Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:23' 16-02-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 743
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hiến
Ngày gửi: 07h:23' 16-02-2023
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 743
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
Câu văn sau thuộc loại kiểu câu nào?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào?
B. Ai làm gì?
C. Ai là gì?
Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ
Theo em cái đẹp
được thể hiện
qua những gì?
Khám phá
1. Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Vẻ đẹp
bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét
mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
M: xinh đẹp
Nét đẹp bên
trong tâm hồn,
tính cách
Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử
hay những việc làm tích cực của bản thân tạo
nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: thùy mị
-Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói...
Vẻ đẹp
bên ngoài
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác...
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em
bé...
1. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của
con người
Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn,
tính cách của con người.
Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh
tươi, xinh xắn, xinh xinh,
tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy,
thướt tha, yểu điệu...
Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu,
đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế
nhị, nết na, chân thành, chân
tình, chân thật, ngay thẳng,
cương trực, dũng cảm, quả
cảm...
2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
nguy nga, tráng lệ
huy hoàng
tươi đẹp, xanh tươi
Xinh đẹp
Hùng vĩ
Bài 2a) Các từ chỉ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.
hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy
nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi,
hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ
lệ…
Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật,
người.
xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp,
xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn,
tuyệt đẹp ...
2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.
Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật và con người.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy
hoàng, tráng lệ, diễm lệ,
xanh tươi, hùng vĩ,
hoành tráng, nguy nga,...
Xinh xắn, xinh đẹp,
xinh tươi, lộng lẫy,
duyên dáng, thướt tha,
rực rỡ,...
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh
xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,
xinh tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng,
tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy
nga....
Nghĩa của các từ
Lưu ý
Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ
Cách trình bày câu
Lâu đài trông thật nguy nga.
Cô gái thật thướt tha trong
tà áo dài.
Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
đôn hậu / hiền hậu
Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận
chống covid 19.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
A
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
B
........................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba..............................
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................
Đẹp người, đẹp nết
Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét
đẹp bên trong tính cách
Mặt tươi như hoa
Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn
Chữ như gà bới
Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
Luyện từ và câu
Khởi động
Câu văn sau thuộc loại kiểu câu nào?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào?
B. Ai làm gì?
C. Ai là gì?
Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ
Theo em cái đẹp
được thể hiện
qua những gì?
Khám phá
1. Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
Vẻ đẹp
bên ngoài
Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét
mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
M: xinh đẹp
Nét đẹp bên
trong tâm hồn,
tính cách
Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử
hay những việc làm tích cực của bản thân tạo
nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: thùy mị
-Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói...
Vẻ đẹp
bên ngoài
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác...
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em
bé...
1. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của
con người
Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn,
tính cách của con người.
Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh
tươi, xinh xắn, xinh xinh,
tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy,
thướt tha, yểu điệu...
Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu,
đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế
nhị, nết na, chân thành, chân
tình, chân thật, ngay thẳng,
cương trực, dũng cảm, quả
cảm...
2. Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ, sặc sỡ
nguy nga, tráng lệ
huy hoàng
tươi đẹp, xanh tươi
Xinh đẹp
Hùng vĩ
Bài 2a) Các từ chỉ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.
hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy
nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi,
hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ
lệ…
Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật,
người.
xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp,
xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn,
tuyệt đẹp ...
2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.
Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật và con người.
Tươi đẹp, sặc sỡ, huy
hoàng, tráng lệ, diễm lệ,
xanh tươi, hùng vĩ,
hoành tráng, nguy nga,...
Xinh xắn, xinh đẹp,
xinh tươi, lộng lẫy,
duyên dáng, thướt tha,
rực rỡ,...
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:
Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh
xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu,
xinh tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng,
tráng lệ, diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy
nga....
Nghĩa của các từ
Lưu ý
Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ
Cách trình bày câu
Lâu đài trông thật nguy nga.
Cô gái thật thướt tha trong
tà áo dài.
Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
đôn hậu / hiền hậu
Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận
chống covid 19.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
A
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
B
........................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba..............................
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................
Đẹp người, đẹp nết
Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét
đẹp bên trong tính cách
Mặt tươi như hoa
Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn
Chữ như gà bới
Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Giáo viên: Trần Công
Hiến
Tạm biệt các em,
hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất