Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 14h:16' 14-02-2023
Dung lượng: 38.1 MB
Số lượt tải: 892
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Anh
Ngày gửi: 14h:16' 14-02-2023
Dung lượng: 38.1 MB
Số lượt tải: 892
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Tính chất vật lý
- Rượu etylic (ancol etylic hoặc etanol)
là chất lỏng, không màu.
- Nhẹ hơn nước (D= 0,78 g/ml), tan
vô hạn trong nước.
- Sôi ở 78,3o C
- Hòa tan được nhiều chất như iốt,
benzen,……….
2. Độ rượu
CTPT : C2H6O
PTK : 46
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
? Vậy độ rượu là gì?
100 ml
45 ml
Nước cất
Rượu etylic
45 ml
Rượu
450
Rượu etylic
2
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Tính chất vật lý
2. Độ rượu
a. Khái niệm: Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với
nước.
b. Công thức tính độ rượu
Độ rượu =
BÀI TẬP
Vrượu . 100
Vdung dịch rượu
Trong 250ml dung dịch rượu có 40ml rượu etylic.
Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Mô hình phân tử rượu etylic (rỗng)
Mô hình phân tử rượu etylic (đặc)
Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của rượu etylic?
Trong phân tử Rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết trực tiếp
với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm –OH. Chính
nhóm –OH này làm cho Rượu có tính chất đặc trưng.
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTCT
- CTCT thu gọn CH3CH2OH
hay C2H5OH
- Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết
trực tiếp với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm
–OH. Chính nhóm –OH này làm cho Rượu có tính chất đặc trưng.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Rượu etylic có cháy không?
C2H6O + 3O2
Viết PTHH xảy ra?
2CO2 + 3H2O
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2
2CO2 + 3H2O
CTPT : C2H6O
PTK : 46
H H
2H– C–C–O–H
H H
H H
+ 2 Na 2 H – C – C – O – Na
H H
+
H2
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2
2CO2 + 3H2O
2. Tác dụng với natri (phản ứng thế)
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
Natri etylat
Rượu Etylic
3. Tác dụng với axit axetic (phản ứng este hóa)
C2H5OH + CH3COOH C2H5OOCH3 + H2O
Rượu Etylic
Axit axetic
CTPT : C2H6O
Etyl axetat
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
Quy trình điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men rượu
Rắc men
Chưng cất
Ủ men
Chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
1. Lên men rượu
Tinh bột hoặc đường
Lên men rượu
Rượu etylic
2. Cho etilen tác dụng với nước
C2H4 + H2O
(Etilen)
Axit
C2H5OH
(Rượu etylic)
Trò chơi Giải mã ô chữ bí mật
1
2
3
4
5
6
E T
I
C
T
N
K
L E
T
H Á
A
I N
H Ó
O
A LL
N
H Ế
Y
H B Ộ T
M O H
I
5.3.
Đặc
điểm
tạo
tử
của
rượu
etylic
cómạnh
gì
khác
6.
1.
2.
Kim
Chất
Phản
loại
tham
ứng
cócấu
phân
của
gia
phản
rượu
tửphân
khối
ứng
etylic
39
cộng
và
vớitham
các
oxi
nước
gọi
kim
gia
ởlàloại
phản
điều
phản
kiện
ứng
ứng
4.
Nguyên
liệu
thủ
công
phổ
biến
sản
xuất
rượu
etylic?
sogì?
với
hiđrocacbon
đã học?
thế
thích
gọi
với
làcác
hợp
rượu
phản
được
etylic?
ứng rượu
gì? etylic?
Từ chìa khoá: tên gọi khác của rượu etylic?
Vì sao cồn có khả năng sát khuẩn? Giải thích?
Cồn là dung dịch rượu etylic (C2H5OH) có khả
năng thẩm thấu cao, có thể xuyên qua màng tế bào
đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein làm cho tế
bào chết.
Thực tế là cồn 75o có khả năng sát trùng là cao
nhất.
Nếu cồn lớn hơn 75o thì nồng độ cồn quá cao
làm cho protein trên bề mặt vi khuẩn đông cứng
nhanh hình thành lớp vỏ cứng ngăn không cho cồn
thấm vào bên trong nên vi khuẩn không chết.
Nếu nồng độ nhỏ hơn 75o thì hiệu quả sát trùng
kém.
VẬN DỤNG, MỞ RỘNG
Hoạt động theo nhóm: Sản xuất rượu trái cây
- Nguyên liệu
- Cách tiến hành
- Công dụng
- Cách dung
- …
1. Xem lại toàn bộ lý thuyết được học.
2. Trình bày nội dung kiến thức bài học
bằng sơ đồ tư duy.
3. Làm các bài tập 1 - 5 SGK trang 138.
4. Đọc phần “em có biết?”
5. Xem trước bài: Axit axetic
RƯỢU ETYLIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Tính chất vật lý
- Rượu etylic (ancol etylic hoặc etanol)
là chất lỏng, không màu.
- Nhẹ hơn nước (D= 0,78 g/ml), tan
vô hạn trong nước.
- Sôi ở 78,3o C
- Hòa tan được nhiều chất như iốt,
benzen,……….
2. Độ rượu
CTPT : C2H6O
PTK : 46
CÁCH PHA CHẾ RƯỢU 450
? Vậy độ rượu là gì?
100 ml
45 ml
Nước cất
Rượu etylic
45 ml
Rượu
450
Rượu etylic
2
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Tính chất vật lý
2. Độ rượu
a. Khái niệm: Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với
nước.
b. Công thức tính độ rượu
Độ rượu =
BÀI TẬP
Vrượu . 100
Vdung dịch rượu
Trong 250ml dung dịch rượu có 40ml rượu etylic.
Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Mô hình phân tử rượu etylic (rỗng)
Mô hình phân tử rượu etylic (đặc)
Viết CTCT và nêu đặc điểm cấu tạo của rượu etylic?
Trong phân tử Rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết trực tiếp
với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm –OH. Chính
nhóm –OH này làm cho Rượu có tính chất đặc trưng.
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTCT
- CTCT thu gọn CH3CH2OH
hay C2H5OH
- Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết
trực tiếp với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm
–OH. Chính nhóm –OH này làm cho Rượu có tính chất đặc trưng.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Rượu etylic có cháy không?
C2H6O + 3O2
Viết PTHH xảy ra?
2CO2 + 3H2O
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2
2CO2 + 3H2O
CTPT : C2H6O
PTK : 46
H H
2H– C–C–O–H
H H
H H
+ 2 Na 2 H – C – C – O – Na
H H
+
H2
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2
2CO2 + 3H2O
2. Tác dụng với natri (phản ứng thế)
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
Natri etylat
Rượu Etylic
3. Tác dụng với axit axetic (phản ứng este hóa)
C2H5OH + CH3COOH C2H5OOCH3 + H2O
Rượu Etylic
Axit axetic
CTPT : C2H6O
Etyl axetat
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
TIẾT 52
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
Quy trình điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men rượu
Rắc men
Chưng cất
Ủ men
Chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
TIẾT 52
RƯỢU ETYLIC
CTPT : C2H6O
PTK : 46
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ
1. Lên men rượu
Tinh bột hoặc đường
Lên men rượu
Rượu etylic
2. Cho etilen tác dụng với nước
C2H4 + H2O
(Etilen)
Axit
C2H5OH
(Rượu etylic)
Trò chơi Giải mã ô chữ bí mật
1
2
3
4
5
6
E T
I
C
T
N
K
L E
T
H Á
A
I N
H Ó
O
A LL
N
H Ế
Y
H B Ộ T
M O H
I
5.3.
Đặc
điểm
tạo
tử
của
rượu
etylic
cómạnh
gì
khác
6.
1.
2.
Kim
Chất
Phản
loại
tham
ứng
cócấu
phân
của
gia
phản
rượu
tửphân
khối
ứng
etylic
39
cộng
và
vớitham
các
oxi
nước
gọi
kim
gia
ởlàloại
phản
điều
phản
kiện
ứng
ứng
4.
Nguyên
liệu
thủ
công
phổ
biến
sản
xuất
rượu
etylic?
sogì?
với
hiđrocacbon
đã học?
thế
thích
gọi
với
làcác
hợp
rượu
phản
được
etylic?
ứng rượu
gì? etylic?
Từ chìa khoá: tên gọi khác của rượu etylic?
Vì sao cồn có khả năng sát khuẩn? Giải thích?
Cồn là dung dịch rượu etylic (C2H5OH) có khả
năng thẩm thấu cao, có thể xuyên qua màng tế bào
đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein làm cho tế
bào chết.
Thực tế là cồn 75o có khả năng sát trùng là cao
nhất.
Nếu cồn lớn hơn 75o thì nồng độ cồn quá cao
làm cho protein trên bề mặt vi khuẩn đông cứng
nhanh hình thành lớp vỏ cứng ngăn không cho cồn
thấm vào bên trong nên vi khuẩn không chết.
Nếu nồng độ nhỏ hơn 75o thì hiệu quả sát trùng
kém.
VẬN DỤNG, MỞ RỘNG
Hoạt động theo nhóm: Sản xuất rượu trái cây
- Nguyên liệu
- Cách tiến hành
- Công dụng
- Cách dung
- …
1. Xem lại toàn bộ lý thuyết được học.
2. Trình bày nội dung kiến thức bài học
bằng sơ đồ tư duy.
3. Làm các bài tập 1 - 5 SGK trang 138.
4. Đọc phần “em có biết?”
5. Xem trước bài: Axit axetic
 








Các ý kiến mới nhất