhánh từ gốc, có
các cành toả ra, cao 30-100
Làm lương thực cm. Rễ cọc, hoa vàng, củ dài
thực phẩm
3-7 cm, có dạng hình trụ
thuôn, không chia đôi, thon
lại giữa các hạt có vân mạng.
Chế biến công
Cây cao 2-3m, lá khía thành
nghiệp, thức ăn nhiều thùy, rễ ngang phát
gia súc và lương triển thành củ và tích lũy tinh
thực thực phẩm. bột.
468x90
 
Gửi ý kiến