Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vu phuong thuy
Ngày gửi: 08h:44' 19-02-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: vu phuong thuy
Ngày gửi: 08h:44' 19-02-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ
HAI CHỮ SỐ
Tính :
4500 : 500
4500 500
0
9
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Toán
Chia cho số có hai chữ số
6722 21 Chia theo thứ tự từ trái sang phải
* 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
63 32
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
4
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
42
* Hạ 2, được 42;
0
42
chia
cho
21
được
2,
viết
2
Vậy 672 : 21 = 32
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Ví dụ 2:
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
7799 18
72 43
5
54
5
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7. 77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
viết 5.59 trừ 54 bằng 5, viết 5
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
672 21
779 18
63 32
72 43
42
59
42
54
0
5
Giống
nhau:
Khác
nhau:
So
sánh
phép
chia
672:21
và
phép
chia
Phép
chia
672:21
là
phép
chia
hết
có
số
dư
bằng
còn
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có0hai
779:18
có
điểm
gì
giống
và
khác
nhau?
phép
chia
779:18
là
phép
chia
có
dư,
số
dư
bằng
5
chữ số
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
672 21
63 32
42
42
0
Chú ý:
779 18
72 43
59
54
5
Trong các phép chia trong mỗi lần
chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
740 : 45
288 24
24 1 2
48
48
0
288 : 24 =12
740 45
4 5 16
290
270
20
740 : 45 =16 (dư 20)
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
469 67
469 7
0
469 : 67 = 7
397 : 56
397 56
392 7
5
397 : 56 = 7(dư 5)
Bài 2:Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
ghế?
Bài 2:
Tóm tắt:
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: … bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714
x = 714 : 34
x = 21
b) 846 : x = 18
x = 846 : 18
x = 47
Toán
Chia cho sè cã hai ch÷ sè ( tiÕp theo )
a) 8192 : 64 = ?
8 19 2
64
17 9
12 8
512
512
0
64
128
8192 : 64 = 128
Chia theo thø tù tõ tr¸i sang ph¶i
* 81 chia 64 được 1, viÕt 1 ;
1 nh©n 4 b»ng 4, viÕt 4 ;
1 nh©n 6 b»ng 6, viÕt 6 ;
81 trõ 64 b»ng 17, viÕt 17.
* H¹ 9, được 179 .
179 chia 64 được 2 viÕt 2
2 nh©n 4 b»ng 8, viÕt 8 ;
2 nh©n 6 b»ng 12, viÕt 12 ;
179 trõ 128 b»ng 51, viÕt 51.
* H¹ 2, được 512;
512 chia 64 được 8 viÕt 8
8 nh©n 4 b»ng 32, viÕt 2 nhí 3 ;
8 nh©n 6 b»ng 48, thªm 3 b»ng 51,viÕt 51;
512 trõ 512 b»ng 0, viÕt 0.
b) 1154 : 62 = ?
1154
62
53 4
496
38
62
18
1154 : 62 = 18(dư 38)
Chia theo thø tù tõ tr¸i sang ph¶i:
*115 chia 62 được 1 viÕt 1;
1 nh©n 2 b»ng 2 viÕt 2;
1 nh©n 6 b»ng 6 viÕt 6;
115 trõ 62 b»ng 53 viÕt 53.
* H¹ 4, được 534;
534 chia 64 được 8 viÕt 8;
8 nh©n 2 b»ng 16,viÕt 6 nhí 1;
8 nh©n 6 b»ng 48, thªm 1 b»ng 49,viÕt 49;
534 trõ 496 b»ng 38 viÕt 38.
a) 8192 : 64 = ?
8 19 2
64
17 9
12 8
512
512
0
b) 1154 : 62 = ?
64
128
1154 62
62
18
53 4
496
38
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
A/ 4674 : 82 ;
2488 : 35 ;
4674
410
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
82
57
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi
đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì = 1 gói
3500 cái bút chì = ? gói
Bài giải
Ta có: 3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy đóng gọi được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Đáp số: 291 tá bút chì, còn thừa 8 bút chì.
