Bài 18. Châu Á (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 22h:05' 10-02-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 22h:05' 10-02-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Dựa vào lược
đồ các châu lục
và đại dương,
em hãy cho
biết vị trí địa
lí và giới hạn
của châu Á.
Em hãy chỉ
trên lược đồ
những đồng
bằng lớn ở
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
1. Dân cư châu Á.
2. Các dân tộc ở châu Á.
3. Hoạt động kinh tế của người dân
châu Á.
4. Khu vực Đông Nam Á.
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
1. Dân số châu Á:
Châu lục
Diện tích (triệu km2) Dân số năm 2004
(triệu người)
Châu Á
44
3875(1)
Châu Mĩ
42
876
Châu Phi
30
884
Châu Âu
10
728(2)
Châu Đại Dương
9
33
Châu Nam Cực
14
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
- Dựa vào bảng số liệu (SGK trang 103), em
hãy so sánh dân số châu Á với dân số của các
châu lục khác ?
- Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á
với mật độ dân số châu Mĩ ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Châu lục
Châu Á
Châu Mĩ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đại
Dương
Châu Nam
Cực
Diện tích
( triệu km2)
44
42
30
10
9
14
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Dân số năm
2004
(triệu người)
3875(1)
876
884
728(2)
33
-Dựa
Vậyhãy
vào
dânso
bảng
sốsánh
ở
Em
châu
số
Á ,dân
phải
em số
hãy
mậtliệu
độ
thực
so
hiệndân
yêu
củasánh
châu
Á số
cầu
châu
Áthì
với
dân
với gì
mật
độmới
dân
có
sốthể
của
nâng
các
cao
châu
Mĩchâu
?
chất
lục khác
lượng? cuộc
Sống ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Châu Á có số dân đông nhất thế giới, mật
độ dân số cũng cao nhất thế giới. Để nâng
cao chất lượng cuộc sống, một số nước
cần giảm sự gia tăng dân số.
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
2. Các dân tộc ở châu Á:
BẮC Á
Người dân Nhật Bản
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG NAM Á
Người dân Ấn Độ
Lược đồ các khu vực châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân Đông Á (Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
-Em
- Người
có biết
dânvì
châu
saoÁngười
có màu
BắcdaÁnhư
có nước
thế nào
da ?
sáng màu còn người Nam Á lại có nước da
sẫm màu ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
Quan sát các hình ảnh và cho biết: các dân
tộc ở châu Á có cách ăn mặc và phong tục
tập quán như thế nào ?
Vùng đồng bằng châu Á
Vùng đồi núi và cao nguyên châu Á
- Dân
cư châu
Á tập
trung ở
những
vùng
nào ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Phần lớn dân cư châu Á là người da vàng
và sống tập trung đông đúc ở vùng đồng
bằng châu thổ màu mỡ. Mỗi dân tộc có
trang phục, phong tục khác nhau nhưng
họ đều có quyền bình đẳng quyền sống
và học tập như nhau.
3. Hoạt động kinh tế của người dân châu Á:
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Khai thác dầu
Sản xuất ô tô
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
N 1-2
N 3-4-5
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi
trồng hải sản
N6-7
Phân bố
Lợi ích
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
HĐ kinh tế
Khai thác
dầu
Sản xuất
ô tô
Trồng lúa
mì
Phân bố
- Khu vực Tây Nam Á: Ả
rập Xê-út, I-ran, I-rắc; Khu
vực Nam Á: Ấn Độ; Khu
vực ĐNA: Việt Nam, Malai-xi-a, In- đô- nê- xi-a,
Bru- nây,…
Tập trung ở Đông Á: Nhật
Bản, Trung Quốc, Hàn
Quốc
Khu vực Trung Á: Ca-dắcxtan; Khu vực Nam Á: Ấn
Độ; Khu vực Đông Á: Phía
Đông Bắc Trung Quốc
Lợi ích
Cung cấp nguồn nhiên
liệu có giá trị cao
Là ngành CN kĩ thuật
cao, mang lại giá trị
KT cao.
