Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần An Khương
Ngày gửi: 21h:27' 16-02-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Trần An Khương
Ngày gửi: 21h:27' 16-02-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 17 tháng 02 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
KHỞI ĐỘNG
1
*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?
Màuvàng
vàngtrên
trênlưng
lưngchú
chúlấplấp
lánh.
--Màu
lánh.
CN
-- Bốn
Bốn cái
cái cánh
cánh mỏng
mỏngnhư
nhưgiấy
giấybóng.
bóng.
CN
-- Cái
lanh
nhưnhư
thuỷ
tinh.
Cái đầu
đầu tròn
trònvàvàhai
haicon
conmắt
mắtlong
long
lanh
thuỷ
tinh.
CN
CN
-- Thân
chú nhỏ
Thân chú
nhỏvà
vàthon
thonvàng
vàngnhư
nhưmàu
màu vàng
vàng của
của nắng
nắng mùa
mùa
thu.
thu.CN
- Bốn cánh khẽ
khẽrung
rungrung
rungnhư
nhưcòn
cònđang
đangphân
phânvân.
vân.
CN
LUYỆN
TẬP
Bài 1: Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ
đẹp bên ngoài
của con người.
b. Thể hiện nét
đẹp trong tâm
hồn, tính cách
của con người.
M: xinh đẹp,
duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô,
thanh tú, dễ thương, thướt tha,
yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
trung thực, ngay thẳng, nhân
hậu, dũng cảm, tế nhị…
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để
thể hiện vẻ đẹp
của
thiên
nhiên,
cảnh
vật:
M: tươi đẹp
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga,
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực
rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,
cảnh vật, người
…
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
…, em
mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc
chắn …
Mặt tươi như hoa, em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba đẹp người, đẹp nết.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
KHỞI ĐỘNG
1
*. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào?
Màuvàng
vàngtrên
trênlưng
lưngchú
chúlấplấp
lánh.
--Màu
lánh.
CN
-- Bốn
Bốn cái
cái cánh
cánh mỏng
mỏngnhư
nhưgiấy
giấybóng.
bóng.
CN
-- Cái
lanh
nhưnhư
thuỷ
tinh.
Cái đầu
đầu tròn
trònvàvàhai
haicon
conmắt
mắtlong
long
lanh
thuỷ
tinh.
CN
CN
-- Thân
chú nhỏ
Thân chú
nhỏvà
vàthon
thonvàng
vàngnhư
nhưmàu
màu vàng
vàng của
của nắng
nắng mùa
mùa
thu.
thu.CN
- Bốn cánh khẽ
khẽrung
rungrung
rungnhư
nhưcòn
cònđang
đangphân
phânvân.
vân.
CN
LUYỆN
TẬP
Bài 1: Tìm các từ:
a. Thể hiện vẻ
đẹp bên ngoài
của con người.
b. Thể hiện nét
đẹp trong tâm
hồn, tính cách
của con người.
M: xinh đẹp,
duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô,
thanh tú, dễ thương, thướt tha,
yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
trung thực, ngay thẳng, nhân
hậu, dũng cảm, tế nhị…
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để
thể hiện vẻ đẹp
của
thiên
nhiên,
cảnh
vật:
M: tươi đẹp
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
hoàng, hoành tráng, nguy nga,
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực
rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,
cảnh vật, người
…
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
…, em
mỉm cười chào
mọi người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc
chắn …
Mặt tươi như hoa, em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba đẹp người, đẹp nết.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
 







Các ý kiến mới nhất