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
1. Đặt tính rồi tính:
5781 : 47
9146 : 72
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
x=
x=
b) 1855 : x = 35
x=
x=
CHIA CHO SỐ CÓ
HAI CHỮ SỐ
Tính :
4500 : 500
4500 500
0
9
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Toán
Chia cho số có hai chữ số
6722 21 Chia theo thứ tự từ trái sang phải
* 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
63 32
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
4
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
42
* Hạ 2, được 42;
0
42
chia
cho
21
được
2,
viết
2
Vậy 672 : 21 = 32
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Ví dụ 2:
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
7799 18
72 43
5
54
5
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
Vậy 779 : 18 = 43 ( dư 5 )
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7. 77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
viết 5.59 trừ 54 bằng 5, viết 5
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2022
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
672 21
779 18
63 32
72 43
42
59
42
54
0
5
Giống
nhau:
Khác
nhau:
So
sánh
phép
chia
672:21
và
phép
chia
Phép
chia
672:21
là
phép
chia
hết
có
số
dư
bằng
còn
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có0hai
779:18
có
điểm
gì
giống
và
khác
nhau?
phép
chia
779:18
là
phép
chia
có
dư,
số
dư
bằng
5
chữ số
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
672 21
63 32
42
42
0
Chú ý:
779 18
72 43
59
54
5
Trong các phép chia trong mỗi lần
chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
740 : 45
288 24
24 1 2
48
48
0
288 : 24 =12
740 45
4 5 16
290
270
20
740 : 45 =16 (dư 20)
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
469 67
469 7
0
469 : 67 = 7
397 : 56
397 56
392 7
5
397 : 56 = 7(dư 5)
Bài 2:Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
ghế?
Bài 2:
Tóm tắt:
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: … bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714
x = 714 : 34
x = 21
b) 846 : x = 18
x = 846 : 18
x = 47
Toán
Chia cho sè cã hai ch÷ sè ( tiÕp theo )
a) 8192 : 64 = ?
8 19 2
64
17 9
12 8
512
512
0
64
128
8192 : 64 = 128
Chia theo thø tù tõ tr¸i sang ph¶i
* 81 chia 64 được 1, viÕt 1 ;
1 nh©n 4 b»ng 4, viÕt 4 ;
1 nh©n 6 b»ng 6, viÕt 6 ;
81 trõ 64 b»ng 17, viÕt 17.
* H¹ 9, được 179 .
179 chia 64 được 2 viÕt 2
2 nh©n 4 b»ng 8, viÕt 8 ;
2 nh©n 6 b»ng 12, viÕt 12 ;
179 trõ 128 b»ng 51, viÕt 51.
* H¹ 2, được 512;
512 chia 64 được 8 viÕt 8
8 nh©n 4 b»ng 32, viÕt 2 nhí 3 ;
8 nh©n 6 b»ng 48, thªm 3 b»ng 51,viÕt 51;
512 trõ 512 b»ng 0, viÕt 0.
b) 1154 : 62 = ?
1154
62
53 4
496
38
62
18
1154 : 62 = 18(dư 38)
Chia theo thø tù tõ tr¸i sang ph¶i:
*115 chia 62 được 1 viÕt 1;
1 nh©n 2 b»ng 2 viÕt 2;
1 nh©n 6 b»ng 6 viÕt 6;
115 trõ 62 b»ng 53 viÕt 53.
* H¹ 4, được 534;
534 chia 64 được 8 viÕt 8;
8 nh©n 2 b»ng 16,viÕt 6 nhí 1;
8 nh©n 6 b»ng 48, thªm 1 b»ng 49,viÕt 49;
534 trõ 496 b»ng 38 viÕt 38.
a) 8192 : 64 = ?
8 19 2
64
17 9
12 8
512
512
0
b) 1154 : 62 = ?
64
128
1154 62
62
18
53 4
496
38
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
A/ 4674 : 82 ;
2488 : 35 ;
4674
410
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
82
57
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi
đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì = 1 gói
3500 cái bút chì = ? gói
Bài giải
Ta có: 3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy đóng gọi được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Đáp số: 291 tá bút chì, còn thừa 8 bút chì.
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
1. Đặt tính rồi tính:
5781 : 47
9146 : 72
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
x=
x=
b) 1855 : x = 35
x=
x=
 







Các ý kiến mới nhất