Cung cấp lương thực
cho con người và thức
ăn cho chăn nuôi
Trồng
lúa
gạo
Trồng
bông
Nam Á: Ấn Độ; Các nước khu Cung cấp nguồn lương thực
vực Đông Nam Á; Đông Á:
lớn cho con người, thức ăn
Trung Quốc
để chăn nuôi gia súc
Nuôi
trâu,
bò
Nam Á: Ấn độ; Khu vực Đông -Cung cấp thực phẩm thịt
Á: Trung Quốc
sữa cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho
ngành chế biến nông sản
Các vùng ven biển
Cung cấp thực phẩm cho
đời sống, nguyên liệu cho
ngành công nghiệp chế biến
hải sản
Đánh
bắt và
nuôi
trồng
HS
Khu vực Trung Á:Ca-dắcCung cấp nguyên liệu cho
xtan; Nam Á: Ấn Độ; Khu vực ngành dệt
Đông Á: Trung Quốc
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
-- Dân
Dựa
vào
bảng
thống
kê
và
lược
đồ
kinh
Ngành
công
nghiệp
nào
phát
triển
mạnh
Ngoài
những
các
vùng
sản
ven
phẩm
biển
trên,
phát
em
triển
còn
biết
Các cư
sản
phẩm
nông
nghiệp
chủ
yếu
của
tếngành
một
số
nước
chokhác
biết ?
ởnhững
các nước
châuchâu
gì
sản
? châu
phẩm
nông
người
dân
ÁÁ
là? Á,
gìnghiệp
?em hãynào
nông nghiệp hay công nghiệp là ngành
sản xuất chính của đa số người dân
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân châu Á phần lớn làm nông nghiệp,
nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt, trứng,
sữa. Một số nước phát triển ngành công
nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
4. Khu vực Đông Nam Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
¸
NAM Á
ĐÔNG NAM
Á
Lược đồ các khu vực châu Á
MI-ANMA
VIỆT
NAM
THÁI LÀO
LAN
CAM-PUCHIA
MA-LAI-XI-A
XIN-GAPO
PHI-LIP-PIN
BRU-NÂY
IN-ĐÔ-NÊXI-A
ĐÔNG-TIMO
- Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đồ các
khu vực châu Á, nhận xét về địa hình của
khu vực Đông Nam Á ?
- Nêu đặc điểm khí hậu và loại rừng chủ yếu
của Đông Nam Á ?
-Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một số
ngành sản xuất có ở khu vực Đông Nam
Á?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt
đới gió mùa nóng, ẩm. Người dân trồng
nhiều lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác
khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần lớn
dân cư là người da vàng, họ sống tập trung
đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản
xuất nông nghiệp là chính. Một số nước
châu Á có nền công nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất nhiều
nông sản và khai thác khoáng sản.
Dân số của châu Á năm 2004 là:
A.
3587triệu người
Sai
B.
884 triệu người
Sai
C.
3875 triệu người
Đúng
D
876 triệu người
Sai
Phần lớn dân cư châu Á là:
A.
Da trắng
Sai
B.
Da vàng
Đúng
C.
Da đen
Sai
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu:
Sai
A.
Khí hậu Hàn đới
B.
Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm Đúng
C.
Khí hậu Ôn đới
Sai
Ngành sản xuất chính của đa số người
dân châu Á là:
A.
B.
C.
Công nghiệp
Sai
Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản Sai
Nông nghiệp
Đúng
Địa lí
Dựa vào lược
đồ các châu lục
và đại dương,
em hãy cho
biết vị trí địa
lí và giới hạn
của châu Á.
Em hãy chỉ
trên lược đồ
những đồng
bằng lớn ở
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
1. Dân cư châu Á.
2. Các dân tộc ở châu Á.
3. Hoạt động kinh tế của người dân
châu Á.
4. Khu vực Đông Nam Á.
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
1. Dân số châu Á:
Châu lục
Diện tích (triệu km2) Dân số năm 2004
(triệu người)
Châu Á
44
3875(1)
Châu Mĩ
42
876
Châu Phi
30
884
Châu Âu
10
728(2)
Châu Đại Dương
9
33
Châu Nam Cực
14
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
- Dựa vào bảng số liệu (SGK trang 103), em
hãy so sánh dân số châu Á với dân số của các
châu lục khác ?
- Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á
với mật độ dân số châu Mĩ ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Châu lục
Châu Á
Châu Mĩ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đại
Dương
Châu Nam
Cực
Diện tích
( triệu km2)
44
42
30
10
9
14
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Dân số năm
2004
(triệu người)
3875(1)
876
884
728(2)
33
-Dựa
Vậyhãy
vào
dânso
bảng
sốsánh
ở
Em
châu
số
Á ,dân
phải
em số
hãy
mậtliệu
độ
thực
so
hiệndân
yêu
củasánh
châu
Á số
cầu
châu
Áthì
với
dân
với gì
mật
độmới
dân
có
sốthể
của
nâng
các
cao
châu
Mĩchâu
?
chất
lục khác
lượng? cuộc
Sống ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Châu Á có số dân đông nhất thế giới, mật
độ dân số cũng cao nhất thế giới. Để nâng
cao chất lượng cuộc sống, một số nước
cần giảm sự gia tăng dân số.
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
2. Các dân tộc ở châu Á:
BẮC Á
Người dân Nhật Bản
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
NAM Á
ĐÔNG NAM Á
Người dân Ấn Độ
Lược đồ các khu vực châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân Đông Á (Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
-Em
- Người
có biết
dânvì
châu
saoÁngười
có màu
BắcdaÁnhư
có nước
thế nào
da ?
sáng màu còn người Nam Á lại có nước da
sẫm màu ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân Đông Á ( Nhật Bản)
Người dân Nam Á (Ấn Độ)
Quan sát các hình ảnh và cho biết: các dân
tộc ở châu Á có cách ăn mặc và phong tục
tập quán như thế nào ?
Vùng đồng bằng châu Á
Vùng đồi núi và cao nguyên châu Á
- Dân
cư châu
Á tập
trung ở
những
vùng
nào ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Phần lớn dân cư châu Á là người da vàng
và sống tập trung đông đúc ở vùng đồng
bằng châu thổ màu mỡ. Mỗi dân tộc có
trang phục, phong tục khác nhau nhưng
họ đều có quyền bình đẳng quyền sống
và học tập như nhau.
3. Hoạt động kinh tế của người dân châu Á:
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Dựa vào lược đồ, hoàn thành phiếu học tập sau:
Hoạt động kinh tế
Khai thác dầu
Sản xuất ô tô
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
N 1-2
N 3-4-5
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi
trồng hải sản
N6-7
Phân bố
Lợi ích
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
HĐ kinh tế
Khai thác
dầu
Sản xuất
ô tô
Trồng lúa
mì
Phân bố
- Khu vực Tây Nam Á: Ả
rập Xê-út, I-ran, I-rắc; Khu
vực Nam Á: Ấn Độ; Khu
vực ĐNA: Việt Nam, Malai-xi-a, In- đô- nê- xi-a,
Bru- nây,…
Tập trung ở Đông Á: Nhật
Bản, Trung Quốc, Hàn
Quốc
Khu vực Trung Á: Ca-dắcxtan; Khu vực Nam Á: Ấn
Độ; Khu vực Đông Á: Phía
Đông Bắc Trung Quốc
Lợi ích
Cung cấp nguồn nhiên
liệu có giá trị cao
Là ngành CN kĩ thuật
cao, mang lại giá trị
KT cao.
