Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 117

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan anh tuấn
Ngày gửi: 09h:41' 09-02-2023
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: phan anh tuấn
Ngày gửi: 09h:41' 09-02-2023
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
KTU
TS
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
(Trang 117)
KTU
KTU
KTU
Khi
TS
quy đồng mẫu số của hai phân số có thể làm
như sau:
CÁCH 1
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
KTU
KTU
KTU
TS
CÁCH 2
Nếu mẫu số của phân số thứ hai chia hết cho
mẫu số của phân số thứ nhất (hoặc ngược lại) thì ta có
thể quy đồng mẫu số hai phân số như sau:
- Lấy mẫu số chung là mẫu số lớn.
- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số lớn chia cho mẫu
số bé.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với
thừa số phụ tương ứng.
- Giữ nguyên phân số có mẫu số lớn.
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
Cách 1
và
Cách 2
và
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
Cách 2
và
Cách 2
và
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
a) và
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
MSC: 30
1
1 ×5
5
=
=
6
6 ×5
30
4
4×6
24
=
=
5
5 ×6
30
và
MSC: 49
Giữ nguyên
8
8 ×7
56
=
=
7
7 ×7
49
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
MSC: 45
12 12 × 9 108
=
=
5
5×9
45
5
5 ×5
25
=
=
9 9 ×5
45
b) và
MSC: 36
5
5×4
20
=
=
9
9×4
36
Giữ nguyên
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
MSC: 100
Giữ nguyên
17 17 × 4
68
=
=
25 25 × 4 100
và
MSC: 72
4
4×8
32
=
=
9
9×8
72
5
5 ×9
45
=
=
8
8×9
72
KTU
KTU
KTU
TS
3
Bài 2a: Hãy viết 5
và 2 thành hai
phân số đều có mẫu số là 5
KTU
KTU
KTU
TS
3 và 2
thành hai phân số
5
đều có mẫu số là 5
Bài 2: Hãy viết
3
Giữ nguyên phân số
;
5
2 5
10
2
=
2= =
1 1 5
5
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân
số đều có mẫu số là 9 ; là 18.
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5
Giữ nguyên phân số
;
9
5 9
45
5
=
5= =
1 1 9
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5 18
90
5
=
5= =
1 1 18
18
5 = 5 2 = 10
9 9 2
18
KTU
KTU
KTU
TS Bài
3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Ta có: 1 = 1 × 3 × 5 = 15
2
2 × 3 ×5
30
1
1× 2 × 5
10
=
=
3
3 ×2 ×5
30
2
2× 2× 3
12
=
=
5
5 × 2 ×3
30
KTU
KTU
KTU
TS Bài
3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
a) ; và
b) ; và
1
1 ×3 × 4
12
1
1× 4 × 5
20
=
Ta có: =
=
Ta có: =
2 2 × 3 ×4
24
3
3 × 4 ×5
60
2
2 ×2 × 4
16
1
1 ×3 ×5
15
=
=
=
=
3
3 ×2 × 4
24
4
4 × 3 ×5
60
3
3 ×2 ×3
18
4
4×3×4
48
=
=
=
=
4
4 × 2× 3
24
5
5 ×3 × 4
60
KTU
KTU
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng 12
30
và có mẫu chung là 60
KTU
KTU
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng
12
30
và có mẫu chung là 60
7
7 ×5
35
=
Ta có: 60 : 12 = 5 nên: =
12
12 × 5
60
23
23 × 2
46
=
60 : 30 = 2 nên: =
30
30 × 2
60
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
Mẫu:
Ta thấy: 30 = 15 2
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
DẶN DÒ
KTU
KTU
KTU
TS
TẠM
BIỆT
KTUKTU
TS
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Toán
Luyện tập
(Trang 117)
KTU
KTU
KTU
Khi
TS
quy đồng mẫu số của hai phân số có thể làm
như sau:
CÁCH 1
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất
nhân với mẫu số của phân số thứ hai.
