Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Trung Quốc lớp 6 (CĐ-ĐH).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hoa
Ngày gửi: 21h:50' 04-02-2023
Dung lượng: 25.6 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 1 người (Tẩn Mùi Phin)
新平郡教育厅
范玉石初中学校

欢迎各位老师
教师: 黎氏玉花

我们班一起锻炼身体吧

第十四课: 家庭
课文

一 / 划线连接词语成句
1. 弟弟
2. 奶
3. 爸爸

4. 妈妈
5. 老
6. 一家
7. 今年
8. 小学
9. 念
10. 岁

F
E
H
I
B
D
K
C
G
A

A. Tuổi
B. Già
C. Tiểu học
D. Gia đình
E. Bà
F. Em trai
G. Đọc
H. Bố
I. Mẹ
K. Năm nay

二,用黑板上的词语

造句

三,听后,把所有听见的词语
填空
全家 .. 都住在河内。家里有
玉兰…………
爸爸
五口人:奶奶,…………
. ,妈妈,玉
奶奶
兰和弟弟。她的………
.. 很老了,今
年已经七十八岁。爸爸是工程师,五
十二岁。…………
.. 是老师,四十五
妈妈
岁 。 玉 兰 十学生
三 岁 , 是 初
中…………小学
.. 。她的弟弟叫南山, 是
…………学生。

四, 再读课文,然后回答问题
1. 玉兰家有几口人?他们是谁?
2. 她奶奶今年多大?
3. 她爸爸,妈妈做什么工作?
4. 玉兰弟弟今年几岁? 做什么工
作?

五,根据课文里的内容判断对错
1. 玉兰家住在河西
河内 。




2. 她家里有五口人。
七十八
3. 她奶奶今年已经八十二岁了
。错

4. 她爸爸五十二岁 , 是工程师。 对
5. 她妈妈是医生
老师 , 四十五岁 。 错
6. 玉兰和她弟弟都是学生。



六, 整理句子:
1. 你 / 名字 / 弟弟 / 叫 / 什
么?
2. 我 / 五十二 / 工程师 / 爸爸 / 是
/3. 岁。
玉兰 / 初中 / 岁 / 是 / 学生 / 十

三。
4. 妈妈 / 四十五 / 是 / 岁 / 老师。

5. 玉兰 / 八岁 / 小学 / 弟弟 / 学生 / 是
/ 的。
6. 玉兰 / 的 / 很 / 老 / 今年 / 奶奶 /
了。

请说一说你的家庭
468x90
 
Gửi ý kiến