Cung cấp lương thực
cho con người và thức
ăn cho chăn nuôi
Trồng
lúa
gạo
Trồng
bông
Nam Á: Ấn Độ; Các nước khu Cung cấp nguồn lương thực
vực Đông Nam Á; Đông Á:
lớn cho con người, thức ăn
Trung Quốc
để chăn nuôi gia súc
Nuôi
trâu,
bò
Nam Á: Ấn độ; Khu vực Đông -Cung cấp thực phẩm thịt
Á: Trung Quốc
sữa cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho
ngành chế biến nông sản
Các vùng ven biển
Cung cấp thực phẩm cho
đời sống, nguyên liệu cho
ngành công nghiệp chế biến
hải sản
Đánh
bắt và
nuôi
trồng
HS
Khu vực Trung Á:Ca-dắcCung cấp nguyên liệu cho
xtan; Nam Á: Ấn Độ; Khu vực ngành dệt
Đông Á: Trung Quốc
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Lược đồ kinh tế một số nước châu Á
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
-- Dân
Dựa
vào
bảng
thống
kê
và
lược
đồ
kinh
Ngành
công
nghiệp
nào
phát
triển
mạnh
Ngoài
những
các
vùng
sản
ven
phẩm
biển
trên,
phát
em
triển
còn
biết
Các cư
sản
phẩm
nông
nghiệp
chủ
yếu
của
tếngành
một
số
nước
chokhác
biết ?
ởnhững
các nước
châuchâu
gì
sản
? châu
phẩm
nông
người
dân
ÁÁ
là? Á,
gìnghiệp
?em hãynào
nông nghiệp hay công nghiệp là ngành
sản xuất chính của đa số người dân
châu Á ?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Người dân châu Á phần lớn làm nông nghiệp,
nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt, trứng,
sữa. Một số nước phát triển ngành công
nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô.
4. Khu vực Đông Nam Á:
BẮC Á
TÂY NAM Á
ĐÔNG Á
¸
NAM Á
ĐÔNG NAM
Á
Lược đồ các khu vực châu Á
MI-ANMA
VIỆT
NAM
THÁI LÀO
LAN
CAM-PUCHIA
MA-LAI-XI-A
XIN-GAPO
PHI-LIP-PIN
BRU-NÂY
IN-ĐÔ-NÊXI-A
ĐÔNG-TIMO
- Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đồ các
khu vực châu Á, nhận xét về địa hình của
khu vực Đông Nam Á ?
- Nêu đặc điểm khí hậu và loại rừng chủ yếu
của Đông Nam Á ?
-Hãy liên hệ với Việt Nam để nêu tên một số
ngành sản xuất có ở khu vực Đông Nam
Á?
Thứ Sáu ngày 10 tháng 2 năm 2023
Địa lí
Tiết 20: Châu Á
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt
đới gió mùa nóng, ẩm. Người dân trồng
nhiều lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác
khoáng sản.
Châu Á đông dân nhất thế giới. Phần lớn
dân cư là người da vàng, họ sống tập trung
đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản
xuất nông nghiệp là chính. Một số nước
châu Á có nền công nghiệp phát triển.
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí
hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất nhiều
nông sản và khai thác khoáng sản.
Dân số của châu Á năm 2004 là:
A.
3587triệu người
Sai
B.
884 triệu người
Sai
C.
3875 triệu người
Đúng
D
876 triệu người
Sai
Phần lớn dân cư châu Á là:
A.
Da trắng
Sai
B.
Da vàng
Đúng
C.
Da đen
Sai
Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu:
Sai
A.
Khí hậu Hàn đới
B.
Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm Đúng
C.
Khí hậu Ôn đới
Sai
Ngành sản xuất chính của đa số người
dân châu Á là:
A.
B.
C.
Công nghiệp
Sai
Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản Sai
Nông nghiệp
Đúng
 








Các ý kiến mới nhất