Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 10h:29' 19-02-2023
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 10h:29' 19-02-2023
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2022
Bạn hãy chọn một mặt người mà bạn
thích và thực hiện yêu cầu đi kèm.
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Bạn
đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 =…….
5216000
..... cm3
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3;
0,109cm3;
2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
dm
.
;
m
3
0,015dm ;
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
2010
2 cm3
3
Bạn được
5
nhận một
Đọc các số đo:
2005
3 dm3
3
0,115m
4
phần quà
1
3
m
7
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích: Đọc phần số
rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015m3
3
3
dm
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: Viết phần số
rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3và
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
913 232 413 cm3
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Bạn hãy chọn một mặt người mà bạn
thích và thực hiện yêu cầu đi kèm.
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Bạn
đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
1
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
đơn vị lớn tiếp liền.
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5216 dm3 =
5,216m3 =…….
5216000
..... cm3
Toán
Luyện tập
1a/ Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3;
0,109cm3;
2005dm3; 10,125m3;
3
95
1
3
dm
.
;
m
3
0,015dm ;
1000
4
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
10,125m
6
2010
2 cm3
3
Bạn được
5
nhận một
Đọc các số đo:
2005
3 dm3
3
0,115m
4
phần quà
1
3
m
7
4
8 3
0,109dm
95 dm3
9
100
* Nêu cách đọc các số đo thể tích.
* Cách đọc các số đo thể tích: Đọc phần số
rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
8
dm3
b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét
khối: 1952 cm3
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối: 2015m3
3
3
dm
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
* Nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích: Viết phần số
rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3 =
25
m3
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913, 232 413 m3và
12 345 3
m
1 000
8 372 361 m3
100
và
913 232 413 cm3
12,345 m3
và 8 372 361dm3
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3 913,232 413 m3
12 345 3
3
=
12,345
m
và
m
1000
12 345 3
m
12,345 m3
1000
Toán
Luyện tập
Bài 3 So sánh các số sau đây:
c)
8372361
m3 và> 8372361dm3
100
3 33
83723610
dm
83723,61
m
83723,61 m
8372361
8372,361mm3 3
1000
Bài 3 So sánh các số sau đây:
a)
b)
c)
913,232413 m3
12345 3
m
1000
8372361 m3
100
= 913232413 cm3
=
12,345 m3
> 8372361dm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-ximét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
 







Các ý kiến mới nhất