* Ta lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai
nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.
KTU
KTU
KTU
TS
CÁCH 2
Nếu mẫu số của phân số thứ hai chia hết cho
mẫu số của phân số thứ nhất (hoặc ngược lại) thì ta có
thể quy đồng mẫu số hai phân số như sau:
- Lấy mẫu số chung là mẫu số lớn.
- Tìm thừa số phụ bằng cách lấy mẫu số lớn chia cho mẫu
số bé.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số có mẫu số bé với
thừa số phụ tương ứng.
- Giữ nguyên phân số có mẫu số lớn.
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
Cách 1
và
Cách 2
và
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
Cách 2
và
Cách 2
và
Cách 1
KTU
KTU
KTU
TS
a) và
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
MSC: 30
1
1 ×5
5
=
=
6
6 ×5
30
4
4×6
24
=
=
5
5 ×6
30
và
MSC: 49
Giữ nguyên
8
8 ×7
56
=
=
7
7 ×7
49
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
MSC: 45
12 12 × 9 108
=
=
5
5×9
45
5
5 ×5
25
=
=
9 9 ×5
45
b) và
MSC: 36
5
5×4
20
=
=
9
9×4
36
Giữ nguyên
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số
và
MSC: 100
Giữ nguyên
17 17 × 4
68
=
=
25 25 × 4 100
và
MSC: 72
4
4×8
32
=
=
9
9×8
72
5
5 ×9
45
=
=
8
8×9
72
KTU
KTU
KTU
TS
3
Bài 2a: Hãy viết 5
và 2 thành hai
phân số đều có mẫu số là 5
KTU
KTU
KTU
TS
3 và 2
thành hai phân số
5
đều có mẫu số là 5
Bài 2: Hãy viết
3
Giữ nguyên phân số
;
5
2 5
10
2
=
2= =
1 1 5
5
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân
số đều có mẫu số là 9 ; là 18.
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5
Giữ nguyên phân số
;
9
5 9
45
5
=
5= =
1 1 9
9
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 2b: Hãy viết 5 và thành hai phân số
đều có mẫu số là 9 ; là 18.
5 18
90
5
=
5= =
1 1 18
18
5 = 5 2 = 10
9 9 2
18
KTU
KTU
KTU
TS Bài
3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: ; và
Ta có: 1 = 1 × 3 × 5 = 15
2
2 × 3 ×5
30
1
1× 2 × 5
10
=
=
3
3 ×2 ×5
30
2
2× 2× 3
12
=
=
5
5 × 2 ×3
30
KTU
KTU
KTU
TS Bài
3: Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
a) ; và
b) ; và
1
1 ×3 × 4
12
1
1× 4 × 5
20
=
Ta có: =
=
Ta có: =
2 2 × 3 ×4
24
3
3 × 4 ×5
60
2
2 ×2 × 4
16
1
1 ×3 ×5
15
=
=
=
=
3
3 ×2 × 4
24
4
4 × 3 ×5
60
3
3 ×2 ×3
18
4
4×3×4
48
=
=
=
=
4
4 × 2× 3
24
5
5 ×3 × 4
60
KTU
KTU
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng 12
30
và có mẫu chung là 60
KTU
KTU
KTU
TS
7 và 23
Bài 4: Viết các phân số lần lượt bằng
12
30
và có mẫu chung là 60
7
7 ×5
35
=
Ta có: 60 : 12 = 5 nên: =
12
12 × 5
60
23
23 × 2
46
=
60 : 30 = 2 nên: =
30
30 × 2
60
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
Mẫu:
Ta thấy: 30 = 15 2
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
Bài 5: Tính (theo mẫu):
b)
c)
KTU
KTU
KTU
TS
DẶN DÒ
KTU
KTU
KTU
TS
TẠM
BIỆT
KTUKTU
 









Các ý kiến mới nhất