Tìm kiếm Bài giảng
Chương VII. Bài 3. Hai tam giác bằng nhau sách CD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thu Hương
Ngày gửi: 10h:07' 07-02-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thu Hương
Ngày gửi: 10h:07' 07-02-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
KHỞI ĐỘNG
Một dây chuyền sản xuất ra các
sản phẩm có dạng hình tam giác
giống nhau (Hình 27). Khi đóng gói
hàng, người ta xếp chúng chồng
khít lên nhau.
Khi hai tam giác có thể chồng khít lên nhau thì các cạnh và các
góc tương ứng liên hệ với nhau như thế nào?
BÀI 3: HAI TAM GIÁC
BẰNG NHAU.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hai tam giác
bằng nhau
Luyện tập – Vận dụng
* HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HĐ1
Dùng kéo cắt tờ giấy thứ nhất thành hình tam giác . Đặt hình tam
giác lên tờ giấy thứ hai, vẽ theo các cạnh của hình tam giác trên
tờ giấy thứ hai rồi cắt thành hình tam giác .
Sau khi đặt tam giác chồng khít lên tam giác , hãy so sánh:
a) Các cạnh tương ứng: và ; và ; và ;
b) Các góc tương ứng: và ; và ; và .
a) ; ;
b)
KẾT LUẬN
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc
tương ứng bằng nhau
- Các cặp cạnh tương ứng là: và , và , và .
- Các cặp góc tương ứng là: và , và , và .
Khi hai tam giác và bằng nhau thì ta kí hiệu
là: .
Quy ước:
Khi viết hai tam giác bằng nhau, tên đỉnh của hai tam giác đó phải
viết theo đúng thứ tự tương ứng với sự bằng nhau.
Chú ý
Nếu: ; ; và ; ; thì .
Nếu thì ; ; và .
HĐ2
Quan sát hai tam giác và trên một tờ giấy kẻ ô vuông
(Hình 30).
a) So sánh:
- Các cặp cạnh: và ; và ; và .
- Các cặp góc: và ; và ; và .
b) Hai tam giác và có bằng nhau hay
không?
c) Cắt mảnh giấy hình tam giác và mảnh giấy hình tam
giác , hai hình tam giác đó có thể đặt chồng khít lên
nhau hay không?
Giải
a) Các cặp cạnh: ; ;
Các cặp góc: ; ; .
b) Hai tam giác và bằng nhau.
c) Ta có thể đặt mảnh giấy hình tam giác
chồng khít lên mảnh giấy hình tam giác .
Ví dụ
Quan sát Hình 31, viết các cặp tam giác bằng nhau:
Giải
Dựa vào các cặp cạnh và các cặp góc tương ứng
bằng nhau, ta có: ; .
Luyện tập
Cho biết ,, . Tính độ dài cạnh và số đo góc .
Giải
Vì nên
.
LUYỆN TẬP
Bài 1 (SGK – tr.79) Cho biết , , , . Tìm độ dài các cạnh của tam
giác .
Giải
Vì nên
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
Bài 2 (SGK – tr.79) Cho biết , , . Tính số đo góc của
tam giác .
Giải
Xét có:
(tổng 3 góc trong tam giác)
Lại có: (gt)
(2 góc tương ứng bằng nhau).
Bài 3 (SGK – tr.79) Cho và . Tính số đo góc .
Giải
Vì nên (2 góc tương ứng)
Xét có:
(tổng 3 góc trong tam giác)
Vậy
Bài 4 (SGK – tr.79) Cho tam giác và điểm thuộc
cạnh thoả mãn (Hình 32). Chứng minh rằng:
a) là trung điểm của đoạn thẳng ;
b) Tia là tia phân giác của góc và .
Giải
a) Vì
(2 cạnh tương ứng bằng nhau)
là trung điểm của .
b) Vì
và (2 góc tương ứng bằng nhau)
là tia phân giác của góc .
Ta có:
.
VẬN DỤNG
Chúng ta cùng tham gia
một trò chơi trắc nghiệm
sau
01
Cho . Chọn câu sai
𝐴𝐵=𝑀𝑁
^
^
𝐴= 𝑀
𝐴𝐶=𝑁𝑃
^
^
𝑃= 𝐶
02
^
𝐷=30°
^𝐸=30°
Cho . Biết , . Khi đó:
^
𝐷=42°
^𝐹=42°
03
Cho và có ; ; ; ; . Khi đó:
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐷𝐸𝐹
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐹𝐷𝐸
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐸𝐹𝐷
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐷𝐹𝐸
04
Cho và . Biết ; . Tính và .
^𝐵=78°; 𝐸=32°
^
^𝐵= ^𝐸=78°
^𝐵=60°; 𝐸=70°
^
^𝐵= ^𝐸=70°
05
Cho . Biết , và chu vi của tam giác bằng . Tính các cạnh còn lại của mỗi
tam giác
𝑁𝑃=𝐵𝐶=9𝑐𝑚
𝑁𝑃=𝐵𝐶=10𝑐𝑚
𝑁𝑃=𝐵𝐶=11𝑐𝑚
;
06
Cho . Biết rằng ; , . Tính chu vi tam giác là
24𝑐𝑚
18 𝑐𝑚
20𝑐𝑚
30𝑐𝑚
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
trong bài.
trong SBT.
bài mới.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
ĐẾN VỚI LỚP HỌC
KHỞI ĐỘNG
Một dây chuyền sản xuất ra các
sản phẩm có dạng hình tam giác
giống nhau (Hình 27). Khi đóng gói
hàng, người ta xếp chúng chồng
khít lên nhau.
Khi hai tam giác có thể chồng khít lên nhau thì các cạnh và các
góc tương ứng liên hệ với nhau như thế nào?
BÀI 3: HAI TAM GIÁC
BẰNG NHAU.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hai tam giác
bằng nhau
Luyện tập – Vận dụng
* HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HĐ1
Dùng kéo cắt tờ giấy thứ nhất thành hình tam giác . Đặt hình tam
giác lên tờ giấy thứ hai, vẽ theo các cạnh của hình tam giác trên
tờ giấy thứ hai rồi cắt thành hình tam giác .
Sau khi đặt tam giác chồng khít lên tam giác , hãy so sánh:
a) Các cạnh tương ứng: và ; và ; và ;
b) Các góc tương ứng: và ; và ; và .
a) ; ;
b)
KẾT LUẬN
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc
tương ứng bằng nhau
- Các cặp cạnh tương ứng là: và , và , và .
- Các cặp góc tương ứng là: và , và , và .
Khi hai tam giác và bằng nhau thì ta kí hiệu
là: .
Quy ước:
Khi viết hai tam giác bằng nhau, tên đỉnh của hai tam giác đó phải
viết theo đúng thứ tự tương ứng với sự bằng nhau.
Chú ý
Nếu: ; ; và ; ; thì .
Nếu thì ; ; và .
HĐ2
Quan sát hai tam giác và trên một tờ giấy kẻ ô vuông
(Hình 30).
a) So sánh:
- Các cặp cạnh: và ; và ; và .
- Các cặp góc: và ; và ; và .
b) Hai tam giác và có bằng nhau hay
không?
c) Cắt mảnh giấy hình tam giác và mảnh giấy hình tam
giác , hai hình tam giác đó có thể đặt chồng khít lên
nhau hay không?
Giải
a) Các cặp cạnh: ; ;
Các cặp góc: ; ; .
b) Hai tam giác và bằng nhau.
c) Ta có thể đặt mảnh giấy hình tam giác
chồng khít lên mảnh giấy hình tam giác .
Ví dụ
Quan sát Hình 31, viết các cặp tam giác bằng nhau:
Giải
Dựa vào các cặp cạnh và các cặp góc tương ứng
bằng nhau, ta có: ; .
Luyện tập
Cho biết ,, . Tính độ dài cạnh và số đo góc .
Giải
Vì nên
.
LUYỆN TẬP
Bài 1 (SGK – tr.79) Cho biết , , , . Tìm độ dài các cạnh của tam
giác .
Giải
Vì nên
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
(2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
Bài 2 (SGK – tr.79) Cho biết , , . Tính số đo góc của
tam giác .
Giải
Xét có:
(tổng 3 góc trong tam giác)
Lại có: (gt)
(2 góc tương ứng bằng nhau).
Bài 3 (SGK – tr.79) Cho và . Tính số đo góc .
Giải
Vì nên (2 góc tương ứng)
Xét có:
(tổng 3 góc trong tam giác)
Vậy
Bài 4 (SGK – tr.79) Cho tam giác và điểm thuộc
cạnh thoả mãn (Hình 32). Chứng minh rằng:
a) là trung điểm của đoạn thẳng ;
b) Tia là tia phân giác của góc và .
Giải
a) Vì
(2 cạnh tương ứng bằng nhau)
là trung điểm của .
b) Vì
và (2 góc tương ứng bằng nhau)
là tia phân giác của góc .
Ta có:
.
VẬN DỤNG
Chúng ta cùng tham gia
một trò chơi trắc nghiệm
sau
01
Cho . Chọn câu sai
𝐴𝐵=𝑀𝑁
^
^
𝐴= 𝑀
𝐴𝐶=𝑁𝑃
^
^
𝑃= 𝐶
02
^
𝐷=30°
^𝐸=30°
Cho . Biết , . Khi đó:
^
𝐷=42°
^𝐹=42°
03
Cho và có ; ; ; ; . Khi đó:
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐷𝐸𝐹
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐹𝐷𝐸
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐸𝐹𝐷
Δ𝐴𝐵𝐶=Δ𝐷𝐹𝐸
04
Cho và . Biết ; . Tính và .
^𝐵=78°; 𝐸=32°
^
^𝐵= ^𝐸=78°
^𝐵=60°; 𝐸=70°
^
^𝐵= ^𝐸=70°
05
Cho . Biết , và chu vi của tam giác bằng . Tính các cạnh còn lại của mỗi
tam giác
𝑁𝑃=𝐵𝐶=9𝑐𝑚
𝑁𝑃=𝐵𝐶=10𝑐𝑚
𝑁𝑃=𝐵𝐶=11𝑐𝑚
;
06
Cho . Biết rằng ; , . Tính chu vi tam giác là
24𝑐𝑚
18 𝑐𝑚
20𝑐𝑚
30𝑐𝑚
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị
trong bài.
trong SBT.
bài mới.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 








Các ý kiến mới nhất